Thứ Hai, 16/03/2026
Milutin Osmajic (Kiến tạo: Mads Froekjaer-Jensen)
5
Marcelino Nunez (Thay: Jacob Wright)
16
Brad Potts (Thay: Duane Holmes)
22
Marcelino Nunez (Thay: Jacob Wright)
60
Jacob Lungi Soerensen (Thay: Oscar Schwartau)
60
Ante Crnac (Thay: Joshua Sargent)
60
Ryan Ledson
64
Ante Crnac
65
Matej Jurasek (Thay: Anis Ben Slimane)
72
Sam Greenwood (Thay: Ryan Ledson)
73
Liam Lindsay (Thay: Ryan Porteous)
73
Freddie Woodman
80
Jose Cordoba (Thay: Lucien Mahovo)
82
Ched Evans (Thay: Milutin Osmajic)
88
Andrew Hughes
89
Borja Sainz
90+5'

Thống kê trận đấu Norwich City vs Preston North End

số liệu thống kê
Norwich City
Norwich City
Preston North End
Preston North End
59 Kiểm soát bóng 41
1 Sút trúng đích 1
6 Sút không trúng đích 4
8 Phạt góc 3
2 Việt vị 1
14 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 1
22 Ném biên 21
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
5 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Norwich City vs Preston North End

Tất cả (20)
90+6'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Borja Sainz.

Thẻ vàng cho Borja Sainz.

89' Thẻ vàng cho Andrew Hughes.

Thẻ vàng cho Andrew Hughes.

88'

Milutin Osmajic rời sân và được thay thế bởi Ched Evans.

82'

Lucien Mahovo rời sân và được thay thế bởi Jose Cordoba.

80' Thẻ vàng cho Freddie Woodman.

Thẻ vàng cho Freddie Woodman.

73'

Ryan Porteous rời sân và được thay thế bởi Liam Lindsay.

73'

Ryan Ledson rời sân và được thay thế bởi Sam Greenwood.

72'

Anis Ben Slimane rời sân và được thay thế bởi Matej Jurasek.

65' Thẻ vàng cho Ante Crnac.

Thẻ vàng cho Ante Crnac.

64' Thẻ vàng cho Ryan Ledson.

Thẻ vàng cho Ryan Ledson.

60'

Joshua Sargent rời sân và được thay thế bởi Ante Crnac.

60'

Oscar Schwartau rời sân và được thay thế bởi Jacob Lungi Soerensen.

60'

Jacob Wright rời sân và được thay thế bởi Marcelino Nunez.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

22'

Duane Holmes rời sân và được thay thế bởi Brad Potts.

5'

Mads Froekjaer-Jensen đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

5' V À A A O O O - Milutin Osmajic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Milutin Osmajic đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Norwich City vs Preston North End

Norwich City (4-3-3): Angus Gunn (1), Kellen Fisher (35), Shane Duffy (4), Callum Doyle (6), Lucien Mahovo (47), Oscar Schwartau (29), Jacob Wright (16), Anis Ben Slimane (20), Lewis Dobbin (22), Josh Sargent (9)

Preston North End (3-4-1-2): Freddie Woodman (1), Ryan Porteous (2), Lewis Gibson (19), Andrew Hughes (16), Kaine Kesler-Hayden (29), Stefán Teitur Thórdarson (22), Ryan Ledson (18), Jayden Meghoma (3), Duane Holmes (25), Mads Frøkjær-Jensen (10), Milutin Osmajić (28)

Norwich City
Norwich City
4-3-3
1
Angus Gunn
35
Kellen Fisher
4
Shane Duffy
6
Callum Doyle
47
Lucien Mahovo
29
Oscar Schwartau
16
Jacob Wright
20
Anis Ben Slimane
22
Lewis Dobbin
9
Josh Sargent
28
Milutin Osmajić
10
Mads Frøkjær-Jensen
25
Duane Holmes
3
Jayden Meghoma
18
Ryan Ledson
22
Stefán Teitur Thórdarson
29
Kaine Kesler-Hayden
16
Andrew Hughes
19
Lewis Gibson
2
Ryan Porteous
1
Freddie Woodman
Preston North End
Preston North End
3-4-1-2
Thay người
60’
Oscar Schwartau
Jacob Sørensen
22’
Duane Holmes
Brad Potts
60’
Jacob Wright
Marcelino Núñez
73’
Ryan Ledson
Sam Greenwood
60’
Joshua Sargent
Ante Crnac
73’
Ryan Porteous
Liam Lindsay
72’
Anis Ben Slimane
Matěj Jurásek
88’
Milutin Osmajic
Ched Evans
82’
Lucien Mahovo
José Córdoba
Cầu thủ dự bị
Jacob Sørensen
Sam Greenwood
Marcelino Núñez
Brad Potts
Ante Crnac
David Cornell
George Long
Patrick Bauer
Jack Stacey
Kacper Pasiek
Ben Chrisene
Will Keane
Ruairi McConville
Ched Evans
José Córdoba
Felipe Rodriguez-Gentile
Matěj Jurásek
Liam Lindsay
Tình hình lực lượng

Liam Gibbs

Chấn thương gân kheo

Robbie Brady

Không xác định

Gabriel Forsyth

Chấn thương đầu gối

Borja Sainz

Hành vi sai trái

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
08/10 - 2022
14/01 - 2023
09/12 - 2023
13/04 - 2024
23/10 - 2024
12/02 - 2025
20/12 - 2025
14/03 - 2026

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
14/03 - 2026
12/03 - 2026
Cúp FA
08/03 - 2026
Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026

Thành tích gần đây Preston North End

Hạng nhất Anh
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3823873877T T T T B
2MiddlesbroughMiddlesbrough38201082270H T T B H
3Ipswich TownIpswich Town37191172868T T H H T
4MillwallMillwall3820810968T T T T B
5Hull CityHull City3819613363T B B T B
6WrexhamWrexham37161291060T T T B T
7SouthamptonSouthampton371512101257H T T H T
8Derby CountyDerby County3715913654B B T T B
9Birmingham CityBirmingham City38141113053B B B T H
10WatfordWatford37131311252T B T H B
11SwanseaSwansea3815716-252H B T T B
12Norwich CityNorwich City3715616651B T T T T
13Stoke CityStoke City3814915551T B B H T
14Bristol CityBristol City3814915051T B B B H
15Sheffield UnitedSheffield United3815518150B T H B H
16QPRQPR3814816-1150B B B B T
17Preston North EndPreston North End38121313-649H B B B B
18Charlton AthleticCharlton Athletic38121214-948H B T T H
19Blackburn RoversBlackburn Rovers3811918-1342B B H B T
20PortsmouthPortsmouth36101016-1140T B B H B
21West BromWest Brom38101018-1540H B H H T
22Oxford UnitedOxford United3891217-1339B T T T H
23LeicesterLeicester38111116-938H B H T B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday381928-530B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow