Thứ Ba, 17/03/2026

Trực tiếp kết quả Nyiregyhaza Spartacus FC vs Paksi SE hôm nay 30-11-2024

Giải VĐQG Hungary - Th 7, 30/11

Kết thúc

Nyiregyhaza Spartacus FC

Nyiregyhaza Spartacus FC

4 : 2

Paksi SE

Paksi SE

Hiệp một: 3-1
T7, 02:00 30/11/2024
Vòng 15 - VĐQG Hungary
Varosi Stadion
 
Peter Beke (Kiến tạo: Barnabas Nagy)
2
Mark Kovacsreti
18
Peter Beke
20
Yurii Toma
27
(og) Krisztian Keresztes
39
Aboubakar Keita (Thay: Yurii Toma)
46
Kevin Horvath (Thay: Bence Lenzser)
46
Milan Gyorfi (Thay: Krisztian Kovacs)
46
Myke Ramos (Thay: Marton Eppel)
61
Barna Toth
65
Gergo Gengeliczki
65
Aboubakar Keita
66
Patrik Pinte (Thay: Peter Beke)
67
Daniel Bode (Thay: Roland Varga)
71
Gergo Gyurkits (Thay: Balint Vecsei)
81
Milan Kovacs (Thay: Nika Kvekveskiri)
81
Slobodan Babic (Thay: Mark Kovacsreti)
81
Daniel Bode
84
Slobodan Babic
88
Bence Otvos
89
Slobodan Babic (Kiến tạo: Barnabas Nagy)
90
Barnabas Nagy
90+2'

Thống kê trận đấu Nyiregyhaza Spartacus FC vs Paksi SE

số liệu thống kê
Nyiregyhaza Spartacus FC
Nyiregyhaza Spartacus FC
Paksi SE
Paksi SE
47 Kiểm soát bóng 53
5 Sút trúng đích 11
3 Sút không trúng đích 10
7 Phạt góc 8
0 Việt vị 0
0 Phạm lỗi 0
5 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
9 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Nyiregyhaza Spartacus FC vs Paksi SE

Tất cả (28)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2' Thẻ vàng cho Barnabas Nagy.

Thẻ vàng cho Barnabas Nagy.

90'

Barnabas Nagy kiến tạo cho bàn thắng.

90' V À A A O O O - Slobodan Babic ghi bàn!

V À A A O O O - Slobodan Babic ghi bàn!

89' Thẻ vàng cho Bence Otvos.

Thẻ vàng cho Bence Otvos.

88' Thẻ vàng cho Slobodan Babic.

Thẻ vàng cho Slobodan Babic.

84' V À A A O O O - Daniel Bode ghi bàn!

V À A A O O O - Daniel Bode ghi bàn!

81'

Nika Kvekveskiri rời sân và được thay thế bởi Milan Kovacs.

81'

Balint Vecsei rời sân và được thay thế bởi Gergo Gyurkits.

81'

Mark Kovacsreti rời sân và được thay thế bởi Slobodan Babic.

71'

Roland Varga rời sân và được thay thế bởi Daniel Bode.

67'

Peter Beke rời sân và được thay thế bởi Patrik Pinte.

66' Thẻ vàng cho Aboubakar Keita.

Thẻ vàng cho Aboubakar Keita.

65' Thẻ vàng cho Gergo Gengeliczki.

Thẻ vàng cho Gergo Gengeliczki.

65' Thẻ vàng cho Barna Toth.

Thẻ vàng cho Barna Toth.

61'

Marton Eppel rời sân và được thay thế bởi Myke Ramos.

46'

Yurii Toma rời sân và được thay thế bởi Aboubakar Keita.

46'

Krisztian Kovacs rời sân và được thay thế bởi Milan Gyorfi.

46'

Bence Lenzser rời sân và được thay thế bởi Kevin Horvath.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát Nyiregyhaza Spartacus FC vs Paksi SE

Nyiregyhaza Spartacus FC (3-4-3): Balazs Toth (32), Akos Baki (44), Aron Alaxai (4), Krisztian Keresztes (24), Yurii Toma (6), Gergo Gengeliczki (13), Nika Kvekveskiri (16), Barnabas Nagy (77), Peter Beke (9), Mark Kovacsreti (23), Marton Eppel (27)

Paksi SE (3-5-2): Adam Kovacsik (1), Gabor Vas (12), Akos Kinyik (2), Bence Lenzser (24), Krisztian Kovacs (20), Balint Vecsei (5), Bence Otvos (23), Jozsef Windecker (22), Attila Osvath (11), Barna Toth (29), Roland Varga (17)

Nyiregyhaza Spartacus FC
Nyiregyhaza Spartacus FC
3-4-3
32
Balazs Toth
44
Akos Baki
4
Aron Alaxai
24
Krisztian Keresztes
6
Yurii Toma
13
Gergo Gengeliczki
16
Nika Kvekveskiri
77
Barnabas Nagy
9
Peter Beke
23
Mark Kovacsreti
27
Marton Eppel
17
Roland Varga
29
Barna Toth
11
Attila Osvath
22
Jozsef Windecker
23
Bence Otvos
5
Balint Vecsei
20
Krisztian Kovacs
24
Bence Lenzser
2
Akos Kinyik
12
Gabor Vas
1
Adam Kovacsik
Paksi SE
Paksi SE
3-5-2
Thay người
46’
Yurii Toma
Aboubakar Keita
46’
Bence Lenzser
Kevin Horvath
61’
Marton Eppel
Myke
46’
Krisztian Kovacs
Milan Gyorfi
67’
Peter Beke
Patrik Pinte
71’
Roland Varga
Daniel Bode
81’
Mark Kovacsreti
Slobodan Babic
81’
Balint Vecsei
Gergo Gyurkits
81’
Nika Kvekveskiri
Milan Kovacs
Cầu thủ dự bị
Patrik Pinte
Janos Szabo
Slobodan Babic
Szabolcs Mezei
Ognjen Radosevic
Kevin Horvath
Matheus Leoni
Gergo Gyurkits
Matyas Greso
David Zimonyi
Milan Kovacs
Erik Silye
Myke
Daniel Bode
Aboubakar Keita
Milan Gyorfi
Ranko Jokic
Barnabas Simon
Bela Csongor Fejer

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hungary
18/08 - 2024
30/11 - 2024
05/04 - 2025
20/09 - 2025
20/12 - 2025

Thành tích gần đây Nyiregyhaza Spartacus FC

VĐQG Hungary
15/03 - 2026
24/01 - 2026
20/12 - 2025

Thành tích gần đây Paksi SE

VĐQG Hungary
14/03 - 2026
08/03 - 2026
H1: 0-0
28/02 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
01/02 - 2026
25/01 - 2026
20/12 - 2025
14/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gyori ETOGyori ETO2614842350T T T B H
2FerencvarosFerencvaros2515462249T B T T T
3DebrecenDebrecen261286944B H H T H
4ZalaegerszegZalaegerszeg261097739T H H T H
5Kisvarda FCKisvarda FC2611510-738B H T T B
6Paksi SEPaksi SE261088938B B B H H
7Puskas FC AcademyPuskas FC Academy2510510035B H T B B
8UjpestUjpest269611-733T T B H T
9Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC267811-929T H T B H
10MTK BudapestMTK Budapest267712-928H B H H H
11Diosgyori VTKDiosgyori VTK2651011-1125T B H H B
12Kazincbarcika SCKazincbarcika SC265219-2717B B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow