Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jair Cunha (Thay: Murillo) 42 | |
Zian Flemming (Kiến tạo: Quilindschy Hartman) 45+2' | |
Igor Jesus (Thay: Dilane Bakwa) 46 | |
Morgan Gibbs-White 62 | |
Lyle Foster (Thay: Marcus Edwards) 64 | |
Morgan Gibbs-White (Kiến tạo: Omari Hutchinson) 69 | |
Florentino 75 | |
Jacob Bruun Larsen (Thay: Lesley Ugochukwu) 76 | |
Ryan Yates (Thay: Chris Wood) 76 | |
Morgan Gibbs-White (Kiến tạo: Ryan Yates) 77 | |
Kyle Walker 80 | |
Kyle Walker 82 | |
Loum Tchaouna (Thay: Jaidon Anthony) 83 | |
Josh Laurent (Thay: Florentino) 83 | |
Armando Broja (Thay: Zian Flemming) 84 | |
Morato (Thay: Omari Hutchinson) 88 | |
Nicolas Dominguez (Thay: Morgan Gibbs-White) 89 | |
Morato (Thay: Omari Hutchinson) 90 | |
Igor Jesus (Kiến tạo: Nicolas Dominguez) 90+8' |
Thống kê trận đấu Nottingham Forest vs Burnley


Diễn biến Nottingham Forest vs Burnley
Kiểm soát bóng: Nottingham Forest: 52%, Burnley: 48%.
Nicolas Dominguez đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Igor Jesus ghi bàn bằng chân phải!
V À A A A O O O - Igor Jesus ghi bàn bằng chân phải!
Nottingham Forest bắt đầu một pha phản công.
Nottingham Forest thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Nicolas Dominguez bị phạt vì đẩy Hjalmar Ekdal.
Maxime Esteve phá bóng giải tỏa áp lực
Matz Sels từ Nottingham Forest cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Burnley thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Burnley đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Nottingham Forest đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Nottingham Forest thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Burnley thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kiểm soát bóng: Nottingham Forest: 52%, Burnley: 48%.
Nicolas Dominguez thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Nottingham Forest đang kiểm soát bóng.
Nottingham Forest thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Ola Aina thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội mình.
Burnley đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát Nottingham Forest vs Burnley
Nottingham Forest (4-2-3-1): Matz Sels (26), Ola Aina (34), Nikola Milenković (31), Murillo (5), Neco Williams (3), Ibrahim Sangaré (6), Elliot Anderson (8), Dilane Bakwa (29), Morgan Gibbs-White (10), Omari Hutchinson (21), Chris Wood (11)
Burnley (4-2-3-1): Martin Dúbravka (1), Kyle Walker (2), Hjalmar Ekdal (18), Maxime Esteve (5), Quilindschy Hartman (3), James Ward-Prowse (20), Florentino Luis (16), Marcus Edwards (10), Lesley Ugochukwu (8), Jaidon Anthony (11), Zian Flemming (19)


| Thay người | |||
| 42’ | Murillo Jair Cunha | 64’ | Marcus Edwards Lyle Foster |
| 46’ | Dilane Bakwa Igor Jesus | 76’ | Lesley Ugochukwu Jacob Bruun Larsen |
| 76’ | Chris Wood Ryan Yates | 83’ | Florentino Josh Laurent |
| 88’ | Omari Hutchinson Morato | 83’ | Jaidon Anthony Loum Tchaouna |
| 89’ | Morgan Gibbs-White Nicolás Domínguez | 84’ | Zian Flemming Armando Broja |
| Cầu thủ dự bị | |||
Stefan Ortega | Bashir Humphreys | ||
Igor Jesus | Max Weiss | ||
Nicolás Domínguez | Joe Worrall | ||
Jair Cunha | Josh Laurent | ||
Morato | Jacob Bruun Larsen | ||
Luca Netz | Lyle Foster | ||
Ryan Yates | Loum Tchaouna | ||
James McAtee | Armando Broja | ||
Taiwo Awoniyi | Mike Trésor | ||
| Tình hình lực lượng | |||
John Victor Chấn thương đầu gối | Jordan Beyer Chấn thương đầu gối | ||
Nicolo Savona Chấn thương đầu gối | Connor Roberts Chấn thương đầu gối | ||
Willy Boly Chấn thương đầu gối | Josh Cullen Chấn thương đầu gối | ||
Dan Ndoye Không xác định | Hannibal Mejbri Chấn thương gân kheo | ||
Zeki Amdouni Chấn thương dây chằng chéo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Nottingham Forest vs Burnley
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Nottingham Forest
Thành tích gần đây Burnley
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 22 | 7 | 5 | 38 | 73 | T T B B T | |
| 2 | 33 | 21 | 7 | 5 | 37 | 70 | H H T T T | |
| 3 | 34 | 17 | 10 | 7 | 14 | 61 | T H B T T | |
| 4 | 34 | 17 | 7 | 10 | 13 | 58 | H B T T T | |
| 5 | 34 | 17 | 7 | 10 | 5 | 58 | B T H T B | |
| 6 | 34 | 13 | 11 | 10 | 9 | 50 | T T T H T | |
| 7 | 34 | 11 | 16 | 7 | 0 | 49 | H H T T H | |
| 8 | 34 | 13 | 9 | 12 | 8 | 48 | B B B B B | |
| 9 | 34 | 13 | 9 | 12 | 3 | 48 | H H H H B | |
| 10 | 34 | 14 | 6 | 14 | -2 | 48 | H T B H T | |
| 11 | 34 | 13 | 8 | 13 | 0 | 47 | B T H B B | |
| 12 | 34 | 12 | 10 | 12 | -9 | 46 | B T T B B | |
| 13 | 33 | 11 | 10 | 12 | -3 | 43 | T H T H B | |
| 14 | 34 | 12 | 6 | 16 | -4 | 42 | T B B B B | |
| 15 | 34 | 9 | 13 | 12 | -7 | 40 | H H T T H | |
| 16 | 34 | 10 | 9 | 15 | -4 | 39 | H T H T T | |
| 17 | 34 | 9 | 9 | 16 | -16 | 36 | H B T H T | |
| 18 | 34 | 8 | 10 | 16 | -10 | 34 | H B B H T | |
| 19 | 34 | 4 | 8 | 22 | -34 | 20 | H B B B B | |
| 20 | 34 | 3 | 8 | 23 | -38 | 17 | T H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
