Thứ Sáu, 08/05/2026
Joshua Sargent (Kiến tạo: Kellen Fisher)
5
Mark Harris
18
Matthew Phillips (Thay: Ole Romeny)
63
Ruben Rodrigues (Thay: Przemyslaw Placheta)
63
Kenny McLean (Thay: Anis Ben Slimane)
64
Elliott Moore
69
Ciaron Brown
72
Onel Hernandez (Thay: Jacob Wright)
73
Sam Long (Thay: Hidde ter Avest)
82
Idris El Mizouni (Thay: Alex Matos)
82
Emiliano Marcondes (Thay: Jack Stacey)
83
Oscar Schwartau (Thay: Ante Crnac)
83
Stanley Mills (Thay: Mark Harris)
88

Thống kê trận đấu Norwich City vs Oxford United

số liệu thống kê
Norwich City
Norwich City
Oxford United
Oxford United
77 Kiểm soát bóng 23
6 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 0
12 Phạt góc 1
2 Việt vị 3
7 Phạm lỗi 11
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 5
16 Ném biên 15
0 Chuyền dài 0
6 Cú sút bị chặn 1
3 Phát bóng 8

Diễn biến Norwich City vs Oxford United

Tất cả (18)
90+7'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

88'

Mark Harris rời sân và được thay thế bởi Stanley Mills.

83'

Ante Crnac rời sân và được thay thế bởi Oscar Schwartau.

83'

Jack Stacey rời sân và được thay thế bởi Emiliano Marcondes.

82'

Alex Matos rời sân và được thay thế bởi Idris El Mizouni.

82'

Hidde ter Avest rời sân và được thay thế bởi Sam Long.

73'

Jacob Wright rời sân và được thay thế bởi Onel Hernandez.

72' Thẻ vàng cho Ciaron Brown.

Thẻ vàng cho Ciaron Brown.

69' Thẻ vàng cho Elliott Moore.

Thẻ vàng cho Elliott Moore.

64'

Anis Ben Slimane rời sân và được thay thế bởi Kenny McLean.

63'

Przemyslaw Placheta rời sân và được thay thế bởi Ruben Rodrigues.

63'

Ole Romeny rời sân và được thay thế bởi Matthew Phillips.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

18' V À A A O O O - Mark Harris ghi bàn!

V À A A O O O - Mark Harris ghi bàn!

5'

Kellen Fisher đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

5' V À A A A O O O - Joshua Sargent đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Joshua Sargent đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Norwich City vs Oxford United

Norwich City (4-3-3): Vicente Reyes (36), Jack Stacey (3), Callum Doyle (6), José Córdoba (33), Kellen Fisher (35), Jacob Wright (16), Jacob Sørensen (19), Anis Ben Slimane (20), Ante Crnac (17), Josh Sargent (9), Borja Sainz (7)

Oxford United (5-3-2): Jamie Cumming (1), Hidde Ter Avest (24), Michał Helik (47), Elliott Moore (5), Ciaron Brown (3), Przemysław Płacheta (7), Alex Matos (18), Will Vaulks (4), Cameron Brannagan (8), Ole Romeny (11), Mark Harris (9)

Norwich City
Norwich City
4-3-3
36
Vicente Reyes
3
Jack Stacey
6
Callum Doyle
33
José Córdoba
35
Kellen Fisher
16
Jacob Wright
19
Jacob Sørensen
20
Anis Ben Slimane
17
Ante Crnac
9
Josh Sargent
7
Borja Sainz
9
Mark Harris
11
Ole Romeny
8
Cameron Brannagan
4
Will Vaulks
18
Alex Matos
7
Przemysław Płacheta
3
Ciaron Brown
5
Elliott Moore
47
Michał Helik
24
Hidde Ter Avest
1
Jamie Cumming
Oxford United
Oxford United
5-3-2
Thay người
64’
Anis Ben Slimane
Kenny McLean
63’
Ole Romeny
Matt Phillips
73’
Jacob Wright
Onel Hernández
63’
Przemyslaw Placheta
Rúben Rodrigues
83’
Jack Stacey
Emiliano Marcondes
82’
Hidde ter Avest
Sam Long
83’
Ante Crnac
Oscar Schwartau
82’
Alex Matos
Idris El Mizouni
88’
Mark Harris
Stanley Mills
Cầu thủ dự bị
Kenny McLean
Tyler Goodhram
Shane Duffy
Peter Kioso
Daniel Barden
Matt Ingram
Ruairi McConville
Sam Long
Emiliano Marcondes
Matt Phillips
Uriah Djedje
Idris El Mizouni
Elliot Josh Myles
Siriki Dembélé
Onel Hernández
Stanley Mills
Oscar Schwartau
Rúben Rodrigues
Tình hình lực lượng

Liam Gibbs

Chấn thương gân kheo

Ben Nelson

Không xác định

Gabriel Forsyth

Chấn thương đầu gối

Max Woltman

Không xác định

Forson Amankwah

Không xác định

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
10/08 - 2024
08/03 - 2025
26/11 - 2025
11/02 - 2026

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
19/03 - 2026
14/03 - 2026

Thành tích gần đây Oxford United

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City46281175295H H T T T
2Ipswich TownIpswich Town46231583384H T H H T
3MillwallMillwall462411111583H T T H T
4SouthamptonSouthampton462214102680T T H H T
5MiddlesbroughMiddlesbrough462214102580B H T T H
6Hull CityHull City46211015473B H H B T
7WrexhamWrexham46191413471B T T B H
8Derby CountyDerby County4620917869B T B T B
9Norwich CityNorwich City4619819765B T T H B
10Birmingham CityBirmingham City46171316164T H T T H
11SwanseaSwansea46181018-264T B T H T
12Bristol CityBristol City46171118062H B H B T
13Sheffield UnitedSheffield United4618622060T T B B T
14Preston North EndPreston North End46151516-760T B B T B
15QPRQPR46161020-1258H B B B B
16WatfordWatford46141517-1257B B B B B
17Stoke CityStoke City46151021-555H B B B B
18PortsmouthPortsmouth46141319-1555T T B T H
19Charlton AthleticCharlton Athletic46131419-1453B H B T B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers46131320-1452H B H T B
21West BromWest Brom46131419-1051H T T H B
22Oxford UnitedOxford United46111421-1447T B B T B
23LeicesterLeicester46121618-1046B B H H T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4621232-600H H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow