Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jurrien Timber 37 | |
Leandro Trossard (Thay: Gabriel Martinelli) 46 | |
Bukayo Saka (Thay: Noni Madueke) 57 | |
Gabriel Jesus (Thay: Viktor Gyoekeres) 57 | |
Mikel Merino (Thay: Martin Oedegaard) 57 | |
Dan Ndoye (Thay: Igor Jesus) 76 | |
Eberechi Eze (Thay: Martin Zubimendi) 79 | |
Omari Hutchinson (Thay: Nicolas Dominguez) 89 | |
Ola Aina 90 |
Thống kê trận đấu Nottingham Forest vs Arsenal


Diễn biến Nottingham Forest vs Arsenal
Kiểm soát bóng: Nottingham Forest: 39%, Arsenal: 61%.
Declan Rice bị phạt vì đẩy Elliot Anderson.
Omari Hutchinson từ Nottingham Forest chặn được một quả tạt hướng về vòng cấm.
Phát bóng lên cho Arsenal.
Cú tạt bóng của Omari Hutchinson từ Nottingham Forest thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Nottingham Forest thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Phát bóng lên cho Nottingham Forest.
Cơ hội đến với Jurrien Timber từ Arsenal nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch hướng.
Cú tạt bóng của Bukayo Saka từ Arsenal thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Arsenal thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Neco Williams thắng trong pha không chiến với Mikel Merino.
Nottingham Forest thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Omari Hutchinson thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Ola Aina từ Nottingham Forest nhận thẻ vàng vì câu giờ.
Mikel Merino thắng trong pha không chiến với Omari Hutchinson.
Kiểm soát bóng: Nottingham Forest: 40%, Arsenal: 60%.
Phát bóng lên cho Nottingham Forest.
Nicolas Dominguez rời sân để được thay thế bởi Omari Hutchinson trong một sự thay đổi chiến thuật.
Nicolas Dominguez từ Nottingham Forest chặn được một quả tạt hướng về vòng cấm.
Đội hình xuất phát Nottingham Forest vs Arsenal
Nottingham Forest (4-2-3-1): Matz Sels (26), Ola Aina (34), Nikola Milenković (31), Murillo (5), Neco Williams (3), Ibrahim Sangaré (6), Elliot Anderson (8), Callum Hudson-Odoi (7), Morgan Gibbs-White (10), Nicolás Domínguez (16), Igor Jesus (19)
Arsenal (4-3-3): David Raya (1), Ben White (4), William Saliba (2), Gabriel (6), Jurrien Timber (12), Martin Ødegaard (8), Martín Zubimendi (36), Declan Rice (41), Noni Madueke (20), Viktor Gyökeres (14), Gabriel Martinelli (11)


| Thay người | |||
| 76’ | Igor Jesus Dan Ndoye | 46’ | Gabriel Martinelli Leandro Trossard |
| 89’ | Nicolas Dominguez Omari Hutchinson | 57’ | Martin Oedegaard Mikel Merino |
| 57’ | Noni Madueke Bukayo Saka | ||
| 57’ | Viktor Gyoekeres Gabriel Jesus | ||
| 79’ | Martin Zubimendi Eberechi Eze | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Angus Gunn | Kepa Arrizabalaga | ||
Nicolo Savona | Eberechi Eze | ||
Douglas Luiz | Mikel Merino | ||
James McAtee | Bukayo Saka | ||
Taiwo Awoniyi | Gabriel Jesus | ||
Dan Ndoye | Leandro Trossard | ||
Omari Hutchinson | Kai Havertz | ||
Morato | Cristhian Mosquera | ||
Ryan Yates | Myles Lewis-Skelly | ||
| Tình hình lực lượng | |||
John Victor Chấn thương đầu gối | Piero Hincapié Chấn thương đùi | ||
Chris Wood Va chạm | Riccardo Calafiori Chấn thương cơ | ||
Max Dowman Chấn thương mắt cá | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Nottingham Forest vs Arsenal
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Nottingham Forest
Thành tích gần đây Arsenal
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 15 | 5 | 3 | 25 | 50 | T T H H B | |
| 2 | 23 | 14 | 4 | 5 | 26 | 46 | H H H B T | |
| 3 | 23 | 14 | 4 | 5 | 10 | 46 | B T H B T | |
| 4 | 23 | 10 | 8 | 5 | 7 | 38 | H H H T T | |
| 5 | 23 | 10 | 7 | 6 | 14 | 37 | H H B T T | |
| 6 | 23 | 10 | 6 | 7 | 3 | 36 | H H H H B | |
| 7 | 23 | 10 | 4 | 9 | 0 | 34 | H H T B T | |
| 8 | 23 | 10 | 3 | 10 | 3 | 33 | H T T B B | |
| 9 | 23 | 9 | 6 | 8 | 3 | 33 | T T T H B | |
| 10 | 23 | 9 | 6 | 8 | -1 | 33 | T B H T H | |
| 11 | 23 | 8 | 9 | 6 | -2 | 33 | H H B T B | |
| 12 | 23 | 7 | 9 | 7 | 2 | 30 | H T H H B | |
| 13 | 23 | 7 | 9 | 7 | -5 | 30 | H B T H T | |
| 14 | 23 | 7 | 7 | 9 | 2 | 28 | H H B B H | |
| 15 | 23 | 7 | 7 | 9 | -4 | 28 | H B H B B | |
| 16 | 23 | 6 | 8 | 9 | -7 | 26 | H H B T H | |
| 17 | 23 | 7 | 4 | 12 | -11 | 25 | B B T H T | |
| 18 | 23 | 5 | 5 | 13 | -18 | 20 | H B B T T | |
| 19 | 23 | 3 | 6 | 14 | -19 | 15 | B B H H H | |
| 20 | 23 | 1 | 5 | 17 | -28 | 8 | H T H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
