Thứ Hai, 02/02/2026
Bosun Lawal
25
Sam Gallagher (Thay: Divin Mubama)
46
Oscar Schwartau (Thay: Matej Jurasek)
60
Benjamin Chrisene (Thay: Lucien Mahovo)
60
Million Manhoef (Thay: Lamine Cisse)
61
Tatsuki Seko (Thay: Tomas Rigo)
61
Emiliano Marcondes (Thay: Jacob Wright)
68
Ben Pearson
72
Sam Gallagher (Kiến tạo: Sorba Thomas)
75
Sorba Thomas (Kiến tạo: Million Manhoef)
82
Kellen Fisher
85
Jack Stacey (Thay: Kellen Fisher)
89
Mathias Kvistgaarden (Thay: Joshua Sargent)
89
Steven Nzonzi (Thay: Ben Pearson)
89

Thống kê trận đấu Norwich City vs Stoke City

số liệu thống kê
Norwich City
Norwich City
Stoke City
Stoke City
52 Kiểm soát bóng 48
9 Phạm lỗi 10
19 Ném biên 17
4 Việt vị 6
6 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 6
2 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 1
6 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Norwich City vs Stoke City

Tất cả (21)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89'

Ben Pearson rời sân và được thay thế bởi Steven Nzonzi.

89'

Joshua Sargent rời sân và được thay thế bởi Mathias Kvistgaarden.

89'

Kellen Fisher rời sân và được thay thế bởi Jack Stacey.

85' Thẻ vàng cho Kellen Fisher.

Thẻ vàng cho Kellen Fisher.

82'

Million Manhoef đã kiến tạo cho bàn thắng.

82' V À A A O O O - Sorba Thomas đã ghi bàn!

V À A A O O O - Sorba Thomas đã ghi bàn!

75'

Sorba Thomas đã kiến tạo cho bàn thắng.

75' V À A A O O O - Sam Gallagher đã ghi bàn!

V À A A O O O - Sam Gallagher đã ghi bàn!

72' Thẻ vàng cho Ben Pearson.

Thẻ vàng cho Ben Pearson.

68'

Jacob Wright rời sân và được thay thế bởi Emiliano Marcondes.

61'

Tomas Rigo rời sân và được thay thế bởi Tatsuki Seko.

61'

Lamine Cisse rời sân và được thay thế bởi Million Manhoef.

60'

Lucien Mahovo rời sân và được thay thế bởi Benjamin Chrisene.

60'

Matej Jurasek rời sân và được thay thế bởi Oscar Schwartau.

46'

Divin Mubama rời sân và được thay thế bởi Sam Gallagher.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

25' Thẻ vàng cho Bosun Lawal.

Thẻ vàng cho Bosun Lawal.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với Carrow Road, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.

Đội hình xuất phát Norwich City vs Stoke City

Norwich City (4-2-3-1): Vladan Kovacevic (1), Kellen Fisher (35), Ruairi McConville (15), Harry Darling (6), Lucien Mahovo (47), Kenny McLean (23), Pelle Mattsson (7), Jovon Makama (24), Matěj Jurásek (10), Jacob Wright (16), Josh Sargent (9)

Stoke City (4-2-3-1): Tommy Simkin (25), Maksym Talovierov (40), Ashley Phillips (26), Ben Wilmot (16), Bosun Lawal (18), Tomáš Rigo (19), Lamine Cissé (29), Bae Junho (10), Sorba Thomas (7), Divin Mubama (9)

Norwich City
Norwich City
4-2-3-1
1
Vladan Kovacevic
35
Kellen Fisher
15
Ruairi McConville
6
Harry Darling
47
Lucien Mahovo
23
Kenny McLean
7
Pelle Mattsson
24
Jovon Makama
10
Matěj Jurásek
16
Jacob Wright
9
Josh Sargent
9
Divin Mubama
7
Sorba Thomas
10
Bae Junho
29
Lamine Cissé
19
Tomáš Rigo
18
Bosun Lawal
16
Ben Wilmot
26
Ashley Phillips
40
Maksym Talovierov
25
Tommy Simkin
Stoke City
Stoke City
4-2-3-1
Thay người
60’
Lucien Mahovo
Ben Chrisene
46’
Divin Mubama
Sam Gallagher
60’
Matej Jurasek
Oscar Schwartau
61’
Tomas Rigo
Tatsuki Seko
68’
Jacob Wright
Emiliano Marcondes
61’
Lamine Cisse
Million Manhoef
89’
Kellen Fisher
Jack Stacey
89’
Ben Pearson
Steven Nzonzi
89’
Joshua Sargent
Mathias Kvistgaarden
Cầu thủ dự bị
Daniel Grimshaw
Jack Bonham
Jack Stacey
Jaden Dixon
Jakov Medic
Jake Griffin
Ben Chrisene
Tatsuki Seko
Emiliano Marcondes
Steven Nzonzi
Anis Ben Slimane
Gabriel Kelly
Oscar Schwartau
Sam Gallagher
Mathias Kvistgaarden
Million Manhoef
Tony Springett
Favour Fawunmi
Tình hình lực lượng

Gabriel Forsyth

Chấn thương đầu gối

Viktor Johansson

Chấn thương vai

Forson Amankwah

Chấn thương gân kheo

Junior Tchamadeu

Không xác định

Jeffrey Schlupp

Chấn thương gân kheo

Aaron Cresswell

Chấn thương bắp chân

Mirko Topic

Chấn thương dây chằng chéo

Ben Pearson

Steven Nzonzi

Ante Crnac

Chấn thương dây chằng chéo

Lewis Baker

Chấn thương mắt cá

Papa Amadou Diallo

Chấn thương hông

Róbert Boženík

Va chạm

Huấn luyện viên

Liam Manning

Mark Hughes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
27/04 - 2013
29/09 - 2013
08/03 - 2014
22/08 - 2015
14/01 - 2016
Hạng nhất Anh
25/11 - 2020
13/02 - 2021
29/10 - 2022
18/03 - 2023
16/09 - 2023
16/03 - 2024
19/10 - 2024
22/02 - 2025
27/09 - 2025
04/01 - 2026

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
27/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025

Thành tích gần đây Stoke City

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
24/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3017762858
2MiddlesbroughMiddlesbrough3017761858
3Hull CityHull City291658853
4Ipswich TownIpswich Town2914962151
5MillwallMillwall301488150
6WrexhamWrexham3012117747
7Derby CountyDerby County301299745
8Preston North EndPreston North End3011118344
9Bristol CityBristol City3012711443
10WatfordWatford2911108443
11QPRQPR3012711-143
12Stoke CityStoke City3012612642
13Birmingham CityBirmingham City3011910342
14SouthamptonSouthampton30101010240
15SwanseaSwansea3011613-339
16LeicesterLeicester3010812-538
17Sheffield UnitedSheffield United2911315-236
18Charlton AthleticCharlton Athletic299812-935
19Norwich CityNorwich City309615-533
20PortsmouthPortsmouth288911-1033
21West BromWest Brom309516-1532
22Blackburn RoversBlackburn Rovers297814-1229
23Oxford UnitedOxford United296914-1127
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday291820-390
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow