Thứ Năm, 29/10/2026
Lamare Bogarde (Thay: Amadou Onana)
55
(Pen) Chris Wood
71
Zach Abbott (Thay: Ola Aina)
75
Youri Tielemans
78
Douglas Luiz (Thay: Lucas Digne)
78
Jadon Sancho (Thay: John McGinn)
79
Ian Maatsen (Thay: Emiliano Buendia)
79
Ryan Yates (Thay: Igor Jesus)
90

Thống kê trận đấu Nottingham Forest vs Aston Villa

số liệu thống kê
Nottingham Forest
Nottingham Forest
Aston Villa
Aston Villa
50 Kiểm soát bóng 50
5 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 3
5 Phạt góc 7
2 Việt vị 0
7 Phạm lỗi 11
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 4
10 Ném biên 18
4 Chuyền dài 3
3 Cú sút bị chặn 3
6 Phát bóng 7

Diễn biến Nottingham Forest vs Aston Villa

Tất cả (429)
90+6'

Số lượng khán giả hôm nay là 29790.

90+6'

Kiểm soát bóng: Nottingham Forest: 49%, Aston Villa: 51%.

90+6'

Cả hai đội đều có thể đã giành chiến thắng hôm nay nhưng Nottingham Forest đã kịp thời giành lấy chiến thắng.

90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Thời gian kiểm soát bóng: Nottingham Forest: 48%, Aston Villa: 52%.

90+5'

Chris Wood bị phạt vì đẩy Matty Cash.

90+5'

Jadon Sancho sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Stefan Ortega đã kiểm soát được bóng.

90+5'

Aston Villa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Ezri Konsa thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.

90+5'

Nottingham Forest đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Omari Hutchinson phạm lỗi với Pau Torres.

90+4'

Morato giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+4'

Aston Villa đang kiểm soát bóng.

90+3'

Aston Villa thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà của họ.

90+3'

Omari Hutchinson giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+3'

Trọng tài ra hiệu phạt trực tiếp khi Omari Hutchinson từ Nottingham Forest đá ngã Douglas Luiz.

90+3'

Pau Torres thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội mình.

90+3'

Nottingham Forest đang kiểm soát bóng.

90+3'

Stefan Ortega từ Nottingham Forest cắt bóng trong một pha tạt vào khu vực 16m50.

90+3'

Aston Villa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Chris Wood từ Nottingham Forest cắt bóng trong một pha tạt vào khu vực 16m50.

Đội hình xuất phát Nottingham Forest vs Aston Villa

Nottingham Forest (4-4-2): Stefan Ortega (27), Ola Aina (34), Nikola Milenković (31), Morato (4), Neco Williams (3), Omari Hutchinson (21), Nicolás Domínguez (16), Elliot Anderson (8), Morgan Gibbs-White (10), Chris Wood (11), Igor Jesus (19)

Aston Villa (4-2-3-1): Emiliano Martínez (23), Matty Cash (2), Ezri Konsa (4), Pau Torres (14), Lucas Digne (12), Amadou Onana (24), Youri Tielemans (8), John McGinn (7), Morgan Rogers (27), Emiliano Buendía (10), Ollie Watkins (11)

Nottingham Forest
Nottingham Forest
4-4-2
27
Stefan Ortega
34
Ola Aina
31
Nikola Milenković
4
Morato
3
Neco Williams
21
Omari Hutchinson
16
Nicolás Domínguez
8
Elliot Anderson
10
Morgan Gibbs-White
11
Chris Wood
19
Igor Jesus
11
Ollie Watkins
10
Emiliano Buendía
27
Morgan Rogers
7
John McGinn
8
Youri Tielemans
24
Amadou Onana
12
Lucas Digne
14
Pau Torres
4
Ezri Konsa
2
Matty Cash
23
Emiliano Martínez
Aston Villa
Aston Villa
4-2-3-1
Thay người
75’
Ola Aina
Zach Abbott
55’
Amadou Onana
Lamare Bogarde
90’
Igor Jesus
Ryan Yates
78’
Lucas Digne
Douglas Luiz
79’
Emiliano Buendia
Ian Maatsen
79’
John McGinn
Jadon Sancho
Cầu thủ dự bị
Matz Sels
Lamare Bogarde
Keehan Willows
Marco Bizot
Zach Abbott
James Wright
Justin Hanks
Victor Lindelöf
Ryan Yates
Tyrone Mings
James McAtee
Andres Garcia
Archie Whitehall
Ian Maatsen
Jimmy Sinclair
Harvey Elliott
Lorenzo Lucca
Douglas Luiz
Dilane Bakwa
Tammy Abraham
Zyan Julius Blake
Jadon Sancho
Leon Bailey
Tình hình lực lượng

John Victor

Chấn thương đầu gối

Boubacar Kamara

Chấn thương đầu gối

Murillo

Chấn thương gân kheo

Jair Cunha

Chấn thương vai

Willy Boly

Chấn thương đầu gối

Nicolo Savona

Chấn thương đầu gối

Ibrahim Sangaré

Va chạm

Callum Hudson-Odoi

Chấn thương cơ

Dan Ndoye

Va chạm

Huấn luyện viên

Oliver Glasner

Unai Emery

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
11/10 - 2022
08/04 - 2023
05/11 - 2023
24/02 - 2024
15/12 - 2024
05/04 - 2025
03/01 - 2026
12/04 - 2026
Europa League
01/05 - 2026
08/05 - 2026
Premier League
12/09 - 2026

Thành tích gần đây Nottingham Forest

Premier League
24/10 - 2026
18/10 - 2026
11/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Premier League
22/08 - 2026
Giao hữu
16/08 - 2026

Thành tích gần đây Aston Villa

Carabao Cup
29/10 - 2026
Premier League
24/10 - 2026
Champions League
22/10 - 2026
Premier League
17/10 - 2026
Champions League
15/10 - 2026
Premier League
10/10 - 2026
Giao hữu
03/10 - 2026
Premier League
19/09 - 2026
Carabao Cup
17/09 - 2026
Premier League
12/09 - 2026

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BenficaBenfica330089
2LeverkusenLeverkusen330089
3BournemouthBournemouth330079
4FerencvarosFerencvaros330069
5OlympiacosOlympiacos330039
6Union St.GilloiseUnion St.Gilloise321077
7JuventusJuventus321067
8BeşiktaşBeşiktaş321047
9SunderlandSunderland321027
10AZ AlkmaarAZ Alkmaar320146
11Omonia NicosiaOmonia Nicosia320116
12LyonLyon3201-16
13RennesRennes312015
14SociedadSociedad311154
15Crystal PalaceCrystal Palace311134
16Sparta PragueSparta Prague311124
17Levski SofiaLevski Sofia311104
18Dinamo ZagrebDinamo Zagreb3111-14
19Sturm GrazSturm Graz3111-24
20NEC NijmegenNEC Nijmegen3111-34
21FC SalzburgFC Salzburg3111-34
22AnderlechtAnderlecht310213
23HoffenheimHoffenheim310203
24AC MilanAC Milan3102-13
25Celta VigoCelta Vigo3102-13
26OFI CreteOFI Crete3102-13
27Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok3102-23
28TorreenseTorreense3102-33
29NK CeljeNK Celje3012-51
30Hapoel Beer ShevaHapoel Beer Sheva3012-51
31LillestroemLillestroem3012-71
32Lech PoznanLech Poznan3012-81
33Viktoria PlzenViktoria Plzen3003-50
34MarseilleMarseille3003-50
35CelticCeltic3003-60
36Ararat ArmeniaArarat Armenia3003-90
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow