Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jairo Riedewald (Kiến tạo: Callum O'Hare) 21 | |
Kenny McLean 44 | |
P. Maghoma (Thay: T. Springett) 45 | |
Edmond-Paris Maghoma (Thay: Tony Springett) 46 | |
Pelle Mattsson (Thay: Sam Field) 60 | |
Jacob Wright (Thay: Anis Ben Slimane) 61 | |
Errol Mundle-Smith (Thay: Mathias Kvistgaarden) 61 | |
Joe Rothwell (Thay: Jairo Riedewald) 64 | |
Tahith Chong (Thay: Tyrese Campbell) 65 | |
Jack Stacey (Kiến tạo: Jacob Wright) 68 | |
Pelle Mattsson 72 | |
Sydie Peck 77 | |
Forson Amankwah (Thay: Ali Ahmed) 81 | |
Forson Amankwah (Kiến tạo: Edmond-Paris Maghoma) 84 | |
Ki-Jana Hoever (Thay: Femi Seriki) 88 | |
Danny Ings (Thay: Callum O'Hare) 88 | |
Chiedozie Ogbene (Thay: Andre Brooks) 88 | |
Ki-Jana Hoever 90+3' |
Thống kê trận đấu Norwich City vs Sheffield United


Diễn biến Norwich City vs Sheffield United
Thẻ vàng cho Ki-Jana Hoever.
Andre Brooks rời sân và được thay thế bởi Chiedozie Ogbene.
Callum O'Hare rời sân và được thay thế bởi Danny Ings.
Femi Seriki rời sân và được thay thế bởi Ki-Jana Hoever.
Edmond-Paris Maghoma đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Forson Amankwah đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Ali Ahmed rời sân và được thay thế bởi Forson Amankwah.
Thẻ vàng cho Sydie Peck.
Thẻ vàng cho Pelle Mattsson.
Jacob Wright đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Jack Stacey đã ghi bàn!
Tyrese Campbell rời sân và anh được thay thế bởi Tahith Chong.
Jairo Riedewald rời sân và anh được thay thế bởi Joe Rothwell.
Mathias Kvistgaarden rời sân và được thay thế bởi Errol Mundle-Smith.
Anis Ben Slimane rời sân và được thay thế bởi Jacob Wright.
Sam Field rời sân và được thay thế bởi Pelle Mattsson.
Tony Springett rời sân và được thay thế bởi Edmond-Paris Maghoma.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Norwich City vs Sheffield United
Norwich City (4-2-3-1): Vladan Kovacevic (1), Jack Stacey (3), Harry Darling (6), José Córdoba (33), Kellen Fisher (35), Kenny McLean (23), Sam Field (26), Tony Springett (42), Tony Springett (42), Anis Ben Slimane (20), Ali Ahmed (21), Mathias Kvistgaarden (30)
Sheffield United (4-2-3-1): Adam Davies (17), Femi Seriki (38), Japhet Tanganga (2), Tyler Bindon (6), Harrison Burrows (14), Sydie Peck (42), Jairo Riedewald (44), Tom Cannon (7), Callum O'Hare (10), Andre Brooks (11), Tyrese Campbell (23)


| Thay người | |||
| 46’ | Tony Springett Paris Maghoma | 64’ | Jairo Riedewald Joe Rothwell |
| 60’ | Sam Field Pelle Mattsson | 65’ | Tyrese Campbell Tahith Chong |
| 61’ | Anis Ben Slimane Jacob Wright | 88’ | Femi Seriki Ki-Jana Hoever |
| 61’ | Mathias Kvistgaarden Errol Mundle-Smith | 88’ | Callum O'Hare Danny Ings |
| 81’ | Ali Ahmed Forson Amankwah | 88’ | Andre Brooks Chiedozie Ogbene |
| Cầu thủ dự bị | |||
Pelle Mattsson | Luke Faxon | ||
Louie Moulden | Leo Hjelde | ||
Jakov Medic | Ki-Jana Hoever | ||
Ben Chrisene | Mark McGuinness | ||
Liam Gibbs | Ollie Arblaster | ||
Jacob Wright | Tahith Chong | ||
Forson Amankwah | Joe Rothwell | ||
Paris Maghoma | Danny Ings | ||
Errol Mundle-Smith | Chiedozie Ogbene | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Harry Amass Chấn thương gân kheo | Sam McCallum Va chạm | ||
Gabriel Forsyth Chấn thương đầu gối | Tom Davies Chấn thương cơ | ||
Jeffrey Schlupp Chấn thương gân kheo | Patrick Bamford Không xác định | ||
Mirko Topic Chấn thương dây chằng chéo | |||
Ante Crnac Chấn thương dây chằng chéo | |||
Jovon Makama Va chạm | |||
Mohamed Toure Va chạm | |||
| Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Norwich City
Thành tích gần đây Sheffield United
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 23 | 8 | 6 | 39 | 77 | T T T T T | |
| 2 | 37 | 20 | 9 | 8 | 22 | 69 | H H T T B | |
| 3 | 37 | 20 | 8 | 9 | 10 | 68 | B T T T T | |
| 4 | 36 | 18 | 11 | 7 | 26 | 65 | T T T H H | |
| 5 | 37 | 19 | 6 | 12 | 6 | 63 | T T B B T | |
| 6 | 36 | 15 | 12 | 9 | 8 | 57 | H T T T B | |
| 7 | 36 | 14 | 12 | 10 | 11 | 54 | T H T T H | |
| 8 | 37 | 15 | 9 | 13 | 6 | 54 | B B T T B | |
| 9 | 36 | 13 | 13 | 10 | 4 | 52 | H T B T H | |
| 10 | 37 | 14 | 10 | 13 | 0 | 52 | T B B B T | |
| 11 | 37 | 15 | 7 | 15 | 0 | 52 | T H B T T | |
| 12 | 37 | 14 | 8 | 15 | 0 | 50 | B T B B B | |
| 13 | 37 | 15 | 4 | 18 | 1 | 49 | T B T H B | |
| 14 | 37 | 12 | 13 | 12 | -4 | 49 | B H B B B | |
| 15 | 36 | 14 | 6 | 16 | 4 | 48 | T B T T T | |
| 16 | 37 | 13 | 9 | 15 | 3 | 48 | H T B B H | |
| 17 | 37 | 12 | 11 | 14 | -9 | 47 | H H B T T | |
| 18 | 37 | 13 | 8 | 16 | -13 | 47 | T B B B B | |
| 19 | 36 | 10 | 10 | 16 | -11 | 40 | T B B H B | |
| 20 | 37 | 10 | 9 | 18 | -14 | 39 | T B B H B | |
| 21 | 37 | 11 | 11 | 15 | -7 | 38 | H H B H T | |
| 22 | 37 | 9 | 11 | 17 | -13 | 38 | H B T T T | |
| 23 | 37 | 9 | 10 | 18 | -18 | 37 | B H B H H | |
| 24 | 37 | 1 | 9 | 27 | -51 | 0 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch