Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(og) Maximilian Balatoni 17 | |
Julian Mikalsen Kristengard 38 | |
Per Frandsen 45+1' | |
Anders Johannessen Nord (Thay: Matias Belli Moldskred) 46 | |
Hans Christian Bonnesen 49 | |
Julian Mikalsen Kristengard (Kiến tạo: Anders Johannessen Nord) 54 | |
Faniel Temesgen Tewelde 64 | |
Noah Kojo (Thay: Kasper Andersen) 64 | |
Marcus Paulsen 67 | |
Gal Grobelnik (Thay: Julian Mikalsen Kristengard) 73 | |
Simon Sharif (Kiến tạo: Matias Belli Moldskred) 75 | |
Godwill Ambrose (Thay: Villads Rasmussen) 82 | |
Casper Glenna Andersen (Thay: Daniel Soederberg) 82 | |
Kodjo Somesi (Thay: Simen Heggdal Beck) 85 | |
Gal Grobelnik 88 | |
Even Rogne (Thay: Anders Johannessen Nord) 90 |
Thống kê trận đấu Odds Ballklubb vs Stroemmen


Diễn biến Odds Ballklubb vs Stroemmen
Anders Johannessen Nord rời sân và được thay thế bởi Even Rogne.
Thẻ vàng cho Gal Grobelnik.
Simen Heggdal Beck rời sân và được thay thế bởi Kodjo Somesi.
Daniel Soederberg rời sân và được thay thế bởi Casper Glenna Andersen.
Villads Rasmussen rời sân và được thay thế bởi Godwill Ambrose.
Matias Belli Moldskred đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Simon Sharif đã ghi bàn!
Julian Mikalsen Kristengard rời sân và được thay thế bởi Gal Grobelnik.
Thẻ vàng cho Marcus Paulsen.
Kasper Andersen rời sân và được thay thế bởi Noah Kojo.
Thẻ vàng cho Faniel Temesgen Tewelde.
Anders Johannessen Nord đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Julian Mikalsen Kristengard đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Hans Christian Bonnesen.
Matias Belli Moldskred rời sân và được thay thế bởi Anders Johannessen Nord.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Per Frandsen.
Thẻ vàng cho Julian Mikalsen Kristengard.
PHẢN LƯỚI NHÀ - Maximilian Balatoni đưa bóng vào lưới nhà!
Đội hình xuất phát Odds Ballklubb vs Stroemmen
Odds Ballklubb (4-3-3): Tim Erlandsson (1), Syver Aas (18), Hans Christian Bonnesen (5), Jakob Vadstrup (6), Samuel Skree Skjeldal (13), Filip Jørgensen (7), Daniel Söderberg (8), Villads Rasmussen (10), Kasper Andersen (22), Sanel Bojadzic (9), Faniel Tewelde (28)
Stroemmen (3-5-2): Knut Andre Skjaerstein (12), Thomas Lillo (98), Maximilian Balatoni (4), Adrian Solberg (13), Simon Sharif (5), Simen Beck (6), Cameron Crestani (3), Matias Belli (26), Marcus Paulsen (24), Markus Edner Waehler (11), Julian Kristengård (14)


| Thay người | |||
| 82’ | Villads Rasmussen Godwill Fabio Ambrose | 85’ | Simen Heggdal Beck Kodjo Somesi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Mukhtar Mustapha Adamu | Mads Kristiansen | ||
Godwill Fabio Ambrose | Nikolai Eide Ohr | ||
Oscar Essayas | Gal Grobelnik | ||
Casper Glenna | Anders Nord | ||
Noah Kojo Akogyeram-Fjeldberg | Pontus Lindgren | ||
Kristian Holte | Tochukwu Joseph Ogboji | ||
Oliver Skau | Even Rogne | ||
Nikolas Walstad | Kodjo Somesi | ||
Storm Leander Oines | Mathias Svenningsen-Gronn | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Odds Ballklubb
Thành tích gần đây Stroemmen
Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 20 | 2 | 6 | 34 | 62 | T H T B T | |
| 2 | 28 | 18 | 6 | 4 | 42 | 60 | T T T T B | |
| 3 | 28 | 18 | 5 | 5 | 37 | 59 | T T B T B | |
| 4 | 28 | 17 | 4 | 7 | 32 | 55 | B H T T T | |
| 5 | 28 | 13 | 6 | 9 | 11 | 45 | T T T B B | |
| 6 | 28 | 12 | 4 | 12 | -1 | 40 | T B H B H | |
| 7 | 28 | 11 | 5 | 12 | 3 | 38 | T B H T T | |
| 8 | 28 | 11 | 5 | 12 | -7 | 38 | B B H T B | |
| 9 | 28 | 10 | 6 | 12 | -10 | 36 | H H T T T | |
| 10 | 28 | 9 | 8 | 11 | -11 | 35 | B T H H H | |
| 11 | 28 | 9 | 4 | 15 | -17 | 31 | B B B T B | |
| 12 | 28 | 8 | 6 | 14 | -14 | 30 | B B H T T | |
| 13 | 28 | 8 | 5 | 15 | -16 | 29 | H H B B T | |
| 14 | 28 | 8 | 5 | 15 | -18 | 29 | B T H B B | |
| 15 | 28 | 7 | 5 | 16 | -22 | 25 | B T B B T | |
| 16 | 28 | 6 | 2 | 20 | -43 | 20 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch