Thứ Bảy, 07/11/2026
Jordan Davies (Thay: Ethan Ennis)
31
Shaun Rooney
42
Matthew Dennis (Kiến tạo: Alassana Jatta)
46
Kellan Gordon
52
Matthew Palmer
53
Jordan Davies (Thay: Ethan Ennis)
61
Conor Grant (Thay: Alassana Jatta)
66
Matthew Dennis
73
James Norwood (Thay: Will Davies)
75
Mai Traore (Thay: Matthew Dennis)
77
Scott Robertson (Thay: Tom Iorpenda)
77
Finley Potter
79
Ched Evans (Thay: Finley Potter)
84
Ryan Graydon
90+1'

Thống kê trận đấu Notts County vs Fleetwood Town

số liệu thống kê
Notts County
Notts County
Fleetwood Town
Fleetwood Town
58 Kiểm soát bóng 42
4 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 5
9 Phạt góc 5
3 Việt vị 1
16 Phạm lỗi 16
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
6 Thủ môn cản phá 3
25 Ném biên 19
6 Chuyền dài 7
5 Cú sút bị chặn 2
7 Phát bóng 10

Diễn biến Notts County vs Fleetwood Town

Tất cả (60)
90+1' Thẻ vàng cho Ryan Graydon.

Thẻ vàng cho Ryan Graydon.

84'

Finley Potter rời sân và được thay thế bởi Ched Evans.

79' Thẻ vàng cho Finley Potter.

Thẻ vàng cho Finley Potter.

77'

Tom Iorpenda rời sân và được thay thế bởi Scott Robertson.

77'

Matthew Dennis rời sân và được thay thế bởi Mai Traore.

75'

Will Davies rời sân và được thay thế bởi James Norwood.

73' Thẻ vàng cho Matthew Dennis.

Thẻ vàng cho Matthew Dennis.

66'

Alassana Jatta rời sân và được thay thế bởi Conor Grant.

61'

Ethan Ennis rời sân và được thay thế bởi Jordan Davies.

53' Thẻ vàng cho Matthew Palmer.

Thẻ vàng cho Matthew Palmer.

52' Thẻ vàng cho Kellan Gordon.

Thẻ vàng cho Kellan Gordon.

46'

Alassana Jatta đã kiến tạo cho bàn thắng.

46' V À A A O O O - Matthew Dennis ghi bàn!

V À A A O O O - Matthew Dennis ghi bàn!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

42' Thẻ vàng cho Shaun Rooney.

Thẻ vàng cho Shaun Rooney.

39'

Tom Iorpenda (Notts County) giành được một quả đá phạt bên cánh trái.

36'

Ryan Graydon (Fleetwood Town) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

36'

Sonny Aljofree (Notts County) phạm lỗi.

34'

Harrison Holgate (Fleetwood Town) phạm lỗi.

34'

Tom Iorpenda (Notts County) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

Đội hình xuất phát Notts County vs Fleetwood Town

Notts County (3-4-1-2): Kelle Roos (1), Sonny Aljofree (23), Rod McDonald (3), Jacob Bedeau (4), Kellan Gordon (2), Oliver Norburn (8), Matt Palmer (18), Nick Tsaroulla (25), Tom Iorpenda (14), Alassana Jatta (29), Matthew Dennis (19)

Fleetwood Town (3-4-1-2): Jay Lynch (13), Harrison Holgate (18), James Bolton (4), Finley Potter (5), Shaun Rooney (26), Mark Helm (10), Elliot Bonds (6), Zech Medley (3), Ethan Ennis (16), Ryan Graydon (7), Will Davies (9)

Notts County
Notts County
3-4-1-2
1
Kelle Roos
23
Sonny Aljofree
3
Rod McDonald
4
Jacob Bedeau
2
Kellan Gordon
8
Oliver Norburn
18
Matt Palmer
25
Nick Tsaroulla
14
Tom Iorpenda
29
Alassana Jatta
19
Matthew Dennis
9
Will Davies
7
Ryan Graydon
16
Ethan Ennis
3
Zech Medley
6
Elliot Bonds
10
Mark Helm
26
Shaun Rooney
5
Finley Potter
4
James Bolton
18
Harrison Holgate
13
Jay Lynch
Fleetwood Town
Fleetwood Town
3-4-1-2
Thay người
66’
Alassana Jatta
Conor Grant
61’
Ethan Ennis
Jordan Davies
77’
Tom Iorpenda
Scott Robertson
75’
Will Davies
James Norwood
77’
Matthew Dennis
Mai Traore
84’
Finley Potter
Ched Evans
Cầu thủ dự bị
Harry Griffiths
David Harrington
Lewis Macari
Toby Mullarkey
Keanan Bennetts
James Norwood
Scott Robertson
Ched Evans
Tyrese Hall
Harrison Neal
Conor Grant
Jordan Davies
Mai Traore
Kayden Hughes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
01/03 - 2025
06/09 - 2025
31/01 - 2026

Thành tích gần đây Notts County

Hạng 3 Anh
31/10 - 2026
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026

Thành tích gần đây Fleetwood Town

Hạng 4 Anh
31/10 - 2026
Carabao Cup
28/10 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
Hạng 4 Anh
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
03/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
Carabao Cup
17/09 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Salford CitySalford City1410131031T T T T T
2BarnetBarnet137511026T B H T H
3WalsallWalsall13571922H H T B T
4Crewe AlexandraCrewe Alexandra14572022T T B B H
5Cheltenham TownCheltenham Town14635-221B B T T B
6Grimsby TownGrimsby Town14554620B B H T T
7York CityYork City14554320H H T B B
8GillinghamGillingham14554120T B H B T
9Accrington StanleyAccrington Stanley14473619H T H T H
10ChesterfieldChesterfield14545319H B H T B
11Tranmere RoversTranmere Rovers14473219H B T H T
12Exeter CityExeter City14545219T H T T B
13Swindon TownSwindon Town14545-219B H T H T
14Newport CountyNewport County14464318T H H B T
15Shrewsbury TownShrewsbury Town14536-518B T T H B
16Fleetwood TownFleetwood Town14455017H T B B T
17Bristol RoversBristol Rovers14518-616B B B H B
18Oldham AthleticOldham Athletic14437-415B H B T B
19Port ValePort Vale12435-415T T H B T
20RochdaleRochdale14437-915H B H B B
21Northampton TownNorthampton Town13355-114B T H B B
22Rotherham UnitedRotherham United14266-712B B H H B
23Colchester UnitedColchester United13265-712B H H B B
24Crawley TownCrawley Town12237-89H B B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow