Chủ Nhật, 10/05/2026
J. Soonsup-Bell
15
Jude Soonsup-Bell
15
Tom Iorpenda
36
Geza David Turi
45
Harald Tangen (Thay: Maziar Kouhyar)
46
Matthew Dennis (Thay: Conor Grant)
46
Harvey Rodgers
50
Kieran Green (Thay: Jamie Walker)
63
Jaze Kabia (Thay: Jude Soonsup-Bell)
64
Lee Ndlovu
77
Andy Cook (Thay: Geza David Turi)
83
Rodney McDonald (Thay: Lewis Macari)
83
Keanan Bennetts (Thay: Jodi Jones)
84
Beck-Ray Enoru (Thay: Nicholas Tsaroulla)
84
Charles Vernam (Kiến tạo: Evan Khouri)
85
Clarke Oduor (Thay: Evan Khouri)
90
Reece Staunton (Thay: Charles Vernam)
90
Matthew Dennis
90+1'
Scott Robertson
90+2'

Thống kê trận đấu Notts County vs Grimsby Town

số liệu thống kê
Notts County
Notts County
Grimsby Town
Grimsby Town
58 Kiểm soát bóng 42
5 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 3
7 Phạt góc 6
1 Việt vị 0
13 Phạm lỗi 11
3 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 6
31 Ném biên 22
6 Chuyền dài 8
3 Cú sút bị chặn 5
4 Phát bóng 11

Diễn biến Notts County vs Grimsby Town

Tất cả (34)
90+2' Thẻ vàng cho Scott Robertson.

Thẻ vàng cho Scott Robertson.

90+1' Thẻ vàng cho Matthew Dennis.

Thẻ vàng cho Matthew Dennis.

90'

Charles Vernam rời sân và được thay thế bởi Reece Staunton.

90'

Evan Khouri rời sân và được thay thế bởi Clarke Oduor.

85' V À A A O O O - Charles Vernam đã ghi bàn!

V À A A O O O - Charles Vernam đã ghi bàn!

85'

Evan Khouri đã kiến tạo cho bàn thắng.

85' V À A A A O O O O Grimsby ghi bàn.

V À A A A O O O O Grimsby ghi bàn.

84'

Nicholas Tsaroulla rời sân và được thay thế bởi Beck-Ray Enoru.

84'

Jodi Jones rời sân và được thay thế bởi Keanan Bennetts.

83'

Lewis Macari rời sân và được thay thế bởi Rodney McDonald.

83'

Geza David Turi rời sân và được thay thế bởi Andy Cook.

77' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Lee Ndlovu nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Lee Ndlovu nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

64'

Jude Soonsup-Bell rời sân và được thay thế bởi Jaze Kabia.

63'

Jamie Walker rời sân và được thay thế bởi Kieran Green.

50' Thẻ vàng cho Harvey Rodgers.

Thẻ vàng cho Harvey Rodgers.

46'

Conor Grant rời sân và được thay thế bởi Matthew Dennis.

46'

Maziar Kouhyar rời sân và được thay thế bởi Harald Tangen.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45' Thẻ vàng cho Geza David Turi.

Thẻ vàng cho Geza David Turi.

36' Thẻ vàng cho Tom Iorpenda.

Thẻ vàng cho Tom Iorpenda.

Đội hình xuất phát Notts County vs Grimsby Town

Notts County (3-4-2-1): James Belshaw (31), Lewis Macari (28), Matthew Platt (5), Jacob Bedeau (4), Nick Tsaroulla (25), Tom Iorpenda (14), Scott Robertson (20), Jodi Jones (10), Maz Kouhyar (17), Conor Grant (11), Lee Ndlovu (39)

Grimsby Town (4-1-4-1): Jackson William Smith (31), Harvey Rodgers (5), Maldini Kacurri (2), Cameron McJannett (17), Jayden Sweeney (3), Geza David Turi (15), Darragh Burns (18), Jamie Walker (7), Evan Khouri (8), Charles Vernam (30), Jude Soonsup-Bell (10)

Notts County
Notts County
3-4-2-1
31
James Belshaw
28
Lewis Macari
5
Matthew Platt
4
Jacob Bedeau
25
Nick Tsaroulla
14
Tom Iorpenda
20
Scott Robertson
10
Jodi Jones
17
Maz Kouhyar
11
Conor Grant
39
Lee Ndlovu
10
Jude Soonsup-Bell
30
Charles Vernam
8
Evan Khouri
7
Jamie Walker
18
Darragh Burns
15
Geza David Turi
3
Jayden Sweeney
17
Cameron McJannett
2
Maldini Kacurri
5
Harvey Rodgers
31
Jackson William Smith
Grimsby Town
Grimsby Town
4-1-4-1
Thay người
46’
Maziar Kouhyar
Harald Tangen
63’
Jamie Walker
Kieran Green
46’
Conor Grant
Matthew Dennis
64’
Jude Soonsup-Bell
Jaze Kabia
83’
Lewis Macari
Rod McDonald
83’
Geza David Turi
Andy Cook
84’
Jodi Jones
Keanan Bennetts
90’
Charles Vernam
Reece Staunton
84’
Nicholas Tsaroulla
Beck Ray Enoru
90’
Evan Khouri
Clarke Oduor
Cầu thủ dự bị
Harry Griffiths
Reece Staunton
Rod McDonald
Tyrell Warren
Keanan Bennetts
Clarke Oduor
Beck Ray Enoru
Kieran Green
Tyrese Hall
Andy Cook
Harald Tangen
Jaze Kabia
Matthew Dennis
Tyrell Sellars-Fleming

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
12/03 - 2025
13/12 - 2025
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Notts County

Hạng 4 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
28/03 - 2026
25/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026

Thành tích gần đây Grimsby Town

Hạng 4 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley46241572587T B H B T
2MK DonsMK Dons46241484186H T T T H
3Cambridge UnitedCambridge United46221683382T H B T H
4Salford CitySalford City46256151081B H T T H
5Notts CountyNotts County46248142280T B B T H
6ChesterfieldChesterfield46211691579H T H T T
7Grimsby TownGrimsby Town462212122478B T T T H
8BarnetBarnet462113121776T T T T T
9Swindon TownSwindon Town46229151175T B H B B
10Oldham AthleticOldham Athletic461814141668B B B B T
11Crewe AlexandraCrewe Alexandra46191017667T B B B H
12Colchester UnitedColchester United461812161366T T B B T
13WalsallWalsall46181117065B B T B B
14Bristol RoversBristol Rovers4619522-962T T T T H
15Fleetwood TownFleetwood Town46151615-161B T H H H
16Accrington StanleyAccrington Stanley46141121-1153B B H H B
17GillinghamGillingham46131419-1953H B B B T
18Cheltenham TownCheltenham Town46141022-2652T T B B B
19Shrewsbury TownShrewsbury Town46131023-2749B T H H B
20Newport CountyNewport County4612727-2943B T B T T
21Tranmere RoversTranmere Rovers46101125-2541H B T B H
22Crawley TownCrawley Town4681622-2440B B H H H
23Harrogate TownHarrogate Town4610927-2939B B T T B
24BarrowBarrow469928-3336B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow