Juan Leiva rời sân và được thay thế bởi Gabriel Pinto.
Arnaldo Castillo (Kiến tạo: Francisco Gonzalez) 12 | |
Sebastian Viveros 52 | |
Jorge Arias 54 | |
Leandro Diaz 62 | |
Jorge Arias 67 | |
Jorge Arias 67 | |
Radamel Falcao (Thay: Leonardo Castro) 71 | |
Stiven Vega (Thay: Mateo Garcia) 71 | |
Danovis Banguero (Thay: Sebastian Isaza) 71 | |
Samuel Martin (Thay: Sebastian Viveros) 74 | |
Edgar Elizalde 76 | |
Bryan Rabello (Thay: Martin Maturana) 78 | |
Bastian Yanez (Thay: Martin Sarrafiore) 78 | |
Beckham Castro (Thay: David Silva) 82 | |
Francisco Gonzalez (Kiến tạo: Bastian Yanez) 83 | |
Thiago Vecino (Thay: Arnaldo Castillo) 85 | |
Benjamin Rojas (Thay: Francisco Gonzalez) 89 | |
Gabriel Pinto (Thay: Juan Leiva) 89 |
Thống kê trận đấu O'Higgins vs Millonarios


Diễn biến O'Higgins vs Millonarios
Francisco Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Benjamin Rojas.
Arnaldo Castillo rời sân và được thay thế bởi Thiago Vecino.
Bastian Yanez đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Francisco Gonzalez đã ghi bàn!
David Silva rời sân và được thay thế bởi Beckham Castro.
Martin Sarrafiore rời sân và được thay thế bởi Bastian Yanez.
Martin Maturana rời sân và được thay thế bởi Bryan Rabello.
Thẻ vàng cho Edgar Elizalde.
Sebastian Viveros rời sân và được thay thế bởi Samuel Martin.
Sebastian Isaza rời sân và được thay thế bởi Danovis Banguero.
Mateo Garcia rời sân và được thay thế bởi Stiven Vega.
Leonardo Castro rời sân và được thay thế bởi Radamel Falcao.
ANH ẤY RỜI SÂN! - Jorge Arias nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Leandro Diaz.
Thẻ vàng cho Jorge Arias.
Thẻ vàng cho Sebastian Viveros.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Francisco Gonzalez đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Arnaldo Castillo đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát O'Higgins vs Millonarios
O'Higgins (4-3-3): Omar Carabali (31), Felipe Faundez (3), Nicolas Garrido (21), Leandro Diaz (20), Luis Alberto Pavez (6), Martin Maturana (14), Felipe Ogaz (8), Juan Leiva (11), Francisco Agustin Gonzalez (24), Arnaldo Castillo Benega (9), Martin Sarrafiore (7)
Millonarios (5-3-2): Diego Novoa (12), Sebastian Viveros (30), Andres Llinas (26), Jorge Arias (17), Edgar Elizalde (4), Sebastian Valencia Isaza (22), Mateo Garcia (19), Rodrigo Urena (18), David Silva (14), Rodrigo Contreras (27), Leonardo Castro (23)


| Thay người | |||
| 78’ | Martin Sarrafiore Bastian Yanez | 71’ | Leonardo Castro Radamel Falcao |
| 78’ | Martin Maturana Bryan Rabello | 71’ | Mateo Garcia Stiven Vega |
| 85’ | Arnaldo Castillo Thiago Vecino Bernal | 71’ | Sebastian Isaza Danovis Banguero |
| 89’ | Francisco Gonzalez Benjamin Rojas | 74’ | Sebastian Viveros Samuel Martin |
| 89’ | Juan Leiva Gabriel Pinto | 82’ | David Silva Beckham Castro |
| Cầu thủ dự bị | |||
Benjamin Perez | Jorge Cabezas Hurtado | ||
Thiago Vecino Bernal | Julian Angulo | ||
Joaquin Tapia | Beckham Castro | ||
Bastian Yanez | Radamel Falcao | ||
Jose Tomas Movillo | Alex Castro | ||
Rodrigo Godoy | Stiven Vega | ||
Esteban Calderon | Darwin Quintero | ||
Benjamin Rojas | Alex Moreno | ||
Bryan Rabello | Danovis Banguero | ||
Gabriel Pinto | Samuel Martin | ||
Cristian Morales | Guillermo Rafael De Amores Ravelo | ||
Jorge Pena | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây O'Higgins
Thành tích gần đây Millonarios
Bảng xếp hạng Copa Sudamericana
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 2 | 4 | 0 | 3 | 10 | T T H H H | |
| 2 | 6 | 2 | 3 | 1 | 3 | 9 | B T H H T | |
| 3 | 6 | 2 | 3 | 1 | 1 | 9 | T B T H H | |
| 4 | 6 | 0 | 2 | 4 | -7 | 2 | B B B H B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 3 | 1 | 2 | 2 | 10 | T B H T T | |
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | -2 | 8 | T T B B H | |
| 3 | 6 | 1 | 4 | 1 | 3 | 7 | B T H H H | |
| 4 | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 7 | B B T H B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 3 | 3 | 0 | 5 | 12 | T H H H T | |
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 2 | 10 | B T H B T | |
| 3 | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | T H T H B | |
| 4 | 6 | 1 | 0 | 5 | -7 | 3 | B B B T B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 1 | 5 | 0 | 1 | 8 | H H H H T | |
| 2 | 6 | 1 | 4 | 1 | 2 | 7 | H H H H T | |
| 3 | 6 | 1 | 4 | 1 | 1 | 7 | T H H H B | |
| 4 | 6 | 1 | 3 | 2 | -4 | 6 | B H H H B | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 10 | 16 | T T T T T | |
| 2 | 6 | 2 | 3 | 1 | 0 | 9 | T H T H B | |
| 3 | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | B H B H T | |
| 4 | 6 | 0 | 0 | 6 | -12 | 0 | B B B B B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 13 | T B T T H | |
| 2 | 6 | 3 | 2 | 1 | 5 | 11 | T H T T H | |
| 3 | 6 | 1 | 2 | 3 | -6 | 5 | B T B B H | |
| 4 | 6 | 0 | 3 | 3 | -5 | 3 | B H B B H | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 4 | 13 | H B T T T | |
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 4 | 10 | B T T B T | |
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | T H B T B | |
| 4 | 6 | 0 | 3 | 3 | -6 | 3 | H H B B B | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 2 | 0 | 6 | 14 | T T T H T | |
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 7 | 10 | T B T H T | |
| 3 | 6 | 3 | 0 | 3 | 1 | 9 | B T B T B | |
| 4 | 6 | 0 | 1 | 5 | -14 | 1 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch