Thứ Bảy, 07/11/2026
Ryan Finnigan
16
Jodi Jones (Thay: Keanan Bennetts)
46
Aaron Pressley (Thay: Jamille Matt)
46
Jamie Jellis (Thay: Ryan Finnigan)
55
Brandon Comley (Thay: Lewis Warrington)
55
Courtney Clarke (Thay: Charlie Lakin)
64
Kellan Gordon (Thay: Nicholas Tsaroulla)
65
Conor Grant
70
Rico Browne (Thay: Priestley Farquharson)
73
Maziar Kouhyar (Thay: Conor Grant)
74
Connor Barrett
76

Thống kê trận đấu Notts County vs Walsall

số liệu thống kê
Notts County
Notts County
Walsall
Walsall
76 Kiểm soát bóng 24
3 Sút trúng đích 1
9 Sút không trúng đích 0
6 Phạt góc 1
1 Việt vị 1
6 Phạm lỗi 15
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
19 Ném biên 19
9 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 0
1 Phát bóng 14

Diễn biến Notts County vs Walsall

Tất cả (24)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

76' Thẻ vàng cho Connor Barrett.

Thẻ vàng cho Connor Barrett.

74'

Conor Grant rời sân và được thay thế bởi Maziar Kouhyar.

73'

Priestley Farquharson rời sân và được thay thế bởi Rico Browne.

70' Thẻ vàng cho Conor Grant.

Thẻ vàng cho Conor Grant.

65'

Nicholas Tsaroulla rời sân và được thay thế bởi Kellan Gordon.

64'

Charlie Lakin rời sân và được thay thế bởi Courtney Clarke.

55'

Lewis Warrington rời sân và được thay thế bởi Brandon Comley.

55'

Ryan Finnigan rời sân và được thay thế bởi Jamie Jellis.

46'

Jamille Matt rời sân và được thay thế bởi Aaron Pressley.

46'

Keanan Bennetts rời sân và được thay thế bởi Jodi Jones.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

16' Thẻ vàng cho Ryan Finnigan.

Thẻ vàng cho Ryan Finnigan.

14'

Cú sút bị cản phá. Daniel Kanu (Walsall) có cú sút bằng chân trái từ bên trái vòng cấm bị Kelle Roos (Notts County) cản ở góc dưới bên phải.

14'

Phạt góc, Walsall. Bị Jacob Bedeau để mất.

12'

Phạm lỗi của Jid Okeke (Walsall).

12'

Nick Tsaroulla (Notts County) được hưởng một quả đá phạt bên cánh phải.

4'

Phạt góc cho Notts County. Connor Barrett là người phá bóng chịu phạt góc.

3'

Lewis Warrington (Walsall) phạm lỗi.

3'

Tom Iorpenda (Notts County) giành được một quả đá phạt bên cánh trái.

Đội hình xuất phát Notts County vs Walsall

Notts County (3-4-2-1): Kelle Roos (1), Lewis Macari (28), Matthew Platt (5), Jacob Bedeau (4), Nick Tsaroulla (25), Oliver Norburn (8), Tom Iorpenda (14), Keanan Bennetts (47), Conor Grant (11), Matthew Dennis (19), Alassana Jatta (29)

Walsall (3-5-2): Myles Roberts (1), Priestley Farquharson (6), Aden Flint (4), Evan Weir (30), Connor Barrett (2), Ryan Finnigan (29), Charlie Lakin (8), Lewis Warrington (28), Jid Okeke (25), Jamille Matt (9), Daniel Kanu (15)

Notts County
Notts County
3-4-2-1
1
Kelle Roos
28
Lewis Macari
5
Matthew Platt
4
Jacob Bedeau
25
Nick Tsaroulla
8
Oliver Norburn
14
Tom Iorpenda
47
Keanan Bennetts
11
Conor Grant
19
Matthew Dennis
29
Alassana Jatta
15
Daniel Kanu
9
Jamille Matt
25
Jid Okeke
28
Lewis Warrington
8
Charlie Lakin
29
Ryan Finnigan
2
Connor Barrett
30
Evan Weir
4
Aden Flint
6
Priestley Farquharson
1
Myles Roberts
Walsall
Walsall
3-5-2
Thay người
46’
Keanan Bennetts
Jodi Jones
46’
Jamille Matt
Aaron Pressley
65’
Nicholas Tsaroulla
Kellan Gordon
55’
Lewis Warrington
Brandon Comley
74’
Conor Grant
Maz Kouhyar
55’
Ryan Finnigan
Jamie Jellis
64’
Charlie Lakin
Courtney Clarke
73’
Priestley Farquharson
Rico Browne
Cầu thủ dự bị
Harry Griffiths
Sam Hornby
Lucas Ness
Brandon Comley
Jack Hinchy
Courtney Clarke
Kellan Gordon
Aaron Pressley
Maz Kouhyar
Jamie Jellis
Jodi Jones
Rico Browne
Mai Traore
Albert Adomah

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
04/12 - 2024
01/01 - 2025
20/12 - 2025
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Notts County

Hạng 3 Anh
31/10 - 2026
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026

Thành tích gần đây Walsall

Hạng 4 Anh
31/10 - 2026
27/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Salford CitySalford City1410131031T T T T T
2BarnetBarnet137511026T B H T H
3WalsallWalsall13571922H H T B T
4Crewe AlexandraCrewe Alexandra14572022T T B B H
5Cheltenham TownCheltenham Town14635-221B B T T B
6Grimsby TownGrimsby Town14554620B B H T T
7York CityYork City14554320H H T B B
8GillinghamGillingham14554120T B H B T
9Accrington StanleyAccrington Stanley14473619H T H T H
10ChesterfieldChesterfield14545319H B H T B
11Tranmere RoversTranmere Rovers14473219H B T H T
12Exeter CityExeter City14545219T H T T B
13Swindon TownSwindon Town14545-219B H T H T
14Newport CountyNewport County14464318T H H B T
15Shrewsbury TownShrewsbury Town14536-518B T T H B
16Fleetwood TownFleetwood Town14455017H T B B T
17Bristol RoversBristol Rovers14518-616B B B H B
18Oldham AthleticOldham Athletic14437-415B H B T B
19Port ValePort Vale12435-415T T H B T
20RochdaleRochdale14437-915H B H B B
21Northampton TownNorthampton Town13355-114B T H B B
22Rotherham UnitedRotherham United14266-712B B H H B
23Colchester UnitedColchester United13265-712B H H B B
24Crawley TownCrawley Town12237-89H B B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow