Số lượng khán giả hôm nay là 30,739.
Ola Aina 18 | |
Dominic Calvert-Lewin 32 | |
Jair Cunha 52 | |
Chris Wood (Thay: Dan Ndoye) 62 | |
Noah Okafor (Thay: Harry Wilson) 66 | |
Luca Netz (Thay: Ola Aina) 74 | |
Xaver Schlager (Thay: James McAtee) 74 | |
Sean Longstaff (Thay: Brenden Aaronson) 82 | |
Anton Stach 88 | |
Arnaud Kalimuendo-Muinga (Thay: Murillo) 90 |
Thống kê trận đấu Nottingham Forest vs Leeds United


Diễn biến Nottingham Forest vs Leeds United
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Nottingham Forest: 55%, Leeds: 45%.
Nottingham Forest đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jaka Bijol giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Quả phát bóng lên cho Leeds.
Murillo rời sân để nhường chỗ cho Arnaud Kalimuendo-Muinga trong một sự thay đổi chiến thuật.
Morgan Gibbs-White thực hiện cú sút trực tiếp từ quả đá phạt, nhưng bóng đi chệch khung thành.
Một pha vào bóng liều lĩnh. Joe Rodon phạm lỗi thô bạo với Morgan Gibbs-White.
Nottingham Forest đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Jair Cunha thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Morgan Gibbs-White từ Nottingham Forest phạm lỗi với Joe Rodon.
James Trafford từ Leeds chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Nottingham Forest thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kiểm soát bóng: Nottingham Forest: 54%, Leeds: 46%.
Nottingham Forest thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Tarik Muharemovic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Nottingham Forest đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Một bàn thắng tuyệt vời của Anton Stach.
V À A A O O O Anton Stach sút phạt trực tiếp xoáy vào lưới bằng chân phải! Một pha kết thúc tuyệt vời.
Đội hình xuất phát Nottingham Forest vs Leeds United
Nottingham Forest (3-4-2-1): Matz Sels (26), Jair Cunha (23), Nikola Milenković (31), Murillo (5), Ola Aina (34), James McAtee (24), Ibrahim Sangaré (6), Neco Williams (3), Dan Ndoye (14), Morgan Gibbs-White (10), Igor Jesus (11)
Leeds United (3-4-2-1): James Trafford (1), Joe Rodon (6), Jaka Bijol (15), Tarik Muharemović (5), Jayden Bogle (2), Ethan Ampadu (4), Anton Stach (18), James Justin (24), Harry Wilson (10), Brenden Aaronson (11), Dominic Calvert-Lewin (9)


| Thay người | |||
| 62’ | Dan Ndoye Chris Wood | 66’ | Harry Wilson Noah Okafor |
| 74’ | Ola Aina Luca Netz | 82’ | Brenden Aaronson Sean Longstaff |
| 74’ | James McAtee Xaver Schlager | ||
| 90’ | Murillo Arnaud Kalimuendo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
John Victor | Lucas Perri | ||
Ousmane Diomande | Nico Elvedi | ||
Luca Netz | Jayden Lienou | ||
Zach Abbott | Sean Longstaff | ||
Nicolás Domínguez | Ao Tanaka | ||
Xaver Schlager | Alfie Cresswell | ||
Callum Hudson-Odoi | Daniel James | ||
Chris Wood | Lukas Nmecha | ||
Arnaud Kalimuendo | Noah Okafor | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Nicolo Savona Chấn thương đầu gối | Gabriel Gudmundsson Chấn thương gân kheo | ||
Ryan Yates Va chạm | Ilia Gruev Chấn thương đầu gối | ||
Wilfried Gnonto Chấn thương gân kheo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Nottingham Forest vs Leeds United
Nhận định bóng đá Nottingham vs Leeds 2h00 ngày 26/8 (Cúp Liên đoàn Anh 2026/27)
Nhận định bóng đá Nottingham vs Leeds 2h00 ngày 26/8 (Cúp Liên đoàn Anh 2026/27)
Nhận định Nottingham vs Leeds (21h00 ngày 22/8): Khởi đầu triều đại mới
Nhận định Nottingham vs Leeds (21h00 ngày 22/8): Khởi đầu triều đại mới
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Nottingham Forest
Thành tích gần đây Leeds United
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T | |
| 2 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T | |
| 3 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T | |
| 4 | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T | |
| 5 | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 4 | T H | |
| 6 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | H T | |
| 7 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | T H | |
| 8 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | T H | |
| 9 | 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 3 | T B | |
| 10 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | B T | |
| 11 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | B T | |
| 12 | 2 | 1 | 0 | 1 | -2 | 3 | T B | |
| 13 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H | |
| 14 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H | |
| 15 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H | |
| 16 | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B | |
| 17 | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | B B | |
| 18 | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B | |
| 19 | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B | |
| 20 | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
