Thứ Ba, 03/02/2026
Trai Hume
44
Pierre Ekwah
59
Sydney van Hooijdonk (Thay: Ashley Barnes)
61
Nazariy Rusyn (Thay: Luis Semedo)
66
Abdoullah Ba (Thay: Romaine Mundle)
66
Chris Rigg (Thay: Callum Styles)
74
Liam Gibbs (Thay: Christian Fassnacht)
74
Dimitrios Giannoulis
76
Joshua Sargent (Kiến tạo: Ben Gibson)
81
Mason Burstow (Thay: Jobe Bellingham)
86
Jacob Lungi Soerensen
88
Jacob Lungi Soerensen (Thay: Borja Sainz)
88
Sam McCallum (Thay: Joshua Sargent)
89
Jacob Lungi Soerensen
90
Jenson Seelt
90+5'

Thống kê trận đấu Norwich City vs Sunderland

số liệu thống kê
Norwich City
Norwich City
Sunderland
Sunderland
51 Kiểm soát bóng 49
13 Phạm lỗi 11
17 Ném biên 13
5 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 2
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 7
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Norwich City vs Sunderland

Tất cả (22)
90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5' Thẻ vàng dành cho Jenson Seelt.

Thẻ vàng dành cho Jenson Seelt.

90' Thẻ vàng dành cho Jacob Lungi Soerensen.

Thẻ vàng dành cho Jacob Lungi Soerensen.

89'

Joshua Sargent rời sân và được thay thế bởi Sam McCallum.

88'

Borja Sainz rời sân và được thay thế bởi Jacob Lungi Soerensen.

86'

Jobe Bellingham rời sân và được thay thế bởi Mason Burstow.

81'

Ben Gibson đã hỗ trợ ghi bàn.

81' G O O O A A L - Joshua Sargent đã trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Joshua Sargent đã trúng mục tiêu!

77' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

76' Thẻ vàng dành cho Dimitrios Giannoulis.

Thẻ vàng dành cho Dimitrios Giannoulis.

74'

Christian Fassnacht rời sân và được thay thế bởi Liam Gibbs.

74'

Callum Styles sắp rời sân và được thay thế bởi Chris Rigg.

66'

Luis Semedo rời sân và được thay thế bởi Nazariy Rusyn.

66'

Romaine Mundle rời sân và được thay thế bởi Abdoullah Ba.

61'

Ashley Barnes rời sân và được thay thế bởi Sydney van Hooijdonk.

61'

Ashley Barnes sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

59' Pierre Ekwah nhận thẻ vàng.

Pierre Ekwah nhận thẻ vàng.

59' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

44' Trại Hume nhận thẻ vàng.

Trại Hume nhận thẻ vàng.

Đội hình xuất phát Norwich City vs Sunderland

Norwich City (4-2-3-1): Angus Gunn (28), Jack Stacey (3), Grant Hanley (5), Ben Gibson (6), Dimitris Giannoulis (30), Gabriel Sara (17), Kenny McLean (23), Christian Fassnacht (16), Ashley Barnes (10), Borja Sainz (7), Josh Sargent (9)

Sunderland (3-4-3): Anthony Patterson (1), Jenson Seelt (23), Luke O'Nien (13), Leo Hjelde (33), Trai Hume (32), Pierre Ekwah (39), Dan Neil (24), Callum Styles (28), Jobe Bellingham (7), Luís Semedo (9), Romaine Mundle (14)

Norwich City
Norwich City
4-2-3-1
28
Angus Gunn
3
Jack Stacey
5
Grant Hanley
6
Ben Gibson
30
Dimitris Giannoulis
17
Gabriel Sara
23
Kenny McLean
16
Christian Fassnacht
10
Ashley Barnes
7
Borja Sainz
9
Josh Sargent
14
Romaine Mundle
9
Luís Semedo
7
Jobe Bellingham
28
Callum Styles
24
Dan Neil
39
Pierre Ekwah
32
Trai Hume
33
Leo Hjelde
13
Luke O'Nien
23
Jenson Seelt
1
Anthony Patterson
Sunderland
Sunderland
3-4-3
Thay người
61’
Ashley Barnes
Sydney Van Hooijdonk
66’
Romaine Mundle
Abdoullah Ba
74’
Christian Fassnacht
Liam Gibbs
66’
Luis Semedo
Nazariy Rusyn
88’
Borja Sainz
Jacob Sørensen
74’
Callum Styles
Chris Rigg
89’
Joshua Sargent
Sam McCallum
86’
Jobe Bellingham
Mason Burstow
Cầu thủ dự bị
George Long
Nathan Bishop
Sam McCallum
Timothée Pembélé
Danny Batth
Thomas Lavery
Kellen Fisher
Abdoullah Ba
Liam Gibbs
Adil Aouchiche
Jacob Sørensen
Chris Rigg
Finley Welch
Caden Kelly
Sydney Van Hooijdonk
Mason Burstow
Ken Aboh
Nazariy Rusyn
Huấn luyện viên

Liam Manning

Regis Le Bris

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
Hạng nhất Anh
27/08 - 2022
12/03 - 2023
28/10 - 2023
02/03 - 2024
21/12 - 2024
09/04 - 2025

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
27/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025

Thành tích gần đây Sunderland

Premier League
03/02 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 0-3
Premier League
08/01 - 2026
04/01 - 2026
02/01 - 2026
28/12 - 2025
20/12 - 2025
14/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3017762858
2MiddlesbroughMiddlesbrough3017761858
3Hull CityHull City291658853
4Ipswich TownIpswich Town2914962151
5MillwallMillwall301488150
6WrexhamWrexham3012117747
7Derby CountyDerby County301299745
8Preston North EndPreston North End3011118344
9Bristol CityBristol City3012711443
10WatfordWatford2911108443
11QPRQPR3012711-143
12Stoke CityStoke City3012612642
13Birmingham CityBirmingham City3011910342
14SouthamptonSouthampton30101010240
15SwanseaSwansea3011613-339
16LeicesterLeicester3010812-538
17Sheffield UnitedSheffield United2911315-236
18Charlton AthleticCharlton Athletic299812-935
19Norwich CityNorwich City309615-533
20PortsmouthPortsmouth288911-1033
21West BromWest Brom309516-1532
22Blackburn RoversBlackburn Rovers297814-1229
23Oxford UnitedOxford United296914-1127
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday291820-390
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow