Thứ Hai, 02/02/2026
Kieran Dowell
19
Dwight Gayle
32
Aaron Ramsey
38
Onel Hernandez
45+2'
Gabriel Sara (Thay: Kieran Dowell)
56
Sam McCallum
59
Isaac Hayden
62
Nick Powell (Thay: William Smallbone)
63
Sam Byram
66
Marcelino Nunez (Thay: Onel Hernandez)
67
Todd Cantwell (Thay: Isaac Hayden)
68
Aaron Ramsey (Kiến tạo: Teemu Pukki)
71
Liam Delap (Thay: Tariqe Fosu)
76
Jordan Thompson (Thay: Lewis Baker)
76
D'Margio Wright-Phillips (Thay: Dwight Gayle)
76
Liam Delap (Thay: Dwight Gayle)
76
D'Margio Wright-Phillips (Thay: Tariqe Fosu)
76
Gabriel Sara
77
Jordan Hugill
81
Jordan Hugill (Thay: Teemu Pukki)
81
Josh Laurent
82
Grant Hanley
87
Nick Powell
90+2'

Thống kê trận đấu Norwich City vs Stoke

số liệu thống kê
Norwich City
Norwich City
Stoke
Stoke
43 Kiểm soát bóng 57
14 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
0 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 6
6 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Norwich City vs Stoke

Tất cả (33)
90+4'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+2' G O O O A A A L - Nick Powell là mục tiêu!

G O O O A A A L - Nick Powell là mục tiêu!

87' Thẻ vàng cho Grant Hanley.

Thẻ vàng cho Grant Hanley.

87' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

82' Thẻ vàng cho Josh Laurent.

Thẻ vàng cho Josh Laurent.

82' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

81'

Teemu Pukki sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jordan Hugill.

77' G O O O A A A L - Gabriel Sara đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - Gabriel Sara đang nhắm mục tiêu!

76'

Dwight Gayle sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi D'Margio Wright-Phillips.

76'

Tariqe Fosu ra sân và anh ấy được thay thế bởi Liam Delap.

76'

Lewis Baker sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jordan Thompson.

76'

Tariqe Fosu sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

76'

Lewis Baker sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

71' G O O O A A A L - Aaron Ramsey đang nhắm tới mục tiêu!

G O O O A A A L - Aaron Ramsey đang nhắm tới mục tiêu!

68'

Isaac Hayden sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Todd Cantwell.

67'

Onel Hernandez sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Marcelino Nunez.

67'

Onel Hernandez sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

66' Thẻ vàng cho Sam Byram.

Thẻ vàng cho Sam Byram.

66' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

63'

William Smallbone sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Nick Powell.

63'

William Smallbone sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

Đội hình xuất phát Norwich City vs Stoke

Norwich City (4-2-3-1): Angus Gunn (28), Sam Byram (3), Grant Hanley (5), Ben Gibson (6), Sam McCallum (15), Isaac Hayden (8), Liam Gibbs (46), Kieran Dowell (10), Aaron Ramsey (20), Onel Hernandez (25), Teemu Pukki (22)

Stoke (4-2-3-1): Josef Bursik (1), Harrison Thomas Clarke (2), Phil Jagielka (6), Ben Wilmot (16), Morgan Fox (3), Lewis Baker (8), Josh Laurent (28), Dwight Gayle (11), William Smallbone (18), Tarique Fosu (24), Jacob Brown (9)

Norwich City
Norwich City
4-2-3-1
28
Angus Gunn
3
Sam Byram
5
Grant Hanley
6
Ben Gibson
15
Sam McCallum
8
Isaac Hayden
46
Liam Gibbs
10
Kieran Dowell
20 2
Aaron Ramsey
25
Onel Hernandez
22
Teemu Pukki
9
Jacob Brown
24
Tarique Fosu
18
William Smallbone
11
Dwight Gayle
28
Josh Laurent
8
Lewis Baker
3
Morgan Fox
16
Ben Wilmot
6
Phil Jagielka
2
Harrison Thomas Clarke
1
Josef Bursik
Stoke
Stoke
4-2-3-1
Thay người
68’
Isaac Hayden
Todd Cantwell
63’
William Smallbone
Nick Powell
81’
Teemu Pukki
Jordan Hugill
76’
Lewis Baker
Jordan Thompson
76’
Tariqe Fosu
D'Margio Wright-Phillips
76’
Dwight Gayle
Liam Delap
Cầu thủ dự bị
Tim Krul
Jack Bonham
Max Aarons
Aden Flint
Jonathan Tomkinson
Nick Powell
Todd Cantwell
Jordan Thompson
Gabriel Sara
Tom Sparrow
Marcelino Nunez
D'Margio Wright-Phillips
Jordan Hugill
Liam Delap
Huấn luyện viên

Liam Manning

Mark Hughes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
27/04 - 2013
29/09 - 2013
08/03 - 2014
22/08 - 2015
14/01 - 2016
Hạng nhất Anh
25/11 - 2020
13/02 - 2021
29/10 - 2022
18/03 - 2023
16/09 - 2023
16/03 - 2024
19/10 - 2024
22/02 - 2025
27/09 - 2025
04/01 - 2026

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
27/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025

Thành tích gần đây Stoke

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
24/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3017762858
2MiddlesbroughMiddlesbrough3017761858
3Hull CityHull City291658853
4Ipswich TownIpswich Town2914962151
5MillwallMillwall301488150
6WrexhamWrexham3012117747
7Derby CountyDerby County301299745
8Preston North EndPreston North End3011118344
9Bristol CityBristol City3012711443
10WatfordWatford2911108443
11QPRQPR3012711-143
12Stoke CityStoke City3012612642
13Birmingham CityBirmingham City3011910342
14SouthamptonSouthampton30101010240
15SwanseaSwansea3011613-339
16LeicesterLeicester3010812-538
17Sheffield UnitedSheffield United2911315-236
18Charlton AthleticCharlton Athletic299812-935
19Norwich CityNorwich City309615-533
20PortsmouthPortsmouth288911-1033
21West BromWest Brom309516-1532
22Blackburn RoversBlackburn Rovers297814-1229
23Oxford UnitedOxford United296914-1127
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday291820-390
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow