Thứ Ba, 03/02/2026
Luke O'Nien
26
Tom Watson
32
Emiliano Marcondes (Thay: Oscar Schwartau)
46
Kellen Fisher
50
Kenny McLean
53
Leo Hjelde
57
Patrick Roberts (Thay: Milan Aleksic)
68
Wilson Isidor (Thay: Leo Hjelde)
69
Enzo Le Fee (Thay: Tom Watson)
69
Forson Amankwah (Thay: Anis Ben Slimane)
76
Harrison Jones (Thay: Chris Rigg)
82
Jack Stacey (Thay: Kellen Fisher)
85
Jacob Lungi Soerensen (Thay: Jacob Wright)
85
Harrison Jones
86
Ruairi McConville (Thay: Marcelino Nunez)
90

Thống kê trận đấu Norwich City vs Sunderland

số liệu thống kê
Norwich City
Norwich City
Sunderland
Sunderland
56 Kiểm soát bóng 45
13 Phạm lỗi 14
12 Ném biên 11
2 Việt vị 3
6 Chuyền dài 4
4 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 1
3 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 3
3 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Norwich City vs Sunderland

Tất cả (22)
90+4'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Marcelino Nunez rời sân và được thay thế bởi Ruairi McConville.

86' Thẻ vàng cho Harrison Jones.

Thẻ vàng cho Harrison Jones.

86' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

85'

Jacob Wright rời sân và được thay thế bởi Jacob Lungi Soerensen.

85'

Kellen Fisher rời sân và được thay thế bởi Jack Stacey.

82'

Chris Rigg rời sân và được thay thế bởi Harrison Jones.

76'

Anis Ben Slimane rời sân và được thay thế bởi Forson Amankwah.

69'

Tom Watson rời sân và được thay thế bởi Enzo Le Fee.

69'

Leo Hjelde rời sân và được thay thế bởi Wilson Isidor.

68'

Milan Aleksic rời sân và được thay thế bởi Patrick Roberts.

57' Thẻ vàng cho Leo Hjelde.

Thẻ vàng cho Leo Hjelde.

54' Thẻ vàng cho Kenny McLean.

Thẻ vàng cho Kenny McLean.

53' Thẻ vàng cho Kenny McLean.

Thẻ vàng cho Kenny McLean.

50' Thẻ vàng cho Kellen Fisher.

Thẻ vàng cho Kellen Fisher.

46'

Oscar Schwartau rời sân và được thay thế bởi Emiliano Marcondes.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

32' Thẻ vàng cho Tom Watson.

Thẻ vàng cho Tom Watson.

26' Thẻ vàng cho Luke O'Nien.

Thẻ vàng cho Luke O'Nien.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Norwich City vs Sunderland

Norwich City (4-2-3-1): Angus Gunn (1), Jacob Wright (16), Shane Duffy (4), José Córdoba (33), Kellen Fisher (35), Marcelino Núñez (26), Kenny McLean (23), Oscar Schwartau (29), Anis Ben Slimane (20), Borja Sainz (7), Josh Sargent (9)

Sunderland (4-3-3): Anthony Patterson (1), Trai Hume (32), Chris Mepham (26), Luke O'Nien (13), Leo Hjelde (33), Alan Browne (8), Dan Neil (4), Chris Rigg (11), Tom Watson (40), Eliezer Mayenda (12), Milan Aleksic (30)

Norwich City
Norwich City
4-2-3-1
1
Angus Gunn
16
Jacob Wright
4
Shane Duffy
33
José Córdoba
35
Kellen Fisher
26
Marcelino Núñez
23
Kenny McLean
29
Oscar Schwartau
20
Anis Ben Slimane
7
Borja Sainz
9
Josh Sargent
30
Milan Aleksic
12
Eliezer Mayenda
40
Tom Watson
11
Chris Rigg
4
Dan Neil
8
Alan Browne
33
Leo Hjelde
13
Luke O'Nien
26
Chris Mepham
32
Trai Hume
1
Anthony Patterson
Sunderland
Sunderland
4-3-3
Thay người
46’
Oscar Schwartau
Emiliano Marcondes
68’
Milan Aleksic
Patrick Roberts
76’
Anis Ben Slimane
Forson Amankwah
69’
Tom Watson
Enzo Le Fée
85’
Kellen Fisher
Jack Stacey
69’
Leo Hjelde
Wilson Isidor
85’
Jacob Wright
Jacob Sørensen
82’
Chris Rigg
Harrison Jones
90’
Marcelino Nunez
Ruairi McConville
Cầu thủ dự bị
George Long
Simon Moore
Jack Stacey
Joe Anderson
Ruairi McConville
Thomas Lavery
Liam Gibbs
Oliver Bainbridge
Emiliano Marcondes
Patrick Roberts
Forson Amankwah
Enzo Le Fée
Jacob Sørensen
Harrison Jones
Uriah Djedje
Ben Middlemas
Errol Mundle-Smith
Wilson Isidor
Huấn luyện viên

Liam Manning

Regis Le Bris

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
Hạng nhất Anh
27/08 - 2022
12/03 - 2023
28/10 - 2023
02/03 - 2024
21/12 - 2024
09/04 - 2025

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
27/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025

Thành tích gần đây Sunderland

Premier League
03/02 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 0-3
Premier League
08/01 - 2026
04/01 - 2026
02/01 - 2026
28/12 - 2025
20/12 - 2025
14/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3017762858
2MiddlesbroughMiddlesbrough3017761858
3Hull CityHull City291658853
4Ipswich TownIpswich Town2914962151
5MillwallMillwall301488150
6WrexhamWrexham3012117747
7Derby CountyDerby County301299745
8Preston North EndPreston North End3011118344
9Bristol CityBristol City3012711443
10WatfordWatford2911108443
11QPRQPR3012711-143
12Stoke CityStoke City3012612642
13Birmingham CityBirmingham City3011910342
14SouthamptonSouthampton30101010240
15SwanseaSwansea3011613-339
16LeicesterLeicester3010812-538
17Sheffield UnitedSheffield United2911315-236
18Charlton AthleticCharlton Athletic299812-935
19Norwich CityNorwich City309615-533
20PortsmouthPortsmouth288911-1033
21West BromWest Brom309516-1532
22Blackburn RoversBlackburn Rovers297814-1229
23Oxford UnitedOxford United296914-1127
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday291820-390
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow