Hiệp hai kết thúc, Notts County 2, Sheffield Wednesday 0.
G. Otegbayo (Thay: D. Bernard) 14 | |
C. Slattery 15 | |
L. Smyth 34 | |
(Pen) D. Kanu 38 | |
Ali Al Hamadi (Thay: C. Slattery) 45 | |
C. Grant 45+2' | |
J. Lowe 50 | |
B. Mitchell (Thay: B. Bannan) 56 | |
M. Lowe (Thay: R. James) 56 | |
L. Ndlovu (Thay: L. Smyth) 63 | |
C. Roberts (Thay: N. Tsaroulla) 63 | |
D. Lipsiuc (Thay: C. Grant) 71 | |
M. Sanders (Thay: S. Robertson) 71 | |
K. Morrison (Thay: G. Otegbayo) 78 | |
J. Evans (Thay: D. Kanu) 80 | |
D. Lipsiuc (Kiến tạo: R. Finneran) 81 | |
J. Heskey 89 |
Thống kê trận đấu Notts County vs Sheffield Wednesday


Diễn biến Notts County vs Sheffield Wednesday
Cú sút không thành công. Cú sút bằng chân trái của Jack Evans (Notts County) từ ngoài vòng cấm gần nhưng chệch góc cao bên trái. Được kiến tạo bởi Jacob Bedeau.
Cú sút không thành công. Jack Evans (Notts County) sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm.
Cú sút bị chặn lại. Kieran Morrison (Sheffield Wednesday) sút bằng chân trái từ góc hẹp bên phải bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Yan Valery.
Billy Mitchell (Sheffield Wednesday) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Jack Evans (Notts County) phạm lỗi.
Liam Cooper (Sheffield Wednesday) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Lee Ndlovu (Notts County) phạm lỗi.
Trọng tài thứ tư thông báo có 6 phút bù giờ.
Harry Gray (Sheffield Wednesday) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Callum Roberts (Notts County) phạm lỗi.
Jaden Heskey (Sheffield Wednesday) phạm lỗi.
Lee Ndlovu (Notts County) giành được quả đá phạt ở cánh trái.
Jaden Heskey (Sheffield Wednesday) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi thô bạo.
Liam Cooper (Sheffield Wednesday) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi bởi Jack Evans (Notts County).
Ali Al Hamadi (Sheffield Wednesday) giành được quả đá phạt ở cánh phải.
Phạm lỗi bởi Max Sanders (Notts County).
Billy Mitchell (Sheffield Wednesday) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi bởi Rory Finneran (Notts County).
Max Lowe (Sheffield Wednesday) phạm lỗi.
Đội hình xuất phát Notts County vs Sheffield Wednesday
Notts County (3-4-2-1): James Belshaw (1), Lucas Ness (12), Rod McDonald (3), Jacob Bedeau (4), Nick Tsaroulla (25), Rory Finneran (27), Scott Robertson (20), Ishé Samuels-Smith (26), Luka Benjamin Smyth (19), Conor Grant (11), Daniel Kanu (9)
Sheffield Wednesday (4-2-3-1): Ashley Maynard-Brewer (13), Yan Valery (7), Di'Shon Bernard (5), Liam Cooper (6), Reece James (33), Barry Bannan (10), Jaden Heskey (18), Callum Slattery (8), Davis Keillor-Dunn (50), Harry Gray (24), Jamal Lowe (9)


| Thay người | |||
| 63’ | N. Tsaroulla Callum Roberts | 14’ | K. Morrison Gabriel Otegbayo |
| 71’ | S. Robertson Max Sanders | 45’ | C. Slattery Ali Al-Hamadi |
| 71’ | C. Grant Darius Lipsiuc | 56’ | R. James Max Lowe |
| 56’ | B. Bannan Billy Mitchell | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
James Gibbons | Connal Trueman | ||
Max Sanders | Liam Palmer | ||
Jack Evans | Gabriel Otegbayo | ||
Rosaire Longelo | Max Lowe | ||
Darius Lipsiuc | Billy Mitchell | ||
Callum Roberts | Kieran Morrison | ||
Lee Ndlovu | Ali Al-Hamadi | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Notts County
Thành tích gần đây Sheffield Wednesday
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 8 | 5 | 1 | 16 | 29 | T T T T H | |
| 2 | 14 | 8 | 2 | 4 | 12 | 26 | T T H B T | |
| 3 | 14 | 7 | 3 | 4 | 6 | 24 | T T T T H | |
| 4 | 12 | 6 | 5 | 1 | 9 | 23 | H T H T H | |
| 5 | 14 | 7 | 2 | 5 | 2 | 23 | T B B T H | |
| 6 | 13 | 6 | 4 | 3 | 12 | 22 | T B T T H | |
| 7 | 13 | 6 | 4 | 3 | 2 | 22 | H T H H B | |
| 8 | 14 | 5 | 6 | 3 | 0 | 21 | T H B H B | |
| 9 | 13 | 5 | 5 | 3 | 8 | 20 | T B B H H | |
| 10 | 13 | 5 | 4 | 4 | 3 | 19 | T T B T H | |
| 11 | 13 | 5 | 4 | 4 | 2 | 19 | H T T B H | |
| 12 | 13 | 4 | 6 | 3 | 2 | 18 | T B T T T | |
| 13 | 13 | 4 | 6 | 3 | -2 | 18 | B T H H T | |
| 14 | 13 | 5 | 2 | 6 | 5 | 17 | H T B B T | |
| 15 | 14 | 4 | 5 | 5 | -3 | 17 | B H H T B | |
| 16 | 12 | 4 | 4 | 4 | 4 | 16 | T B T B H | |
| 17 | 12 | 3 | 5 | 4 | -1 | 14 | B B T H T | |
| 18 | 13 | 3 | 4 | 6 | -12 | 13 | B B B H B | |
| 19 | 12 | 3 | 3 | 6 | -4 | 12 | B B T B H | |
| 20 | 13 | 3 | 3 | 7 | -8 | 12 | B B T B B | |
| 21 | 14 | 3 | 2 | 9 | -11 | 11 | B B B T H | |
| 22 | 13 | 2 | 4 | 7 | -12 | 10 | T H B H B | |
| 23 | 12 | 2 | 3 | 7 | -10 | 9 | B B B B H | |
| 24 | 13 | 2 | 3 | 8 | -20 | 9 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch