Thứ Sáu, 01/05/2026
Jair Cunha (Thay: Murillo)
42
Zian Flemming (Kiến tạo: Quilindschy Hartman)
45+2'
Igor Jesus (Thay: Dilane Bakwa)
46
Morgan Gibbs-White
62
Lyle Foster (Thay: Marcus Edwards)
64
Morgan Gibbs-White (Kiến tạo: Omari Hutchinson)
69
Florentino
75
Jacob Bruun Larsen (Thay: Lesley Ugochukwu)
76
Ryan Yates (Thay: Chris Wood)
76
Morgan Gibbs-White (Kiến tạo: Ryan Yates)
77
Kyle Walker
80
Kyle Walker
82
Loum Tchaouna (Thay: Jaidon Anthony)
83
Josh Laurent (Thay: Florentino)
83
Armando Broja (Thay: Zian Flemming)
84
Morato (Thay: Omari Hutchinson)
88
Nicolas Dominguez (Thay: Morgan Gibbs-White)
89
Morato (Thay: Omari Hutchinson)
90
Igor Jesus (Kiến tạo: Nicolas Dominguez)
90+8'

Thống kê trận đấu Nottingham Forest vs Burnley

số liệu thống kê
Nottingham Forest
Nottingham Forest
Burnley
Burnley
51 Kiểm soát bóng 49
4 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 0
4 Phạt góc 4
2 Việt vị 0
8 Phạm lỗi 12
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 0
29 Ném biên 21
5 Chuyền dài 4
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
1 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Nottingham Forest vs Burnley

Tất cả (308)
90+10'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+10'

Kiểm soát bóng: Nottingham Forest: 52%, Burnley: 48%.

90+8'

Nicolas Dominguez đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+8' V À A A O O O - Igor Jesus ghi bàn bằng chân phải!

V À A A O O O - Igor Jesus ghi bàn bằng chân phải!

90+8' V À A A A O O O - Igor Jesus ghi bàn bằng chân phải!

V À A A A O O O - Igor Jesus ghi bàn bằng chân phải!

90+8'

Nottingham Forest bắt đầu một pha phản công.

90+8'

Nottingham Forest thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+7'

Nicolas Dominguez bị phạt vì đẩy Hjalmar Ekdal.

90+7'

Maxime Esteve phá bóng giải tỏa áp lực

90+7'

Matz Sels từ Nottingham Forest cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+7'

Burnley thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+7'

Burnley đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6'

Nottingham Forest đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Nottingham Forest thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+5'

Burnley thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+5'

Kiểm soát bóng: Nottingham Forest: 52%, Burnley: 48%.

90+5'

Nicolas Dominguez thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.

90+4'

Nottingham Forest đang kiểm soát bóng.

90+3'

Nottingham Forest thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+3'

Ola Aina thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội mình.

90+3'

Burnley đang kiểm soát bóng.

Đội hình xuất phát Nottingham Forest vs Burnley

Nottingham Forest (4-2-3-1): Matz Sels (26), Ola Aina (34), Nikola Milenković (31), Murillo (5), Neco Williams (3), Ibrahim Sangaré (6), Elliot Anderson (8), Dilane Bakwa (29), Morgan Gibbs-White (10), Omari Hutchinson (21), Chris Wood (11)

Burnley (4-2-3-1): Martin Dúbravka (1), Kyle Walker (2), Hjalmar Ekdal (18), Maxime Esteve (5), Quilindschy Hartman (3), James Ward-Prowse (20), Florentino Luis (16), Marcus Edwards (10), Lesley Ugochukwu (8), Jaidon Anthony (11), Zian Flemming (19)

Nottingham Forest
Nottingham Forest
4-2-3-1
26
Matz Sels
34
Ola Aina
31
Nikola Milenković
5
Murillo
3
Neco Williams
6
Ibrahim Sangaré
8
Elliot Anderson
29
Dilane Bakwa
10
Morgan Gibbs-White
21
Omari Hutchinson
11
Chris Wood
19
Zian Flemming
11
Jaidon Anthony
8
Lesley Ugochukwu
10
Marcus Edwards
16
Florentino Luis
20
James Ward-Prowse
3
Quilindschy Hartman
5
Maxime Esteve
18
Hjalmar Ekdal
2
Kyle Walker
1
Martin Dúbravka
Burnley
Burnley
4-2-3-1
Thay người
42’
Murillo
Jair Cunha
64’
Marcus Edwards
Lyle Foster
46’
Dilane Bakwa
Igor Jesus
76’
Lesley Ugochukwu
Jacob Bruun Larsen
76’
Chris Wood
Ryan Yates
83’
Florentino
Josh Laurent
88’
Omari Hutchinson
Morato
83’
Jaidon Anthony
Loum Tchaouna
89’
Morgan Gibbs-White
Nicolás Domínguez
84’
Zian Flemming
Armando Broja
Cầu thủ dự bị
Stefan Ortega
Bashir Humphreys
Igor Jesus
Max Weiss
Nicolás Domínguez
Joe Worrall
Jair Cunha
Josh Laurent
Morato
Jacob Bruun Larsen
Luca Netz
Lyle Foster
Ryan Yates
Loum Tchaouna
James McAtee
Armando Broja
Taiwo Awoniyi
Mike Trésor
Tình hình lực lượng

John Victor

Chấn thương đầu gối

Jordan Beyer

Chấn thương đầu gối

Nicolo Savona

Chấn thương đầu gối

Connor Roberts

Chấn thương đầu gối

Willy Boly

Chấn thương đầu gối

Josh Cullen

Chấn thương đầu gối

Dan Ndoye

Không xác định

Hannibal Mejbri

Chấn thương gân kheo

Zeki Amdouni

Chấn thương dây chằng chéo

Huấn luyện viên

Vitor Pereira

Scott Parker

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
Carabao Cup
31/08 - 2023
Premier League
19/09 - 2023
19/05 - 2024
20/09 - 2025
19/04 - 2026

Thành tích gần đây Nottingham Forest

Europa League
01/05 - 2026
Premier League
25/04 - 2026
19/04 - 2026
Europa League
17/04 - 2026
Premier League
12/04 - 2026
Europa League
10/04 - 2026
Premier League
22/03 - 2026
Europa League
20/03 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 0-3
Premier League
15/03 - 2026
Europa League
13/03 - 2026

Thành tích gần đây Burnley

Premier League
23/04 - 2026
19/04 - 2026
11/04 - 2026
21/03 - 2026
H1: 0-0
14/03 - 2026
04/03 - 2026
H1: 1-0
28/02 - 2026
21/02 - 2026
H1: 1-0
Cúp FA
14/02 - 2026
Premier League
12/02 - 2026

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal3422753873T T B B T
2Man CityMan City3321753770H H T T T
3Man UnitedMan United34171071461T H B T T
4LiverpoolLiverpool34177101358H B T T T
5Aston VillaAston Villa3417710558B T H T B
6BrightonBrighton34131110950T T T H T
7BournemouthBournemouth3411167049H H T T H
8ChelseaChelsea3413912848B B B B B
9BrentfordBrentford3413912348H H H H B
10FulhamFulham3414614-248H T B H T
11EvertonEverton3413813047B T H B B
12SunderlandSunderland34121012-946B T T B B
13Crystal PalaceCrystal Palace33111012-343T H T H B
14NewcastleNewcastle3412616-442T B B B B
15Leeds UnitedLeeds United3491312-740H H T T H
16Nottingham ForestNottingham Forest3410915-439H T H T T
17West HamWest Ham349916-1636H B T H T
18TottenhamTottenham3481016-1034H B B H T
19BurnleyBurnley344822-3420H B B B B
20WolvesWolves343823-3817T H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow