Đó là hết! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Luciano Castan da Silva 45+1' | |
Cauê (Thay: Fellipe Mateus) 46 | |
Caue Vinicius (Thay: Fellipe Mateus) 46 | |
Luis Oyama 56 | |
Juninho (Thay: Reidiney) 62 | |
Ronald (Thay: Romulo Otero) 64 | |
Joao Carlos (Thay: Waguininho) 65 | |
Ronald Barcellos (Thay: Luis Oyama) 72 | |
Leo (Thay: Vinicius Paiva) 72 | |
Alexis Alvarino 74 | |
Diego Goncalves (Thay: Eduardo) 81 | |
Diego Goncalves (Kiến tạo: Cesar) 82 | |
Diego (Thay: Romulo) 84 | |
Cristian Jonatan Ortiz (Thay: Matheus Bianqui) 85 | |
Leo 87 | |
Thiaguinho (Thay: Guilherme Lobo) 90 |
Thống kê trận đấu Novorizontino vs Criciuma


Diễn biến Novorizontino vs Criciuma
Guilherme Lobo rời sân và được thay thế bởi Thiaguinho.
Thẻ vàng cho Leo.
Matheus Bianqui rời sân và được thay thế bởi Cristian Jonatan Ortiz.
Romulo rời sân và được thay thế bởi Diego.
Cesar đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Diego Goncalves đã ghi bàn!
V À A A A O O O Criciuma ghi bàn.
Eduardo rời sân và được thay thế bởi Diego Goncalves.
Thẻ vàng cho Alexis Alvarino.
Vinicius Paiva rời sân và được thay thế bởi Leo.
Luis Oyama rời sân và được thay thế bởi Ronald Barcellos.
Waguininho rời sân và được thay thế bởi Joao Carlos.
Romulo Otero rời sân và được thay thế bởi Ronald.
Reidiney rời sân và được thay thế bởi Juninho.
Thẻ vàng cho Luis Oyama.
Fellipe Mateus rời sân và được thay thế bởi Caue Vinicius.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Luciano Castan da Silva.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Novorizontino vs Criciuma
Novorizontino (4-3-3): Jordi (93), Alexis Alvarino (22), Carlinhos (3), Patrick (4), Maykon Jesus (66), Matheus Henrique Bianqui (17), Luis Oyama (6), Romulo (10), Reidiney (41), Carlao (9), Vinicius (16)
Criciuma (3-4-3): Pedro Santos (70), Cesar (37), Rodrigo (3), Luciano Castán (4), Willean Lepo (97), Eduardo (5), Guilherme Lobo (8), Marcelo Hermes (22), Romulo Otero (91), Waguininho (13), Fellipe Mateus (7)


| Thay người | |||
| 62’ | Reidiney Juninho | 46’ | Fellipe Mateus Caue Vinicius |
| 72’ | Luis Oyama Ronald Barcellos | 64’ | Romulo Otero Ronald |
| 72’ | Vinicius Paiva Leo | 65’ | Waguininho Joao Carlos |
| 84’ | Romulo Diego | 81’ | Eduardo Diego Goncalves |
| 85’ | Matheus Bianqui Christian Jonatan Ortiz | 90’ | Guilherme Lobo Thiaguinho |
| Cầu thủ dự bị | |||
César Augusto | Alisson | ||
Ronald Barcellos | Bruno Alves | ||
Christian Jonatan Ortiz | Caue Vinicius | ||
Eduardo Brock | Diego Goncalves | ||
Tavinho | Hiago Alves | ||
Leo | Jhonata Robert | ||
Kauan Alemao | Joao Carlos | ||
Jhilmar Lora | Nicolas | ||
Diego | Romarinho | ||
Marlon | Ronald | ||
Careca | Thiaguinho | ||
Juninho | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Novorizontino
Thành tích gần đây Criciuma
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 11 | 7 | 2 | 11 | 40 | T T T T H | |
| 2 | 20 | 10 | 5 | 5 | 10 | 35 | H T T B T | |
| 3 | 20 | 10 | 5 | 5 | 3 | 35 | T T H T B | |
| 4 | 20 | 10 | 4 | 6 | 4 | 34 | T B T B T | |
| 5 | 20 | 10 | 4 | 6 | 3 | 34 | T B B T B | |
| 6 | 20 | 9 | 6 | 5 | 13 | 33 | T B B B T | |
| 7 | 20 | 8 | 7 | 5 | 3 | 31 | B T H T T | |
| 8 | 20 | 8 | 5 | 7 | -1 | 29 | B H T T T | |
| 9 | 20 | 8 | 5 | 7 | -5 | 29 | T H T H B | |
| 10 | 20 | 6 | 11 | 3 | 6 | 29 | B H H H H | |
| 11 | 20 | 6 | 10 | 4 | 1 | 28 | B H H T H | |
| 12 | 20 | 7 | 6 | 7 | 5 | 27 | B H H B B | |
| 13 | 20 | 7 | 4 | 9 | 0 | 25 | H B B T H | |
| 14 | 20 | 5 | 10 | 5 | 0 | 25 | T H B B H | |
| 15 | 20 | 6 | 6 | 8 | 3 | 24 | T H H T B | |
| 16 | 20 | 5 | 7 | 8 | -5 | 22 | B H H B T | |
| 17 | 20 | 5 | 5 | 10 | -4 | 20 | T H H B B | |
| 18 | 20 | 5 | 5 | 10 | -6 | 20 | B T H T B | |
| 19 | 20 | 2 | 5 | 13 | -17 | 11 | B H H B T | |
| 20 | 20 | 2 | 3 | 15 | -24 | 9 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch