Thứ Năm, 12/03/2026
Jairo Riedewald (Kiến tạo: Callum O'Hare)
21
Kenny McLean
44
P. Maghoma (Thay: T. Springett)
45
Edmond-Paris Maghoma (Thay: Tony Springett)
46
Pelle Mattsson (Thay: Sam Field)
60
Jacob Wright (Thay: Anis Ben Slimane)
61
Errol Mundle-Smith (Thay: Mathias Kvistgaarden)
61
Joe Rothwell (Thay: Jairo Riedewald)
64
Tahith Chong (Thay: Tyrese Campbell)
65
Jack Stacey (Kiến tạo: Jacob Wright)
68
Pelle Mattsson
72
Sydie Peck
77
Forson Amankwah (Thay: Ali Ahmed)
81
Forson Amankwah (Kiến tạo: Edmond-Paris Maghoma)
84
Ki-Jana Hoever (Thay: Femi Seriki)
88
Danny Ings (Thay: Callum O'Hare)
88
Chiedozie Ogbene (Thay: Andre Brooks)
88
Ki-Jana Hoever
90+3'

Thống kê trận đấu Norwich City vs Sheffield United

số liệu thống kê
Norwich City
Norwich City
Sheffield United
Sheffield United
58 Kiểm soát bóng 42
7 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 3
11 Phạt góc 4
2 Việt vị 3
7 Phạm lỗi 10
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 5
22 Ném biên 19
7 Chuyền dài 3
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
6 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Norwich City vs Sheffield United

Tất cả (26)
90+5'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Ki-Jana Hoever.

Thẻ vàng cho Ki-Jana Hoever.

88'

Andre Brooks rời sân và được thay thế bởi Chiedozie Ogbene.

88'

Callum O'Hare rời sân và được thay thế bởi Danny Ings.

88'

Femi Seriki rời sân và được thay thế bởi Ki-Jana Hoever.

84'

Edmond-Paris Maghoma đã kiến tạo cho bàn thắng.

84' V À A A O O O - Forson Amankwah đã ghi bàn!

V À A A O O O - Forson Amankwah đã ghi bàn!

84' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

81'

Ali Ahmed rời sân và được thay thế bởi Forson Amankwah.

77' Thẻ vàng cho Sydie Peck.

Thẻ vàng cho Sydie Peck.

72' Thẻ vàng cho Pelle Mattsson.

Thẻ vàng cho Pelle Mattsson.

68'

Jacob Wright đã kiến tạo cho bàn thắng.

68' V À A A A O O O - Jack Stacey đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Jack Stacey đã ghi bàn!

65'

Tyrese Campbell rời sân và anh được thay thế bởi Tahith Chong.

64'

Jairo Riedewald rời sân và anh được thay thế bởi Joe Rothwell.

61'

Mathias Kvistgaarden rời sân và được thay thế bởi Errol Mundle-Smith.

61'

Anis Ben Slimane rời sân và được thay thế bởi Jacob Wright.

60'

Sam Field rời sân và được thay thế bởi Pelle Mattsson.

46'

Tony Springett rời sân và được thay thế bởi Edmond-Paris Maghoma.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát Norwich City vs Sheffield United

Norwich City (4-2-3-1): Vladan Kovacevic (1), Jack Stacey (3), Harry Darling (6), José Córdoba (33), Kellen Fisher (35), Kenny McLean (23), Sam Field (26), Tony Springett (42), Tony Springett (42), Anis Ben Slimane (20), Ali Ahmed (21), Mathias Kvistgaarden (30)

Sheffield United (4-2-3-1): Adam Davies (17), Femi Seriki (38), Japhet Tanganga (2), Tyler Bindon (6), Harrison Burrows (14), Sydie Peck (42), Jairo Riedewald (44), Tom Cannon (7), Callum O'Hare (10), Andre Brooks (11), Tyrese Campbell (23)

Norwich City
Norwich City
4-2-3-1
1
Vladan Kovacevic
3
Jack Stacey
6
Harry Darling
33
José Córdoba
35
Kellen Fisher
23
Kenny McLean
26
Sam Field
42
Tony Springett
42
Tony Springett
20
Anis Ben Slimane
21
Ali Ahmed
30
Mathias Kvistgaarden
23
Tyrese Campbell
11
Andre Brooks
10
Callum O'Hare
7
Tom Cannon
44
Jairo Riedewald
42
Sydie Peck
14
Harrison Burrows
6
Tyler Bindon
2
Japhet Tanganga
38
Femi Seriki
17
Adam Davies
Sheffield United
Sheffield United
4-2-3-1
Thay người
46’
Tony Springett
Paris Maghoma
64’
Jairo Riedewald
Joe Rothwell
60’
Sam Field
Pelle Mattsson
65’
Tyrese Campbell
Tahith Chong
61’
Anis Ben Slimane
Jacob Wright
88’
Femi Seriki
Ki-Jana Hoever
61’
Mathias Kvistgaarden
Errol Mundle-Smith
88’
Callum O'Hare
Danny Ings
81’
Ali Ahmed
Forson Amankwah
88’
Andre Brooks
Chiedozie Ogbene
Cầu thủ dự bị
Pelle Mattsson
Luke Faxon
Louie Moulden
Leo Hjelde
Jakov Medic
Ki-Jana Hoever
Ben Chrisene
Mark McGuinness
Liam Gibbs
Ollie Arblaster
Jacob Wright
Tahith Chong
Forson Amankwah
Joe Rothwell
Paris Maghoma
Danny Ings
Errol Mundle-Smith
Chiedozie Ogbene
Tình hình lực lượng

Harry Amass

Chấn thương gân kheo

Sam McCallum

Va chạm

Gabriel Forsyth

Chấn thương đầu gối

Tom Davies

Chấn thương cơ

Jeffrey Schlupp

Chấn thương gân kheo

Patrick Bamford

Không xác định

Mirko Topic

Chấn thương dây chằng chéo

Ante Crnac

Chấn thương dây chằng chéo

Jovon Makama

Va chạm

Mohamed Toure

Va chạm

Huấn luyện viên

Liam Manning

Ruben Selles

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
Hạng nhất Anh
22/10 - 2022
01/04 - 2023
24/08 - 2024
18/01 - 2025
10/12 - 2025
12/03 - 2026

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
12/03 - 2026
Cúp FA
08/03 - 2026
Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
27/01 - 2026

Thành tích gần đây Sheffield United

Hạng nhất Anh
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
14/02 - 2026
10/02 - 2026
04/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3723863977T T T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3720982269H H T T B
3MillwallMillwall3720891068B T T T T
4Ipswich TownIpswich Town36181172665T T T H H
5Hull CityHull City3719612663T T B B T
6WrexhamWrexham3615129857H T T T B
7SouthamptonSouthampton361412101154T H T T H
8Derby CountyDerby County3715913654B B T T B
9WatfordWatford36131310452H T B T H
10Birmingham CityBirmingham City37141013052T B B B T
11SwanseaSwansea3715715052T H B T T
12Bristol CityBristol City3714815050B T B B B
13Sheffield UnitedSheffield United3715418149T B T H B
14Preston North EndPreston North End37121312-449B H B B B
15Norwich CityNorwich City3614616448T B T T T
16Stoke CityStoke City3713915348H T B B H
17Charlton AthleticCharlton Athletic37121114-947H H B T T
18QPRQPR3713816-1347T B B B B
19PortsmouthPortsmouth36101016-1140T B B H B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3710918-1439T B B H B
21LeicesterLeicester37111115-738H H B H T
22Oxford UnitedOxford United3791117-1338H B T T T
23West BromWest Brom3791018-1837B H B H H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday371927-510B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow