Thứ Ba, 24/03/2026
Mirko Topic
13
Callum Doyle
35
Jack Stacey (Kiến tạo: Matej Jurasek)
40
Lewis Brunt (Thay: Callum Doyle)
46
Josh Windass (Kiến tạo: Issa Kabore)
47
Ryan Longman (Kiến tạo: Issa Kabore)
54
Josh Windass (Kiến tạo: Max Cleworth)
60
Lewis O'Brien
62
Liam Gibbs (Thay: Mirko Topic)
63
Oscar Schwartau (Thay: Ante Crnac)
64
Jovon Makama (Thay: Matej Jurasek)
64
Matthew James (Thay: Ben Sheaf)
66
George Dobson
74
George Thomason (Thay: Josh Windass)
75
Emiliano Marcondes (Thay: Papa Diallo)
76
James McClean (Thay: Issa Kabore)
83
Jovon Makama
90+4'

Thống kê trận đấu Norwich City vs Wrexham

số liệu thống kê
Norwich City
Norwich City
Wrexham
Wrexham
62 Kiểm soát bóng 38
5 Sút trúng đích 8
4 Sút không trúng đích 3
2 Phạt góc 3
1 Việt vị 2
6 Phạm lỗi 9
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 3
21 Ném biên 20
6 Chuyền dài 4
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Norwich City vs Wrexham

Tất cả (27)
90+8'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' V À A A O O O - Jovon Makama đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jovon Makama đã ghi bàn!

83'

Issa Kabore rời sân và được thay thế bởi James McClean.

76'

Papa Diallo rời sân và được thay thế bởi Emiliano Marcondes.

75'

Josh Windass rời sân và được thay thế bởi George Thomason.

74' Thẻ vàng cho George Dobson.

Thẻ vàng cho George Dobson.

66'

Ben Sheaf rời sân và được thay thế bởi Matthew James.

64'

Matej Jurasek rời sân và được thay thế bởi Jovon Makama.

64'

Ante Crnac rời sân và được thay thế bởi Oscar Schwartau.

63'

Mirko Topic rời sân và được thay thế bởi Liam Gibbs.

62' Thẻ vàng cho Lewis O'Brien.

Thẻ vàng cho Lewis O'Brien.

60'

Max Cleworth đã kiến tạo cho bàn thắng.

60' V À A A O O O - Josh Windass đã ghi bàn!

V À A A O O O - Josh Windass đã ghi bàn!

54'

Issa Kabore đã kiến tạo cho bàn thắng.

54' V À A A O O O - Ryan Longman đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ryan Longman đã ghi bàn!

54' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

47'

Issa Kabore đã kiến tạo cho bàn thắng.

47' V À A A O O O - Josh Windass đã ghi bàn!

V À A A O O O - Josh Windass đã ghi bàn!

46'

Callum Doyle rời sân và được thay thế bởi Lewis Brunt.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát Norwich City vs Wrexham

Norwich City (3-4-2-1): Vladan Kovacevic (1), Jakov Medic (5), Harry Darling (6), José Córdoba (33), Jack Stacey (3), Pelle Mattsson (7), Mirko Topic (22), Papa Amadou Diallo (19), Matěj Jurásek (10), Ante Crnac (17), Josh Sargent (9)

Wrexham (3-5-2): Arthur Okonkwo (1), Max Cleworth (4), Dominic Hyam (5), Callum Doyle (2), Issa Kaboré (12), Issa Kaboré (12), George Dobson (15), Ben Sheaf (18), Lewis O'Brien (27), Ryan Longman (47), Josh Windass (10), Kieffer Moore (19)

Norwich City
Norwich City
3-4-2-1
1
Vladan Kovacevic
5
Jakov Medic
6
Harry Darling
33
José Córdoba
3
Jack Stacey
7
Pelle Mattsson
22
Mirko Topic
19
Papa Amadou Diallo
10
Matěj Jurásek
17
Ante Crnac
9
Josh Sargent
19
Kieffer Moore
10
Josh Windass
47
Ryan Longman
27
Lewis O'Brien
18
Ben Sheaf
15
George Dobson
12
Issa Kaboré
12
Issa Kaboré
2
Callum Doyle
5
Dominic Hyam
4
Max Cleworth
1
Arthur Okonkwo
Wrexham
Wrexham
3-5-2
Thay người
63’
Mirko Topic
Liam Gibbs
46’
Callum Doyle
Lewis Brunt
64’
Ante Crnac
Oscar Schwartau
66’
Ben Sheaf
Matty James
76’
Papa Diallo
Emiliano Marcondes
75’
Josh Windass
George Thomason
83’
Issa Kabore
James McClean
Cầu thủ dự bị
Kellen Fisher
George Thomason
Daniel Grimshaw
Matty James
Ruairi McConville
James McClean
Theodore Adelusi
Conor Coady
Liam Gibbs
Callum Burton
Emiliano Marcondes
Lewis Brunt
Jovon Makama
Ryan Barnett
Oscar Schwartau
Sam Smith
Nathan Broadhead
Tình hình lực lượng

Ben Chrisene

Chấn thương gân kheo

Danny Ward

Không xác định

Jacob Wright

Thẻ đỏ trực tiếp

Oliver Rathbone

Chấn thương mắt cá

Jeffrey Schlupp

Chấn thương cơ

Gabriel Forsyth

Chấn thương đầu gối

Forson Amankwah

Chấn thương gân kheo

Mathias Kvistgaarden

Chấn thương đầu gối

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
20/09 - 2025
17/01 - 2026

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
21/03 - 2026
19/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
Cúp FA
08/03 - 2026
Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026

Thành tích gần đây Wrexham

Hạng nhất Anh
21/03 - 2026
18/03 - 2026
H1: 2-0
14/03 - 2026
H1: 1-0
11/03 - 2026
Cúp FA
08/03 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-2
Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3924874180T T T B T
2MiddlesbroughMiddlesbrough39201182271T T B H H
3Ipswich TownIpswich Town38191272869T H H T H
4MillwallMillwall3920910969T T T B H
5Hull CityHull City3920613566B B T B T
6SouthamptonSouthampton391712101563T H T T T
7WrexhamWrexham39171210963T B T B T
8Derby CountyDerby County3917913860T T B T T
9WatfordWatford39141411456T H B T H
10Norwich CityNorwich City3916617654T T T B T
11Birmingham CityBirmingham City39141114-153B B T H B
12QPRQPR3915816-653B B B T T
13Preston North EndPreston North End39131313-452B B B B T
14SwanseaSwansea3915717-552B T T B B
15Stoke CityStoke City3914916351B B H T B
16Bristol CityBristol City3914916-151B B B H B
17Sheffield UnitedSheffield United3915519050T H B H B
18Charlton AthleticCharlton Athletic39121215-1048B T T H B
19Blackburn RoversBlackburn Rovers39111018-1343B H B T H
20West BromWest Brom39111018-1443B H H T T
21PortsmouthPortsmouth38101018-1740B H B B B
22LeicesterLeicester39111216-939B H T B H
23Oxford UnitedOxford United3991218-1539T T T H B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday391929-550B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow