Thứ Tư, 30/09/2026
Marlon Pack
5
Connor Ogilvie
16
Pelle Mattsson
26
Gustavo Caballero
30
Liam Gibbs
46
Jacob Wright
48
Jack Stacey (Thay: Liam Gibbs)
62
Ali Ahmed (Thay: Oscar Schwartau)
63
Mohamed Toure (Thay: Mathias Kvistgaarden)
63
Andre Dozzell (Thay: Marlon Pack)
65
Keshi Anderson (Thay: Millenic Alli)
65
Pelle Mattsson
67
Anis Ben Slimane (Thay: Jacob Wright)
73
Jacob Brown (Thay: Conor Chaplin)
78
Harvey Blair (Thay: Gustavo Caballero)
78
Jose Cordoba (Thay: Jakov Medic)
83
(og) Pelle Mattsson
84
Conor Shaughnessy (Thay: Madiodio Dia)
86
Colby Bishop
87
Jacob Brown
90+4'

Thống kê trận đấu Norwich City vs Portsmouth

số liệu thống kê
Norwich City
Norwich City
Portsmouth
Portsmouth
58 Kiểm soát bóng 42
2 Sút trúng đích 1
2 Sút không trúng đích 2
5 Phạt góc 6
2 Việt vị 3
17 Phạm lỗi 11
3 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 1
14 Ném biên 18
5 Chuyền dài 5
2 Cú sút bị chặn 2
10 Phát bóng 3

Diễn biến Norwich City vs Portsmouth

Tất cả (27)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho Jacob Brown.

Thẻ vàng cho Jacob Brown.

87' Thẻ vàng cho Colby Bishop.

Thẻ vàng cho Colby Bishop.

86'

Madiodio Dia rời sân và được thay thế bởi Conor Shaughnessy.

84' BÀN THẮNG TỰ ĐỀN - Pelle Mattsson đưa bóng vào lưới nhà!

BÀN THẮNG TỰ ĐỀN - Pelle Mattsson đưa bóng vào lưới nhà!

84' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

83'

Jakov Medic rời sân và được thay thế bởi Jose Cordoba.

78'

Gustavo Caballero rời sân và được thay thế bởi Harvey Blair.

78'

Conor Chaplin rời sân và được thay thế bởi Jacob Brown.

73'

Jacob Wright rời sân và được thay thế bởi Anis Ben Slimane.

67' Thẻ vàng cho Pelle Mattsson.

Thẻ vàng cho Pelle Mattsson.

65'

Millenic Alli rời sân và được thay thế bởi Keshi Anderson.

65'

Marlon Pack rời sân và được thay thế bởi Andre Dozzell.

63'

Mathias Kvistgaarden rời sân và được thay thế bởi Mohamed Toure.

63'

Oscar Schwartau rời sân và được thay thế bởi Ali Ahmed.

62'

Liam Gibbs rời sân và được thay thế bởi Jack Stacey.

48' Thẻ vàng cho Jacob Wright.

Thẻ vàng cho Jacob Wright.

46' Thẻ vàng cho Liam Gibbs.

Thẻ vàng cho Liam Gibbs.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

31' Thẻ vàng cho Gustavo Caballero.

Thẻ vàng cho Gustavo Caballero.

Đội hình xuất phát Norwich City vs Portsmouth

Norwich City (4-2-3-1): Vladan Kovacevic (1), Liam Gibbs (8), Jakov Medic (5), Harry Darling (6), Kellen Fisher (35), Pelle Mattsson (7), Kenny McLean (23), Paris Maghoma (25), Jacob Wright (16), Oscar Schwartau (29), Mathias Kvistgaarden (30)

Portsmouth (4-2-3-1): Nicolas Schmid (1), Terry Devlin (24), Regan Poole (5), Madiodio Dia (55), Connor Ogilvie (3), Marlon Pack (7), Luke Le Roux (16), Gustavo Caballero (47), Conor Chaplin (36), Millenic Alli (27), Colby Bishop (9)

Norwich City
Norwich City
4-2-3-1
1
Vladan Kovacevic
8
Liam Gibbs
5
Jakov Medic
6
Harry Darling
35
Kellen Fisher
7
Pelle Mattsson
23
Kenny McLean
25
Paris Maghoma
16
Jacob Wright
29
Oscar Schwartau
30
Mathias Kvistgaarden
9
Colby Bishop
27
Millenic Alli
36
Conor Chaplin
47
Gustavo Caballero
16
Luke Le Roux
7
Marlon Pack
3
Connor Ogilvie
55
Madiodio Dia
5
Regan Poole
24
Terry Devlin
1
Nicolas Schmid
Portsmouth
Portsmouth
4-2-3-1
Thay người
62’
Liam Gibbs
Jack Stacey
65’
Marlon Pack
Andre Dozzell
63’
Oscar Schwartau
Ali Ahmed
65’
Millenic Alli
Keshi Anderson
63’
Mathias Kvistgaarden
Mohamed Toure
78’
Conor Chaplin
Jacob Brown
73’
Jacob Wright
Anis Ben Slimane
78’
Gustavo Caballero
Harvey Blair
83’
Jakov Medic
José Córdoba
86’
Madiodio Dia
Conor Shaughnessy
Cầu thủ dự bị
Ali Ahmed
Andre Dozzell
Ben Chrisene
Keshi Anderson
Mohamed Toure
Jacob Brown
Jack Stacey
Harvey Blair
Daniel Grimshaw
Adrian Segecic
Sam Field
John Swift
Anis Ben Slimane
Conor Shaughnessy
Forson Amankwah
Jordan Williams
José Córdoba
Josef Bursik
Tình hình lực lượng

Shane Duffy

Chấn thương đùi

Josh Knight

Chấn thương cơ

Harry Amass

Chấn thương gân kheo

Josh Murphy

Chấn thương gân kheo

Mirko Topic

Chấn thương dây chằng chéo

Ebou Adams

Chấn thương gân kheo

Jeffrey Schlupp

Chấn thương gân kheo

Mark Kosznovszky

Chấn thương dây chằng chéo

Gabriel Forsyth

Chấn thương đầu gối

Florian Bianchini

Chấn thương đầu gối

Matěj Jurásek

Chấn thương bàn chân

Thomas Waddingham

Chấn thương hông

Ante Crnac

Chấn thương dây chằng chéo

Franco Umeh-Chibueze

Chấn thương gân kheo

Jovon Makama

Va chạm

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
11/12 - 2024
18/04 - 2025
16/08 - 2025
03/04 - 2026

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
20/09 - 2026
Carabao Cup
18/09 - 2026
Hạng nhất Anh
12/09 - 2026
10/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026

Thành tích gần đây Portsmouth

Hạng nhất Anh
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
H1: 1-3
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026
30/07 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SwanseaSwansea8521717T H B T T
2West HamWest Ham84311115T T T T H
3MiddlesbroughMiddlesbrough8431415H T T H H
4WolvesWolves7421514T B H T T
5West BromWest Brom8422214H T T H B
6QPRQPR8341313T B H H H
7Stoke CityStoke City8413113T T H T T
8Bristol CityBristol City8413-113T T B B T
9Charlton AthleticCharlton Athletic8332-312H B H H B
10Birmingham CityBirmingham City8251111H H B T H
11MillwallMillwall8323011B T B H H
12Lincoln CityLincoln City8323-111H H T T B
13SouthamptonSouthampton8422910H H T T B
14WrexhamWrexham8242-310T H H B T
15Bolton WanderersBolton Wanderers8314-410B B B T T
16Blackburn RoversBlackburn Rovers823309H B B T H
17Norwich CityNorwich City8305-19B T T B B
18Sheffield UnitedSheffield United8233-29T B T B B
19PortsmouthPortsmouth7223-18B B T H H
20WatfordWatford8224-38B B T B B
21Cardiff CityCardiff City8143-27B B H B T
22Derby CountyDerby County8125-75T B B B H
23Preston North EndPreston North End8116-74B T B B H
24BurnleyBurnley8044-84H B H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow