Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Japhet Tanganga 35 | |
Jake Cooper 40 | |
Camiel Neghli (Kiến tạo: Tristan Crama) 51 | |
Joshua Sargent 55 | |
Mathias Kvistgaarden (Thay: Forson Amankwah) 60 | |
Marcelino Nunez (Thay: Mirko Topic) 69 | |
Benjamin Chrisene (Thay: Jeffrey Schlupp) 70 | |
Luke Cundle (Thay: Camiel Neghli) 80 | |
Macaulay Langstaff (Thay: Josh Coburn) 80 | |
Macaulay Langstaff (Kiến tạo: Alfie Doughty) 83 | |
Jovon Makama (Thay: Ante Crnac) 84 | |
Kellen Fisher (Thay: Jack Stacey) 84 | |
Billy Mitchell 87 | |
Aidomo Emakhu (Thay: Femi Azeez) 89 | |
Jacob Wright 89 | |
Massimo Luongo (Thay: Billy Mitchell) 90 | |
Ryan Leonard (Thay: Alfie Doughty) 90 | |
Tristan Crama 90+7' |
Thống kê trận đấu Norwich City vs Millwall


Diễn biến Norwich City vs Millwall
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Thẻ vàng cho Tristan Crama.
Alfie Doughty rời sân và được thay thế bởi Ryan Leonard.
Billy Mitchell rời sân và được thay thế bởi Massimo Luongo.
Thẻ vàng cho Jacob Wright.
Femi Azeez rời sân và được thay thế bởi Aidomo Emakhu.
Thẻ vàng cho Billy Mitchell.
Jack Stacey rời sân và được thay thế bởi Kellen Fisher.
Ante Crnac rời sân và được thay thế bởi Jovon Makama.
Alfie Doughty đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Macaulay Langstaff đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Josh Coburn rời sân và được thay thế bởi Macaulay Langstaff.
Camiel Neghli rời sân và được thay thế bởi Luke Cundle.
Jeffrey Schlupp rời sân và được thay thế bởi Benjamin Chrisene.
Mirko Topic rời sân và được thay thế bởi Marcelino Nunez.
Forson Amankwah rời sân và được thay thế bởi Mathias Kvistgaarden.
V À A A O O O - Joshua Sargent đã ghi bàn!
V À A A A O O O Norwich ghi bàn.
Tristan Crama đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Norwich City vs Millwall
Norwich City (3-4-2-1): Vladan Kovacevic (1), Jakov Medic (5), Harry Darling (6), José Córdoba (33), Jack Stacey (3), Jacob Wright (16), Mirko Topic (22), Jeffrey Schlupp (27), Forson Amankwah (18), Ante Crnac (17), Josh Sargent (9)
Millwall (4-2-3-1): Steven Benda (13), Tristan Crama (4), Japhet Tanganga (6), Jake Cooper (5), Alfie Doughty (14), Casper De Norre (24), Billy Mitchell (8), Camiel Neghli (10), Josh Coburn (19), Femi Azeez (11), Mihailo Ivanovic (9)


| Thay người | |||
| 60’ | Forson Amankwah Mathias Kvistgaarden | 80’ | Josh Coburn Macaulay Langstaff |
| 69’ | Mirko Topic Marcelino Núñez | 80’ | Camiel Neghli Luke Cundle |
| 70’ | Jeffrey Schlupp Ben Chrisene | 89’ | Femi Azeez Aidomo Emakhu |
| 84’ | Jack Stacey Kellen Fisher | 90’ | Billy Mitchell Massimo Luongo |
| 90’ | Alfie Doughty Ryan Leonard | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mathias Kvistgaarden | Max Crocombe | ||
Jovon Makama | Raees Bangura-Williams | ||
Papa Amadou Diallo | Aidomo Emakhu | ||
Liam Gibbs | Macaulay Langstaff | ||
Kellen Fisher | Luke Cundle | ||
Daniel Grimshaw | Massimo Luongo | ||
Oscar Schwartau | Ryan Leonard | ||
Marcelino Núñez | Kamarl Grant | ||
Ben Chrisene | Zak Sturge | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Gabriel Forsyth Không xác định | Lukas Jensen Không xác định | ||
Danny McNamara Không xác định | |||
Nhận định Norwich City vs Millwall
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Norwich City
Thành tích gần đây Millwall
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 4 | 2 | 1 | 11 | 14 | H T T T T | |
| 2 | 7 | 4 | 2 | 1 | 6 | 14 | T T H B T | |
| 3 | 7 | 4 | 2 | 1 | 3 | 14 | B H T T H | |
| 4 | 6 | 4 | 1 | 1 | 4 | 13 | B T H T T | |
| 5 | 7 | 3 | 3 | 1 | 3 | 12 | T T B H H | |
| 6 | 7 | 3 | 3 | 1 | -1 | 12 | T H B H H | |
| 7 | 6 | 3 | 2 | 1 | 4 | 11 | T T B H T | |
| 8 | 7 | 4 | 2 | 1 | 10 | 10 | T H H T T | |
| 9 | 7 | 2 | 4 | 1 | 1 | 10 | T H H B T | |
| 10 | 7 | 3 | 1 | 3 | 0 | 10 | B T T H T | |
| 11 | 6 | 3 | 1 | 2 | -1 | 10 | H T T T B | |
| 12 | 7 | 3 | 0 | 4 | 0 | 9 | T B T T B | |
| 13 | 6 | 3 | 0 | 3 | 0 | 9 | T B B T B | |
| 14 | 7 | 2 | 3 | 2 | -1 | 9 | H T B T B | |
| 15 | 7 | 2 | 2 | 3 | 0 | 8 | B H B B T | |
| 16 | 6 | 2 | 2 | 2 | -1 | 8 | B T H H T | |
| 17 | 7 | 2 | 2 | 3 | -2 | 8 | H B B T B | |
| 18 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | T B B T H | |
| 19 | 7 | 1 | 4 | 2 | -4 | 7 | B T H H B | |
| 20 | 7 | 2 | 1 | 4 | -5 | 7 | B B B B T | |
| 21 | 7 | 0 | 4 | 3 | -4 | 4 | H B B H B | |
| 22 | 7 | 1 | 1 | 5 | -7 | 4 | B T B B B | |
| 23 | 7 | 1 | 0 | 6 | -7 | 3 | B B T B B | |
| 24 | 7 | 0 | 3 | 4 | -8 | 3 | B H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
