Tomas Alarcon rời sân và được thay thế bởi Yastin Cuevas.
Felipe Faundez 11 | |
Arturo Vidal 14 | |
Benjamin Rojas 45 | |
Luis Pavez 45+1' | |
Claudio Aquino 55 | |
Joaquin Tapia (Thay: Francisco Gonzalez) 60 | |
Bryan Rabello (Thay: Martin Sarrafiore) 60 | |
Lautaro Pastran (Thay: Leandro Hernandez) 67 | |
Benjamin Schamine (Thay: Felipe Ogaz) 76 | |
Rodrigo Godoy (Thay: Bastian Yanez) 76 | |
Thiago Vecino (Thay: Arnaldo Castillo) 79 | |
Alvaro Madrid (Thay: Arturo Vidal) 79 | |
Francisco Marchant (Thay: Claudio Aquino) 80 | |
Tomas Alarcon 88 | |
Javier Mendez (Thay: Maximiliano Romero) 89 | |
Yastin Cuevas (Thay: Tomas Alarcon) 90 |
Đang cập nhậtDiễn biến O'Higgins vs Colo Colo
Maximiliano Romero rời sân và được thay thế bởi Javier Mendez.
Thẻ vàng cho Tomas Alarcon.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Claudio Aquino rời sân và được thay thế bởi Francisco Marchant.
Arturo Vidal rời sân và được thay thế bởi Alvaro Madrid.
Arnaldo Castillo rời sân và được thay thế bởi Thiago Vecino.
Bastian Yanez rời sân và được thay thế bởi Rodrigo Godoy.
Felipe Ogaz rời sân và được thay thế bởi Benjamin Schamine.
Leandro Hernandez rời sân và được thay thế bởi Lautaro Pastran.
Martin Sarrafiore rời sân và được thay thế bởi Bryan Rabello.
Francisco Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Joaquin Tapia.
V À A A O O O - Claudio Aquino đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Luis Pavez.
Thẻ vàng cho Benjamin Rojas.
Thẻ vàng cho Arturo Vidal.
Thẻ vàng cho Felipe Faundez.
V À A A A O O O O O'Higgins ghi bàn.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu O'Higgins vs Colo Colo


Đội hình xuất phát O'Higgins vs Colo Colo
O'Higgins (4-2-3-1): Omar Carabali (31), Felipe Faundez (3), Alan Ariel Robledo (22), Miguel Brizuela (33), Luis Alberto Pavez (6), Juan Leiva (11), Felipe Ogaz (8), Francisco Agustin Gonzalez (24), Bastian Yanez (29), Martin Sarrafiore (7), Arnaldo Castillo Benega (9)
Colo Colo (4-1-4-1): Fernando De Paul (1), Jeyson Rojas (28), Jonathan Villagra (2), Joaquin Sosa (4), Diego Ulloa (26), Arturo Vidal (23), Leandro Hernandez (24), Tomás Alarcon (6), Victor Mendez (5), Claudio Aquino (22), Maximiliano Romero (19)


| Thay người | |||
| 60’ | Martin Sarrafiore Bryan Rabello | 67’ | Leandro Hernandez Lautaro Pastran |
| 60’ | Francisco Gonzalez Joaquin Tapia | 79’ | Arturo Vidal Alvaro Madrid |
| 76’ | Bastian Yanez Rodrigo Godoy | 80’ | Claudio Aquino Francisco Marchant |
| 76’ | Felipe Ogaz Benjamin Schamine | 89’ | Maximiliano Romero Javier Mendez |
| 79’ | Arnaldo Castillo Thiago Vecino Bernal | 90’ | Tomas Alarcon Yastin Cuevas |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jorge Pena | Eduardo Villanueva | ||
Gabriel Pinto | Javier Mendez | ||
Bryan Rabello | Matias Fernandez | ||
Benjamin Rojas | Erick Wiemberg | ||
Leandro Diaz | Cristian Riquelme | ||
Rodrigo Godoy | Alvaro Madrid | ||
Benjamin Schamine | Francisco Marchant | ||
Joaquin Tapia | Yastin Cuevas | ||
Thiago Vecino Bernal | Lautaro Pastran | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây O'Higgins
Thành tích gần đây Colo Colo
Bảng xếp hạng VĐQG Chile
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 3 | 0 | 1 | 4 | 9 | B T T T | |
| 2 | 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 9 | B T T | |
| 3 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | H H T T | |
| 4 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T H T | |
| 5 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | T B T H | |
| 6 | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | B T T | |
| 7 | 4 | 2 | 0 | 2 | 1 | 6 | T T B B | |
| 8 | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 | 6 | T T B | |
| 9 | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | T B T | |
| 10 | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 4 | H T B | |
| 11 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | H T B | |
| 12 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H B H | |
| 13 | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | H B H B | |
| 14 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | H B B | |
| 15 | 4 | 0 | 1 | 3 | -4 | 1 | B B B H | |
| 16 | 3 | 0 | 0 | 3 | -6 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch