Thứ Hai, 02/02/2026
Joshua Sargent (Kiến tạo: Kenny McLean)
13
Kyle Bartley
17
Nathaniel Chalobah (Thay: Okay Yokuslu)
36
Andreas Weimann (Thay: Adam Reach)
46
Christian Fassnacht (Thay: Borja Sainz)
64
Marcelino Nunez (Thay: Joshua Sargent)
64
Daryl Dike (Thay: Brandon Thomas-Asante)
69
Jonathan Rowe (Kiến tạo: Dimitrios Giannoulis)
71
Jed Wallace
79
Adam Idah (Thay: Ashley Barnes)
80
Caleb Taylor (Thay: Darnell Furlong)
83
Pipa (Thay: Kyle Bartley)
83
Pipa (Thay: Darnell Furlong)
83
Caleb Taylor (Thay: Kyle Bartley)
83
Jack Stacey
90
Sam McCallum (Thay: Dimitrios Giannoulis)
90
Onel Hernandez (Thay: Jonathan Rowe)
90

Thống kê trận đấu Norwich City vs West Bromwich

số liệu thống kê
Norwich City
Norwich City
West Bromwich
West Bromwich
40 Kiểm soát bóng 60
9 Phạm lỗi 10
15 Ném biên 19
2 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 6
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 7
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Norwich City vs West Bromwich

Tất cả (24)
90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+1'

Jonathan Rowe rời sân và được thay thế bởi Onel Hernandez.

90+1'

Dimitrios Giannoulis rời sân và được thay thế bởi Sam McCallum.

90' Thẻ vàng dành cho Jack Stacey.

Thẻ vàng dành cho Jack Stacey.

83'

Kyle Bartley rời sân và được thay thế bởi Caleb Taylor.

83'

Darnell Furlong sẽ rời sân và được thay thế bởi Pipa.

83'

Kyle Bartley rời sân và được thay thế bởi Pipa.

83'

Darnell Furlong rời sân và được thay thế bởi Caleb Taylor.

80'

Ashley Barnes rời sân và được thay thế bởi Adam Idah.

79' Thẻ vàng dành cho Jed Wallace.

Thẻ vàng dành cho Jed Wallace.

79' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

71'

Dimitrios Giannoulis đã hỗ trợ ghi bàn.

71' G O O O A A A L - Jonathan Rowe đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Jonathan Rowe đã trúng mục tiêu!

71' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

69'

Brandon Thomas-Asante rời sân và được thay thế bởi Daryl Dike.

64'

Joshua Sargent rời sân và được thay thế bởi Marcelino Nunez.

64'

Borja Sainz rời sân và được thay thế bởi Christian Fassnacht.

46'

Adam Reach sắp rời sân và được thay thế bởi Andreas Weimann.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+5'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

36'

Được rồi, Yokuslu sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Nathaniel Chalobah.

Đội hình xuất phát Norwich City vs West Bromwich

Norwich City (4-2-3-1): Angus Gunn (28), Jack Stacey (3), Ben Gibson (6), Shane Duffy (24), Dimitris Giannoulis (30), Kenny McLean (23), Gabriel Sara (17), Jonathan Rowe (27), Ashley Barnes (10), Borja Sainz (7), Josh Sargent (9)

West Bromwich (4-4-1-1): Alex Palmer (24), Darnell Furlong (2), Kyle Bartley (5), Cédric Kipré (4), Conor Townsend (3), Jed Wallace (7), Okay Yokuşlu (35), Alex Mowatt (27), Adam Reach (20), John Swift (19), Brandon Thomas-Asante (21)

Norwich City
Norwich City
4-2-3-1
28
Angus Gunn
3
Jack Stacey
6
Ben Gibson
24
Shane Duffy
30
Dimitris Giannoulis
23
Kenny McLean
17
Gabriel Sara
27
Jonathan Rowe
10
Ashley Barnes
7
Borja Sainz
9
Josh Sargent
21
Brandon Thomas-Asante
19
John Swift
20
Adam Reach
27
Alex Mowatt
35
Okay Yokuşlu
7
Jed Wallace
3
Conor Townsend
4
Cédric Kipré
5
Kyle Bartley
2
Darnell Furlong
24
Alex Palmer
West Bromwich
West Bromwich
4-4-1-1
Thay người
64’
Borja Sainz
Christian Fassnacht
36’
Okay Yokuslu
Nathaniel Chalobah
64’
Joshua Sargent
Marcelino Núñez
46’
Adam Reach
Andreas Weimann
80’
Ashley Barnes
Adam Idah
69’
Brandon Thomas-Asante
Daryl Dike
90’
Dimitrios Giannoulis
Sam McCallum
83’
Darnell Furlong
Pipa
90’
Jonathan Rowe
Onel Hernández
83’
Kyle Bartley
Caleb Taylor
Cầu thủ dự bị
Christian Fassnacht
Josh Griffiths
Sam McCallum
Erik Pieters
Marcelino Núñez
Pipa
George Long
Caleb Taylor
Kellen Fisher
Nathaniel Chalobah
Liam Gibbs
Harry Whitwell
Jacob Sørensen
Daryl Dike
Onel Hernández
Jovan Malcolm
Adam Idah
Andreas Weimann
Huấn luyện viên

Liam Manning

Ryan Mason

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
Hạng nhất Anh
17/09 - 2022
29/04 - 2023
26/12 - 2023
20/01 - 2024
23/11 - 2024
29/03 - 2025
02/10 - 2025
21/01 - 2026

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
27/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025

Thành tích gần đây West Bromwich

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 5-6
Hạng nhất Anh
06/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
H1: 1-1
26/12 - 2025
20/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3017762858
2MiddlesbroughMiddlesbrough3017761858
3Hull CityHull City291658853
4Ipswich TownIpswich Town2914962151
5MillwallMillwall301488150
6WrexhamWrexham3012117747
7Derby CountyDerby County301299745
8Preston North EndPreston North End3011118344
9Bristol CityBristol City3012711443
10WatfordWatford2911108443
11QPRQPR3012711-143
12Stoke CityStoke City3012612642
13Birmingham CityBirmingham City3011910342
14SouthamptonSouthampton30101010240
15SwanseaSwansea3011613-339
16LeicesterLeicester3010812-538
17Sheffield UnitedSheffield United2911315-236
18Charlton AthleticCharlton Athletic299812-935
19Norwich CityNorwich City309615-533
20PortsmouthPortsmouth288911-1033
21West BromWest Brom309516-1532
22Blackburn RoversBlackburn Rovers297814-1229
23Oxford UnitedOxford United296914-1127
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday291820-390
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow