Thứ Năm, 30/04/2026
Teemu Pukki (Kiến tạo: Mario Vrancic)
33
Jamal Lewis
54
Christian Eriksen
55
(og) Serge Aurier
61
Lucas Moura
69
(Pen) Harry Kane
83
Christian Eriksen
90

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
14/09 - 2013
23/02 - 2014
26/12 - 2015
03/02 - 2016
29/12 - 2019
23/01 - 2020
05/12 - 2021
22/05 - 2022

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
19/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026

Thành tích gần đây Tottenham

Premier League
25/04 - 2026
18/04 - 2026
12/04 - 2026
22/03 - 2026
Champions League
19/03 - 2026
Premier League
15/03 - 2026
Champions League
11/03 - 2026
Premier League
06/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal3422753873T T B B T
2Man CityMan City3321753770H H T T T
3Man UnitedMan United34171071461T H B T T
4LiverpoolLiverpool34177101358H B T T T
5Aston VillaAston Villa3417710558B T H T B
6BrightonBrighton34131110950T T T H T
7BournemouthBournemouth3411167049H H T T H
8ChelseaChelsea3413912848B B B B B
9BrentfordBrentford3413912348H H H H B
10FulhamFulham3414614-248H T B H T
11EvertonEverton3413813047B T H B B
12SunderlandSunderland34121012-946B T T B B
13Crystal PalaceCrystal Palace33111012-343T H T H B
14NewcastleNewcastle3412616-442T B B B B
15Leeds UnitedLeeds United3491312-740H H T T H
16Nottingham ForestNottingham Forest3410915-439H T H T T
17West HamWest Ham349916-1636H B T H T
18TottenhamTottenham3481016-1034H B B H T
19BurnleyBurnley344822-3420H B B B B
20WolvesWolves343823-3817T H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow