Thứ Bảy, 01/08/2026
Luciano Castan da Silva
45+1'
Cauê (Thay: Fellipe Mateus)
46
Caue Vinicius (Thay: Fellipe Mateus)
46
Luis Oyama
56
Juninho (Thay: Reidiney)
62
Ronald (Thay: Romulo Otero)
64
Joao Carlos (Thay: Waguininho)
65
Ronald Barcellos (Thay: Luis Oyama)
72
Leo (Thay: Vinicius Paiva)
72
Alexis Alvarino
74
Diego Goncalves (Thay: Eduardo)
81
Diego Goncalves (Kiến tạo: Cesar)
82
Diego (Thay: Romulo)
84
Cristian Jonatan Ortiz (Thay: Matheus Bianqui)
85
Leo
87
Thiaguinho (Thay: Guilherme Lobo)
90

Thống kê trận đấu Novorizontino vs Criciuma

số liệu thống kê
Novorizontino
Novorizontino
Criciuma
Criciuma
48 Kiểm soát bóng 52
2 Sút trúng đích 1
8 Sút không trúng đích 4
7 Phạt góc 6
0 Việt vị 2
14 Phạm lỗi 10
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 5
0 Phát bóng 0

Diễn biến Novorizontino vs Criciuma

Tất cả (21)
90+8'

Đó là hết! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+4'

Guilherme Lobo rời sân và được thay thế bởi Thiaguinho.

87' Thẻ vàng cho Leo.

Thẻ vàng cho Leo.

85'

Matheus Bianqui rời sân và được thay thế bởi Cristian Jonatan Ortiz.

84'

Romulo rời sân và được thay thế bởi Diego.

82'

Cesar đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

82' V À A A O O O - Diego Goncalves đã ghi bàn!

V À A A O O O - Diego Goncalves đã ghi bàn!

82' V À A A A O O O Criciuma ghi bàn.

V À A A A O O O Criciuma ghi bàn.

81'

Eduardo rời sân và được thay thế bởi Diego Goncalves.

74' Thẻ vàng cho Alexis Alvarino.

Thẻ vàng cho Alexis Alvarino.

72'

Vinicius Paiva rời sân và được thay thế bởi Leo.

72'

Luis Oyama rời sân và được thay thế bởi Ronald Barcellos.

65'

Waguininho rời sân và được thay thế bởi Joao Carlos.

64'

Romulo Otero rời sân và được thay thế bởi Ronald.

62'

Reidiney rời sân và được thay thế bởi Juninho.

56' Thẻ vàng cho Luis Oyama.

Thẻ vàng cho Luis Oyama.

46'

Fellipe Mateus rời sân và được thay thế bởi Caue Vinicius.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+7'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1' Thẻ vàng cho Luciano Castan da Silva.

Thẻ vàng cho Luciano Castan da Silva.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Novorizontino vs Criciuma

Novorizontino (4-3-3): Jordi (93), Alexis Alvarino (22), Carlinhos (3), Patrick (4), Maykon Jesus (66), Matheus Henrique Bianqui (17), Luis Oyama (6), Romulo (10), Reidiney (41), Carlao (9), Vinicius (16)

Criciuma (3-4-3): Pedro Santos (70), Cesar (37), Rodrigo (3), Luciano Castán (4), Willean Lepo (97), Eduardo (5), Guilherme Lobo (8), Marcelo Hermes (22), Romulo Otero (91), Waguininho (13), Fellipe Mateus (7)

Novorizontino
Novorizontino
4-3-3
93
Jordi
22
Alexis Alvarino
3
Carlinhos
4
Patrick
66
Maykon Jesus
17
Matheus Henrique Bianqui
6
Luis Oyama
10
Romulo
41
Reidiney
9
Carlao
16
Vinicius
7
Fellipe Mateus
13
Waguininho
91
Romulo Otero
22
Marcelo Hermes
8
Guilherme Lobo
5
Eduardo
97
Willean Lepo
4
Luciano Castán
3
Rodrigo
37
Cesar
70
Pedro Santos
Criciuma
Criciuma
3-4-3
Thay người
62’
Reidiney
Juninho
46’
Fellipe Mateus
Caue Vinicius
72’
Luis Oyama
Ronald Barcellos
64’
Romulo Otero
Ronald
72’
Vinicius Paiva
Leo
65’
Waguininho
Joao Carlos
84’
Romulo
Diego
81’
Eduardo
Diego Goncalves
85’
Matheus Bianqui
Christian Jonatan Ortiz
90’
Guilherme Lobo
Thiaguinho
Cầu thủ dự bị
César Augusto
Alisson
Ronald Barcellos
Bruno Alves
Christian Jonatan Ortiz
Caue Vinicius
Eduardo Brock
Diego Goncalves
Tavinho
Hiago Alves
Leo
Jhonata Robert
Kauan Alemao
Joao Carlos
Jhilmar Lora
Nicolas
Diego
Romarinho
Marlon
Ronald
Careca
Thiaguinho
Juninho

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Brazil
01/05 - 2022
14/08 - 2022
23/07 - 2023
26/11 - 2023
22/04 - 2025
23/08 - 2025
22/07 - 2026

Thành tích gần đây Novorizontino

Hạng 2 Brazil
27/07 - 2026
22/07 - 2026
18/07 - 2026
05/07 - 2026
27/06 - 2026
23/06 - 2026
15/06 - 2026
11/06 - 2026
31/05 - 2026

Thành tích gần đây Criciuma

Hạng 2 Brazil
27/07 - 2026
22/07 - 2026
19/07 - 2026
09/07 - 2026
05/07 - 2026
28/06 - 2026
24/06 - 2026
16/06 - 2026
H1: 1-0
06/06 - 2026
31/05 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CriciumaCriciuma2011721140T T T T H
2JuventudeJuventude2010551035H T T B T
3Operario FerroviarioOperario Ferroviario201055335T T H T B
4FortalezaFortaleza201046434T B T B T
5Vila NovaVila Nova201046334T B B T B
6NovorizontinoNovorizontino209651333T B B B T
7Atletico GOAtletico GO20875331B T H T T
8CRBCRB20857-129B H T T T
9GoiasGoias20857-529T H T H B
10Sport RecifeSport Recife206113629B H H H H
11Athletic ClubAthletic Club206104128B H H T H
12Sao BernardoSao Bernardo20767527B H H B B
13NauticoNautico20749025H B B T H
14CuiabaCuiaba205105025T H B B H
15Botafogo SPBotafogo SP20668324T H H T B
16CearaCeara20578-522B H H B T
17Londrina ECLondrina EC205510-420T H H B B
18Avai FCAvai FC205510-620B T H T B
19America MGAmerica MG202513-1711B H H B T
20Ponte PretaPonte Preta202315-249B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow