Thứ Sáu, 30/01/2026
Youri Tielemans
29
Jack Colback (Thay: Ryan Yates)
46
Sam Surridge (Thay: Gustavo Scarpa)
55
Brennan Johnson (Kiến tạo: Morgan Gibbs-White)
56
Kelechi Iheanacho (Thay: Marc Albrighton)
68
Dennis Praet (Thay: Nampalys Mendy)
68
Lewis Brunt (Thay: Luke Thomas)
68
Lewis O'Brien (Thay: Orel Mangala)
70
Daniel Amartey
77
Brennan Johnson (Kiến tạo: Morgan Gibbs-White)
84
Brennan Johnson
86
Neco Williams (Thay: Brennan Johnson)
86

Thống kê trận đấu Nottingham Forest vs Leicester

số liệu thống kê
Nottingham Forest
Nottingham Forest
Leicester
Leicester
39 Kiểm soát bóng 61
11 Phạm lỗi 12
15 Ném biên 25
2 Việt vị 1
17 Chuyền dài 28
3 Phạt góc 5
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 3
5 Cú sút bị chặn 2
6 Phản công 1
1 Thủ môn cản phá 3
5 Phát bóng 9
4 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Nottingham Forest vs Leicester

Tất cả (326)
90+7'

Kiểm soát bóng: Nottingham Forest: 39%, Leicester: 61%.

90+7'

Nottingham Forest với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt

90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+7'

Kiểm soát bóng: Nottingham Forest: 40%, Leicester: 60%.

90+7'

Nottingham Forest thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+7'

Wout Faes thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+7'

Nottingham Forest bắt đầu phản công.

90+6'

Renan Lodi từ Nottingham Forest chặn đường chuyền thẳng vào vòng cấm.

90+6'

Leicester được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+6'

Nottingham Forest thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+6'

Kiểm soát bóng: Nottingham Forest: 39%, Leicester: 61%.

90+6'

Daniel Amartey cản phá thành công cú sút

90+5'

Kiểm soát bóng: Nottingham Forest: 39%, Leicester: 61%.

90+5'

Daniel Amartey cản phá thành công cú sút

90+5'

Cú sút của Sam Surridge bị cản phá.

90+5'

Morgan Gibbs-White chiến thắng thử thách trên không trước Youri Tielemans

90+4'

Quả phát bóng lên cho Leicester.

90+4'

Wout Faes của Leicester chặn đường chuyền về phía vòng cấm.

90+4'

Sam Surridge thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+3'

Lewis O'Brien bị phạt vì đẩy Dennis Praet.

90+3'

Leicester được hưởng quả ném biên bên phần sân bên mình.

Đội hình xuất phát Nottingham Forest vs Leicester

Nottingham Forest (4-3-1-2): Dean Henderson (1), Serge Aurier (24), Joe Worrall (4), Scott McKenna (26), Renan Lodi (32), Ryan Yates (22), Remo Freuler (23), Orel Mangala (5), Gustavo Scarpa (31), Brennan Johnson (20), Morgan Gibbs-White (10)

Leicester (4-2-3-1): Danny Ward (1), Timothy Castagne (27), Daniel Amartey (18), Wout Faes (3), Luke Thomas (33), Wilfred Ndidi (25), Nampalys Mendy (24), Marc Albrighton (11), Youri Tielemans (8), Harvey Barnes (7), Jamie Vardy (9)

Nottingham Forest
Nottingham Forest
4-3-1-2
1
Dean Henderson
24
Serge Aurier
4
Joe Worrall
26
Scott McKenna
32
Renan Lodi
22
Ryan Yates
23
Remo Freuler
5
Orel Mangala
31
Gustavo Scarpa
20 2
Brennan Johnson
10
Morgan Gibbs-White
9
Jamie Vardy
7
Harvey Barnes
8
Youri Tielemans
11
Marc Albrighton
24
Nampalys Mendy
25
Wilfred Ndidi
33
Luke Thomas
3
Wout Faes
18
Daniel Amartey
27
Timothy Castagne
1
Danny Ward
Leicester
Leicester
4-2-3-1
Thay người
46’
Ryan Yates
Jack Colback
68’
Nampalys Mendy
Dennis Praet
55’
Gustavo Scarpa
Sam Surridge
68’
Marc Albrighton
Kelechi Iheanacho
70’
Orel Mangala
Lewis O'Brien
86’
Brennan Johnson
Neco Williams
Cầu thủ dự bị
Wayne Hennessey
Dennis Praet
Steve Cook
Patson Daka
Neco Williams
Jannik Vestergaard
Harry Toffolo
Lewis Brunt
Jack Colback
Sammy Braybrooke
Lewis O'Brien
Kelechi Iheanacho
Sam Surridge
Kasey McAteer
Alexander Mighten
Caglar Soyuncu
Emmanuel Dennis
Daniel Iversen
Huấn luyện viên

Sean Dyche

Martí Cifuentes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
Cúp FA
06/02 - 2022
Premier League
04/10 - 2022
14/01 - 2023
26/10 - 2024
11/05 - 2025

Thành tích gần đây Nottingham Forest

Europa League
30/01 - 2026
Premier League
25/01 - 2026
Europa League
23/01 - 2026
Premier League
18/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
H1: 2-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Premier League
07/01 - 2026
03/01 - 2026
31/12 - 2025
27/12 - 2025
23/12 - 2025

Thành tích gần đây Leicester

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
06/01 - 2026
02/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
H1: 4-0
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal2315532550T T H H B
2Man CityMan City2314452646H H H B T
3Aston VillaAston Villa2314451046B T H B T
4Man UnitedMan United231085738H H H T T
5ChelseaChelsea2310761437H H B T T
6LiverpoolLiverpool231067336H H H H B
7FulhamFulham231049034H H T B T
8BrentfordBrentford2310310333H T T B B
9NewcastleNewcastle23968333T T T H B
10EvertonEverton23968-133T B H T H
11SunderlandSunderland23896-233H H B T B
12BrightonBrighton23797230H T H H B
13BournemouthBournemouth23797-530H B T H T
14TottenhamTottenham23779228H H B B H
15Crystal PalaceCrystal Palace23779-428H B H B B
16Leeds UnitedLeeds United23689-726H H B T H
17Nottingham ForestNottingham Forest237412-1125B B T H T
18West HamWest Ham235513-1820H B B T T
19BurnleyBurnley233614-1915B B H H H
20WolvesWolves231517-288H T H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow