Thứ Năm, 29/01/2026
Jurrien Timber
37
Leandro Trossard (Thay: Gabriel Martinelli)
46
Bukayo Saka (Thay: Noni Madueke)
57
Gabriel Jesus (Thay: Viktor Gyoekeres)
57
Mikel Merino (Thay: Martin Oedegaard)
57
Dan Ndoye (Thay: Igor Jesus)
76
Eberechi Eze (Thay: Martin Zubimendi)
79
Omari Hutchinson (Thay: Nicolas Dominguez)
89
Ola Aina
90

Thống kê trận đấu Nottingham Forest vs Arsenal

số liệu thống kê
Nottingham Forest
Nottingham Forest
Arsenal
Arsenal
40 Kiểm soát bóng 60
8 Phạm lỗi 14
19 Ném biên 10
1 Việt vị 0
5 Chuyền dài 11
4 Phạt góc 9
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 4
3 Cú sút bị chặn 8
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 0
11 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Nottingham Forest vs Arsenal

Tất cả (262)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Kiểm soát bóng: Nottingham Forest: 39%, Arsenal: 61%.

90+6'

Declan Rice bị phạt vì đẩy Elliot Anderson.

90+6'

Omari Hutchinson từ Nottingham Forest chặn được một quả tạt hướng về vòng cấm.

90+5'

Phát bóng lên cho Arsenal.

90+4'

Cú tạt bóng của Omari Hutchinson từ Nottingham Forest thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+4'

Nottingham Forest thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Phát bóng lên cho Nottingham Forest.

90+3'

Cơ hội đến với Jurrien Timber từ Arsenal nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch hướng.

90+3'

Cú tạt bóng của Bukayo Saka từ Arsenal thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+2'

Arsenal thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Neco Williams thắng trong pha không chiến với Mikel Merino.

90+2'

Nottingham Forest thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Omari Hutchinson thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.

90' Ola Aina từ Nottingham Forest nhận thẻ vàng vì câu giờ.

Ola Aina từ Nottingham Forest nhận thẻ vàng vì câu giờ.

90'

Mikel Merino thắng trong pha không chiến với Omari Hutchinson.

90'

Kiểm soát bóng: Nottingham Forest: 40%, Arsenal: 60%.

90'

Phát bóng lên cho Nottingham Forest.

89'

Nicolas Dominguez rời sân để được thay thế bởi Omari Hutchinson trong một sự thay đổi chiến thuật.

88'

Nicolas Dominguez từ Nottingham Forest chặn được một quả tạt hướng về vòng cấm.

Đội hình xuất phát Nottingham Forest vs Arsenal

Nottingham Forest (4-2-3-1): Matz Sels (26), Ola Aina (34), Nikola Milenković (31), Murillo (5), Neco Williams (3), Ibrahim Sangaré (6), Elliot Anderson (8), Callum Hudson-Odoi (7), Morgan Gibbs-White (10), Nicolás Domínguez (16), Igor Jesus (19)

Arsenal (4-3-3): David Raya (1), Ben White (4), William Saliba (2), Gabriel (6), Jurrien Timber (12), Martin Ødegaard (8), Martín Zubimendi (36), Declan Rice (41), Noni Madueke (20), Viktor Gyökeres (14), Gabriel Martinelli (11)

Nottingham Forest
Nottingham Forest
4-2-3-1
26
Matz Sels
34
Ola Aina
31
Nikola Milenković
5
Murillo
3
Neco Williams
6
Ibrahim Sangaré
8
Elliot Anderson
7
Callum Hudson-Odoi
10
Morgan Gibbs-White
16
Nicolás Domínguez
19
Igor Jesus
11
Gabriel Martinelli
14
Viktor Gyökeres
20
Noni Madueke
41
Declan Rice
36
Martín Zubimendi
8
Martin Ødegaard
12
Jurrien Timber
6
Gabriel
2
William Saliba
4
Ben White
1
David Raya
Arsenal
Arsenal
4-3-3
Thay người
76’
Igor Jesus
Dan Ndoye
46’
Gabriel Martinelli
Leandro Trossard
89’
Nicolas Dominguez
Omari Hutchinson
57’
Martin Oedegaard
Mikel Merino
57’
Noni Madueke
Bukayo Saka
57’
Viktor Gyoekeres
Gabriel Jesus
79’
Martin Zubimendi
Eberechi Eze
Cầu thủ dự bị
Angus Gunn
Kepa Arrizabalaga
Nicolo Savona
Eberechi Eze
Douglas Luiz
Mikel Merino
James McAtee
Bukayo Saka
Taiwo Awoniyi
Gabriel Jesus
Dan Ndoye
Leandro Trossard
Omari Hutchinson
Kai Havertz
Morato
Cristhian Mosquera
Ryan Yates
Myles Lewis-Skelly
Tình hình lực lượng

John Victor

Chấn thương đầu gối

Piero Hincapié

Chấn thương đùi

Chris Wood

Va chạm

Riccardo Calafiori

Chấn thương cơ

Max Dowman

Chấn thương mắt cá

Huấn luyện viên

Sean Dyche

Mikel Arteta

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp FA
10/01 - 2022
Premier League
30/10 - 2022
20/05 - 2023
12/08 - 2023
31/01 - 2024
23/11 - 2024
27/02 - 2025
13/09 - 2025
18/01 - 2026

Thành tích gần đây Nottingham Forest

Premier League
25/01 - 2026
Europa League
23/01 - 2026
Premier League
18/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
H1: 2-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Premier League
07/01 - 2026
03/01 - 2026
31/12 - 2025
27/12 - 2025
23/12 - 2025
14/12 - 2025

Thành tích gần đây Arsenal

Premier League
25/01 - 2026
Champions League
21/01 - 2026
H1: 1-2
Premier League
18/01 - 2026
Carabao Cup
15/01 - 2026
H1: 0-1
Cúp FA
11/01 - 2026
Premier League
09/01 - 2026
04/01 - 2026
31/12 - 2025
27/12 - 2025
Carabao Cup
24/12 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 8-7

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal2315532550T T H H B
2Man CityMan City2314452646H H H B T
3Aston VillaAston Villa2314451046B T H B T
4Man UnitedMan United231085738H H H T T
5ChelseaChelsea2310761437H H B T T
6LiverpoolLiverpool231067336H H H H B
7FulhamFulham231049034H H T B T
8BrentfordBrentford2310310333H T T B B
9NewcastleNewcastle23968333T T T H B
10EvertonEverton23968-133T B H T H
11SunderlandSunderland23896-233H H B T B
12BrightonBrighton23797230H T H H B
13BournemouthBournemouth23797-530H B T H T
14TottenhamTottenham23779228H H B B H
15Crystal PalaceCrystal Palace23779-428H B H B B
16Leeds UnitedLeeds United23689-726H H B T H
17Nottingham ForestNottingham Forest237412-1125B B T H T
18West HamWest Ham235513-1820H B B T T
19BurnleyBurnley233614-1915B B H H H
20WolvesWolves231517-288H T H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow