P. Szysz (Thay: M. Staś) 55 | |
M. Malec (Thay: Y. Matsenko) 58 | |
M. Nalepa (Thay: S. Gieroba) 67 | |
M. Feliks (Thay: B. Barański) 68 | |
A. Timossi Andersson (Thay: J. Jurčec) 69 | |
P. Banaszak (Thay: M. Dembélé) 70 | |
J. Pochcioł (Thay: Cássio) 75 | |
B. Spáčil (Thay: J. Pérez) 75 | |
L. Marjanac (Thay: Ieltsin Camões) 80 | |
G. Tomasiewicz (Thay: P. Samiec-Talar) 80 | |
Grzegorz Tomasiewicz 81 | |
Patryk Szysz 90 | |
Michal Nalepa 100 | |
K. Palacz (Thay: T. Gajda) 106 | |
K. Borys (Thay: D. Szala) 106 |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Hạng 2 Ba Lan
Cúp quốc gia Ba Lan
Thành tích gần đây Odra Opole
Hạng 2 Ba Lan
Cúp quốc gia Ba Lan
Hạng 2 Ba Lan
Cúp quốc gia Ba Lan
Hạng 2 Ba Lan
Thành tích gần đây Slask Wroclaw
VĐQG Ba Lan
Cúp quốc gia Ba Lan
VĐQG Ba Lan
Cúp quốc gia Ba Lan
VĐQG Ba Lan
Trên đường Pitch

