Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Madson (Kiến tạo: Robson) 9 | |
Allyson (Kiến tạo: Jean Lucas) 24 | |
Douglas 34 | |
(Pen) Romulo 37 | |
Robson (Kiến tạo: Reidiney) 39 | |
Romulo (Kiến tạo: Jordi) 45+7' | |
Isaías Pereira (Thay: Felipe Vizeu) 46 | |
Patrick 46 | |
Isaias da Silva (Thay: Felipe Vizeu) 46 | |
Leo Chu (Thay: Luiz Henrique) 60 | |
Kaua Gabriel (Thay: Gabriel Cipriano) 60 | |
Reidiney 61 | |
Matheus Bianqui (Thay: Reidiney) 65 | |
Vinicius Alemao (Thay: Douglas) 71 | |
Ze Ricardo (Thay: Wenderson Oliveira) 71 | |
Diego Galo (Thay: Careca) 74 | |
Carlao (Thay: Robson) 74 | |
Juninho (Thay: Romulo) 79 | |
Alexis Alvarino (Thay: Madson) 79 |
Thống kê trận đấu Novorizontino vs Avai FC


Diễn biến Novorizontino vs Avai FC
Madson rời sân và được thay thế bởi Alexis Alvarino.
Romulo rời sân và được thay thế bởi Juninho.
Robson rời sân và được thay thế bởi Carlao.
Careca rời sân và được thay thế bởi Diego Galo.
Wenderson Oliveira rời sân và được thay thế bởi Ze Ricardo.
Douglas rời sân và được thay thế bởi Vinicius Alemao.
Reidiney rời sân và được thay thế bởi Matheus Bianqui.
Thẻ vàng cho Reidiney.
Gabriel Cipriano rời sân và được thay thế bởi Kaua Gabriel.
Luiz Henrique rời sân và được thay thế bởi Leo Chu.
Felipe Vizeu rời sân và được thay thế bởi Isaias da Silva.
Thẻ vàng cho Patrick.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Jordi đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Romulo đã ghi bàn!
Reidiney đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Robson đã ghi bàn!
ANH ẤY ĐÃ BỎ LỠ - Romulo thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
Thẻ vàng cho Douglas.
Đội hình xuất phát Novorizontino vs Avai FC
Novorizontino (4-2-3-1): Jordi Martins Almeida (93), Madson Ferreira dos Santos (2), Gabriel Bahia (26), Patrick Marcos de Sousa Freitas (4), Maykon Kesley de Jesus Ramalho (66), Luis Oyama (6), Leo Naldi (18), Francisco Reidiney Duarte Gomes (41), Romulo (10), Nicolas Mores da Cruz (30), Robson dos Santos Fernandes (11)
Avai FC (4-2-3-1): Bruno Ferreira Ventura Diniz (94), João Vitor Cardoso de Souza (22), Allyson Aires dos Santos (3), Reynaldo (40), Douglas da Silva Teixeira (36), Paulo Vitor (25), Luiz Henrique (8), Gabriel Frederico Cipriano (23), Jean Lucas Figueiredo (10), Wenderson Oliveira do Nascimento (95), Felipe Vizeu (11)


| Cầu thủ dự bị | |||
Alexis Alvarino | Leonardo Alves Chú Franco | ||
Ronald Barcellos Arantes | Guilherme Vargas | ||
Matheus Henrique Bianqui | José Ricardo Barbosa Ribeiro Drumond | ||
Diego Henrique Galo da Silva | Igor José Bohn | ||
Luiz Otavio Maria | Hyan Carvalho Machado Silva | ||
Marlon Adriano Prezotti | Pedro Henrique Franklim da Silva | ||
Eduardo Schroeder Brock | Vinicius Miguel Immig | ||
César Augusto Soares dos Reis Ribela | Gabriel Pereira Simples | ||
Juninho | Isaías Pereira da Silva | ||
Carlos Henrique De Moura Brito | Kauã Gabriel Pereira dos Santos | ||
Carlos Adalberto de Oliveira Júnior | Otavio | ||
Vinícius dos Santos de Oliveira Paiva | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Novorizontino
Thành tích gần đây Avai FC
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 14 | 8 | 5 | 15 | 50 | T T H H T | |
| 2 | 27 | 14 | 7 | 6 | 23 | 49 | T T T T T | |
| 3 | 27 | 14 | 5 | 8 | 9 | 47 | T H T B T | |
| 4 | 27 | 13 | 8 | 6 | 8 | 47 | H T H T T | |
| 5 | 27 | 13 | 8 | 6 | 7 | 47 | H B B T B | |
| 6 | 27 | 12 | 7 | 8 | 3 | 43 | B H H T T | |
| 7 | 27 | 11 | 10 | 6 | 6 | 43 | H T T H T | |
| 8 | 27 | 12 | 6 | 9 | 1 | 42 | T B T T B | |
| 9 | 27 | 10 | 11 | 6 | 10 | 41 | B T B B T | |
| 10 | 27 | 9 | 12 | 6 | 5 | 39 | T H T B T | |
| 11 | 27 | 10 | 7 | 10 | 2 | 37 | T H T T B | |
| 12 | 27 | 9 | 10 | 8 | 1 | 37 | B B B T B | |
| 13 | 27 | 10 | 6 | 11 | -8 | 36 | B H T B B | |
| 14 | 27 | 9 | 8 | 10 | 6 | 35 | H H B T B | |
| 15 | 27 | 8 | 7 | 12 | -2 | 31 | H B B B B | |
| 16 | 27 | 8 | 7 | 12 | -7 | 31 | B T B T B | |
| 17 | 27 | 8 | 5 | 14 | -7 | 29 | T T B B B | |
| 18 | 27 | 6 | 7 | 14 | -7 | 25 | H B H B T | |
| 19 | 27 | 4 | 5 | 18 | -25 | 17 | B B T B T | |
| 20 | 27 | 2 | 4 | 21 | -40 | 10 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch