Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Oliver Norburn 9 | |
Armando Dobra (Kiến tạo: Dilan Markanday) 17 | |
Oliver Norburn 19 | |
Oliver Norburn 19 | |
Sam Curtis 23 | |
Sil Swinkels 31 | |
(og) Sil Swinkels 36 | |
Nicholas Tsaroulla 42 | |
Tom Naylor (Kiến tạo: Tom Pearce) 44 | |
J. Donacien (Thay: S. Curtis) 45 | |
Matty Platt 45+1' | |
Tom Naylor 45+1' | |
Janoi Donacien (Thay: Sam Curtis) 46 | |
Dylan Duffy (Thay: Tom Pearce) 49 | |
Lewis Macari (Thay: Matty Platt) 57 | |
Keanan Bennetts (Thay: Harald Tangen) 58 | |
Tyrese Hall (Thay: Matthew Palmer) 58 | |
Liam Mandeville (Kiến tạo: Sammy Braybrooke) 66 | |
Sammy Braybrooke 70 | |
Will Grigg (Thay: Lee Bonis) 76 | |
Maziar Kouhyar (Thay: Jodi Jones) 77 | |
Alassana Jatta (Thay: Nicholas Tsaroulla) 78 | |
Ryan Stirk (Thay: Armando Dobra) 87 | |
Malik Owolabi-Belewu (Thay: Tom Naylor) 87 | |
Jacob Bedeau 90+1' | |
Matthew Dennis 90+6' |
Thống kê trận đấu Notts County vs Chesterfield


Diễn biến Notts County vs Chesterfield
Thẻ vàng cho Matthew Dennis.
Thẻ vàng cho Jacob Bedeau.
Tom Naylor rời sân và được thay thế bởi Malik Owolabi-Belewu.
Armando Dobra rời sân và được thay thế bởi Ryan Stirk.
Nicholas Tsaroulla rời sân và được thay thế bởi Alassana Jatta.
Jodi Jones rời sân và được thay thế bởi Maziar Kouhyar.
Lee Bonis rời sân và được thay thế bởi Will Grigg.
Thẻ vàng cho Sammy Braybrooke.
Sammy Braybrooke đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Liam Mandeville ghi bàn!
Matthew Palmer rời sân và được thay thế bởi Tyrese Hall.
Harald Tangen rời sân và được thay thế bởi Keanan Bennetts.
Matty Platt rời sân và được thay thế bởi Lewis Macari.
Tom Pearce rời sân và được thay thế bởi Dylan Duffy.
Sam Curtis rời sân và được thay thế bởi Janoi Donacien.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp đấu.
V À A A O O O - Matty Platt đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Tom Naylor.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Notts County vs Chesterfield
Notts County (3-4-2-1): James Belshaw (31), Rod McDonald (3), Matthew Platt (5), Jacob Bedeau (4), Nick Tsaroulla (25), Oliver Norburn (8), Matt Palmer (18), Jodi Jones (10), Tom Iorpenda (14), Harald Tangen (27), Matthew Dennis (19)
Chesterfield (4-2-3-1): Zach Hemming (1), Sam Curtis (29), Sam Curtis (29), Kyle McFadzean (6), Sil Swinkels (26), Tom Pearce (46), Tom Naylor (4), Sammy Braybrooke (36), Dilan Markanday (24), Liam Mandeville (7), Armando Dobra (17), Lee Bonis (10)


| Thay người | |||
| 57’ | Matty Platt Lewis Macari | 46’ | Sam Curtis Janoi Donacien |
| 58’ | Harald Tangen Keanan Bennetts | 49’ | Tom Pearce Dylan Duffy |
| 58’ | Matthew Palmer Tyrese Hall | 76’ | Lee Bonis Will Grigg |
| 77’ | Jodi Jones Maz Kouhyar | 87’ | Tom Naylor Malik Owolabi-Belewu |
| 78’ | Nicholas Tsaroulla Alassana Jatta | 87’ | Armando Dobra Ryan Stirk |
| Cầu thủ dự bị | |||
Harry Griffiths | Malik Owolabi-Belewu | ||
Lewis Macari | Janoi Donacien | ||
Keanan Bennetts | Ryan Stirk | ||
Maz Kouhyar | Dylan Duffy | ||
Tyrese Hall | Will Grigg | ||
Conor Grant | William Dickson | ||
Alassana Jatta | James Berry | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Notts County
Thành tích gần đây Chesterfield
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 20 | 13 | 4 | 24 | 73 | H T H H T | |
| 2 | 37 | 20 | 11 | 6 | 37 | 71 | T H T T T | |
| 3 | 36 | 19 | 11 | 6 | 27 | 68 | H T H H T | |
| 4 | 36 | 19 | 7 | 10 | 19 | 64 | B T B T B | |
| 5 | 37 | 20 | 4 | 13 | 5 | 64 | T B T T T | |
| 6 | 37 | 19 | 6 | 12 | 15 | 63 | T B H H B | |
| 7 | 37 | 15 | 14 | 8 | 11 | 59 | H B T B T | |
| 8 | 36 | 15 | 11 | 10 | 10 | 56 | B T T H B | |
| 9 | 37 | 16 | 8 | 13 | 7 | 56 | B T T B B | |
| 10 | 37 | 16 | 8 | 13 | 6 | 56 | T B B B T | |
| 11 | 36 | 14 | 11 | 11 | 11 | 53 | T B B T H | |
| 12 | 37 | 14 | 11 | 12 | 4 | 53 | B T T B B | |
| 13 | 35 | 13 | 13 | 9 | 9 | 52 | T T H T T | |
| 14 | 37 | 13 | 12 | 12 | 2 | 51 | H T H H H | |
| 15 | 36 | 13 | 9 | 14 | 1 | 48 | B B B H H | |
| 16 | 36 | 11 | 12 | 13 | -9 | 45 | B T H B B | |
| 17 | 36 | 11 | 8 | 17 | -19 | 41 | T H H H T | |
| 18 | 37 | 11 | 8 | 18 | -21 | 41 | T T B T B | |
| 19 | 37 | 11 | 4 | 22 | -22 | 37 | T H T T B | |
| 20 | 37 | 9 | 9 | 19 | -17 | 36 | B B B B H | |
| 21 | 37 | 8 | 7 | 22 | -26 | 31 | B H T B T | |
| 22 | 37 | 6 | 12 | 19 | -23 | 30 | H H B H H | |
| 23 | 36 | 7 | 8 | 21 | -20 | 29 | B B H B H | |
| 24 | 37 | 6 | 9 | 22 | -31 | 27 | T H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch