Thứ Năm, 30/04/2026
Oliver Norburn
9
Armando Dobra (Kiến tạo: Dilan Markanday)
17
Oliver Norburn
19
Oliver Norburn
19
Sam Curtis
23
Sil Swinkels
31
(og) Sil Swinkels
36
Nicholas Tsaroulla
42
Tom Naylor (Kiến tạo: Tom Pearce)
44
J. Donacien (Thay: S. Curtis)
45
Matty Platt
45+1'
Tom Naylor
45+1'
Janoi Donacien (Thay: Sam Curtis)
46
Dylan Duffy (Thay: Tom Pearce)
49
Lewis Macari (Thay: Matty Platt)
57
Keanan Bennetts (Thay: Harald Tangen)
58
Tyrese Hall (Thay: Matthew Palmer)
58
Liam Mandeville (Kiến tạo: Sammy Braybrooke)
66
Sammy Braybrooke
70
Will Grigg (Thay: Lee Bonis)
76
Maziar Kouhyar (Thay: Jodi Jones)
77
Alassana Jatta (Thay: Nicholas Tsaroulla)
78
Ryan Stirk (Thay: Armando Dobra)
87
Malik Owolabi-Belewu (Thay: Tom Naylor)
87
Jacob Bedeau
90+1'
Matthew Dennis
90+6'

Thống kê trận đấu Notts County vs Chesterfield

số liệu thống kê
Notts County
Notts County
Chesterfield
Chesterfield
37 Kiểm soát bóng 63
3 Sút trúng đích 5
0 Sút không trúng đích 9
2 Phạt góc 5
1 Việt vị 0
13 Phạm lỗi 12
3 Thẻ vàng 4
1 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
23 Ném biên 19
3 Chuyền dài 7
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 6
0 Phản công 0
15 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Notts County vs Chesterfield

Tất cả (45)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6' Thẻ vàng cho Matthew Dennis.

Thẻ vàng cho Matthew Dennis.

90+1' Thẻ vàng cho Jacob Bedeau.

Thẻ vàng cho Jacob Bedeau.

87'

Tom Naylor rời sân và được thay thế bởi Malik Owolabi-Belewu.

87'

Armando Dobra rời sân và được thay thế bởi Ryan Stirk.

78'

Nicholas Tsaroulla rời sân và được thay thế bởi Alassana Jatta.

77'

Jodi Jones rời sân và được thay thế bởi Maziar Kouhyar.

76'

Lee Bonis rời sân và được thay thế bởi Will Grigg.

70' Thẻ vàng cho Sammy Braybrooke.

Thẻ vàng cho Sammy Braybrooke.

66'

Sammy Braybrooke đã kiến tạo cho bàn thắng.

66' V À A A O O O - Liam Mandeville ghi bàn!

V À A A O O O - Liam Mandeville ghi bàn!

58'

Matthew Palmer rời sân và được thay thế bởi Tyrese Hall.

58'

Harald Tangen rời sân và được thay thế bởi Keanan Bennetts.

57'

Matty Platt rời sân và được thay thế bởi Lewis Macari.

49'

Tom Pearce rời sân và được thay thế bởi Dylan Duffy.

46'

Sam Curtis rời sân và được thay thế bởi Janoi Donacien.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp đấu.

45+1' V À A A O O O - Matty Platt đã ghi bàn!

V À A A O O O - Matty Platt đã ghi bàn!

45+1' Thẻ vàng cho Tom Naylor.

Thẻ vàng cho Tom Naylor.

45' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Notts County vs Chesterfield

Notts County (3-4-2-1): James Belshaw (31), Rod McDonald (3), Matthew Platt (5), Jacob Bedeau (4), Nick Tsaroulla (25), Oliver Norburn (8), Matt Palmer (18), Jodi Jones (10), Tom Iorpenda (14), Harald Tangen (27), Matthew Dennis (19)

Chesterfield (4-2-3-1): Zach Hemming (1), Sam Curtis (29), Sam Curtis (29), Kyle McFadzean (6), Sil Swinkels (26), Tom Pearce (46), Tom Naylor (4), Sammy Braybrooke (36), Dilan Markanday (24), Liam Mandeville (7), Armando Dobra (17), Lee Bonis (10)

Notts County
Notts County
3-4-2-1
31
James Belshaw
3
Rod McDonald
5
Matthew Platt
4
Jacob Bedeau
25
Nick Tsaroulla
8
Oliver Norburn
18
Matt Palmer
10
Jodi Jones
14
Tom Iorpenda
27
Harald Tangen
19
Matthew Dennis
10
Lee Bonis
17
Armando Dobra
7
Liam Mandeville
24
Dilan Markanday
36
Sammy Braybrooke
4
Tom Naylor
46
Tom Pearce
26
Sil Swinkels
6
Kyle McFadzean
29
Sam Curtis
29
Sam Curtis
1
Zach Hemming
Chesterfield
Chesterfield
4-2-3-1
Thay người
57’
Matty Platt
Lewis Macari
46’
Sam Curtis
Janoi Donacien
58’
Harald Tangen
Keanan Bennetts
49’
Tom Pearce
Dylan Duffy
58’
Matthew Palmer
Tyrese Hall
76’
Lee Bonis
Will Grigg
77’
Jodi Jones
Maz Kouhyar
87’
Tom Naylor
Malik Owolabi-Belewu
78’
Nicholas Tsaroulla
Alassana Jatta
87’
Armando Dobra
Ryan Stirk
Cầu thủ dự bị
Harry Griffiths
Malik Owolabi-Belewu
Lewis Macari
Janoi Donacien
Keanan Bennetts
Ryan Stirk
Maz Kouhyar
Dylan Duffy
Tyrese Hall
Will Grigg
Conor Grant
William Dickson
Alassana Jatta
James Berry

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
15/03 - 2025
26/12 - 2025
14/03 - 2026

Thành tích gần đây Notts County

Hạng 4 Anh
25/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
28/03 - 2026
25/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026

Thành tích gần đây Chesterfield

Hạng 4 Anh
25/04 - 2026
18/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MK DonsMK Dons45241384185H H T T T
2BromleyBromley45231572384H T B H B
3Cambridge UnitedCambridge United45221583381H T H B T
4Salford CitySalford City45255151080T B H T T
5Notts CountyNotts County45247142279B T B B T
6Grimsby TownGrimsby Town452211122477T B T T T
7ChesterfieldChesterfield45201691476T H T H T
8Swindon TownSwindon Town45229141275H T B H B
9BarnetBarnet452013121673H T T T T
10Crewe AlexandraCrewe Alexandra4519917666B T B B B
11Oldham AthleticOldham Athletic451714141365H B B B B
12WalsallWalsall45181116265H B B T B
13Colchester UnitedColchester United451712161063T T T B B
14Bristol RoversBristol Rovers4519422-961T T T T T
15Fleetwood TownFleetwood Town45151515-160B B T H H
16Accrington StanleyAccrington Stanley45141120-853B B B H H
17Cheltenham TownCheltenham Town45141021-2352T T T B B
18GillinghamGillingham45121419-2050T H B B B
19Shrewsbury TownShrewsbury Town45131022-2649T B T H H
20Tranmere RoversTranmere Rovers45101025-2540B H B T B
21Newport CountyNewport County4511727-3040B B T B T
22Crawley TownCrawley Town4581522-2439T B B H H
23Harrogate TownHarrogate Town4510926-2839T B B T T
24BarrowBarrow459927-3236B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow