Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kalipha Jawla 22 | |
Alieu Atlee Manneh 26 | |
Noah Soederberg 28 | |
Isak Lindstroem Halling 54 | |
Matias Tamminen (Kiến tạo: Samuel Burakovsky) 57 | |
Eron Gojani (Thay: Isak Lindstroem Halling) 58 | |
Marc Manchon (Thay: Alper Demirol) 58 | |
Joshua Mambu (Thay: Edvard Carrick) 65 | |
Magnus Christensen (Thay: Oscar Uddenaes) 72 | |
Kingsley Gyamfi (Thay: Matias Tamminen) 72 | |
Mille Eriksson (Thay: Elvis Hansson) 72 | |
Filip Olsson (Thay: Samuel Burakovsky) 80 | |
William Thellsson (Thay: Hannes Bladh Pijaca) 80 | |
Musa Jatta 90+1' | |
Taiki Kagayama 90+2' | |
Marc Manchon 90+4' |
Thống kê trận đấu Oesters IF vs GIF Sundsvall


Diễn biến Oesters IF vs GIF Sundsvall
Thẻ vàng cho Marc Manchon.
Thẻ vàng cho Taiki Kagayama.
Thẻ vàng cho Musa Jatta.
Hannes Bladh Pijaca rời sân và được thay thế bởi William Thellsson.
Samuel Burakovsky rời sân và được thay thế bởi Filip Olsson.
Elvis Hansson rời sân và được thay thế bởi Mille Eriksson.
Matias Tamminen rời sân và được thay thế bởi Kingsley Gyamfi.
Oscar Uddenaes rời sân và được thay thế bởi Magnus Christensen.
Edvard Carrick rời sân và được thay thế bởi Joshua Mambu.
Alper Demirol rời sân và Marc Manchon vào thay.
Isak Lindstroem Halling rời sân và Eron Gojani vào thay.
Samuel Burakovsky đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Matias Tamminen đã ghi bàn!
V À A A A O O O O Oesters IF ghi bàn.
Thẻ vàng cho Isak Lindstroem Halling.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Noah Soederberg.
Thẻ vàng cho Alieu Atlee Manneh.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Kalipha Jawla nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Đội hình xuất phát Oesters IF vs GIF Sundsvall
Oesters IF (3-4-3): Carl Lundahl Persson (1), Tatu Varmanen (15), Musa Jatta (20), Sebastian Starke Hedlund (4), Hannes Bladh Pijaca (17), Matias Tamminen (19), Noah Söderberg (6), Dennis Olsson (14), Oscar Uddenäs (10), Kalipha Jawla (9), Samuel Burakowsky (23)
GIF Sundsvall (4-4-2): Jonas Olsson (1), Edvard Carrick (26), Lucas Forsberg (18), Malte Hallin (3), Atlee Manneh (5), Elvis x Hansson (16), Alper Demirol (14), Ludvig Nåvik (21), Taiki Kagayama (9), Isak Halling (24), Shalom Ekong (15)


| Thay người | |||
| 72’ | Matias Tamminen Kingsley Gyamfi | 58’ | Alper Demirol Marc Manchon Armans |
| 72’ | Oscar Uddenaes Magnus Christensen | 58’ | Isak Lindstroem Halling Eron Gojani |
| 80’ | Samuel Burakovsky Filip Olsson | 72’ | Elvis Hansson Mille Eriksson |
| 80’ | Hannes Bladh Pijaca William Thellsson | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Michael Hartmann | Daniel Henareh | ||
Kingsley Gyamfi | Marc Manchon Armans | ||
Filip Olsson | Eron Gojani | ||
Raymond Adjei | Mille Eriksson | ||
Noah Ayorinde | Amaro Bahtijar | ||
Al-Hussein Shakir | Joshua Mambu | ||
Magnus Christensen | Charles Baah | ||
William Thellsson | Emil Bengtsson | ||
Isak Järdler | Jakob Hedenquist | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Oesters IF
Thành tích gần đây GIF Sundsvall
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 15 | 3 | 4 | 28 | 48 | T T T T H | |
| 2 | 21 | 11 | 5 | 5 | 11 | 38 | B H T B T | |
| 3 | 21 | 11 | 4 | 6 | 11 | 37 | T B H B T | |
| 4 | 21 | 9 | 8 | 4 | 7 | 35 | T T H H H | |
| 5 | 22 | 9 | 8 | 5 | 3 | 35 | H H T B T | |
| 6 | 22 | 10 | 3 | 9 | 1 | 33 | B T T H B | |
| 7 | 21 | 8 | 7 | 6 | 5 | 31 | B T H H H | |
| 8 | 21 | 8 | 6 | 7 | 7 | 30 | T T B H H | |
| 9 | 21 | 7 | 8 | 6 | 3 | 29 | H T H T B | |
| 10 | 21 | 7 | 5 | 9 | -7 | 26 | B B H B H | |
| 11 | 21 | 4 | 11 | 6 | -3 | 23 | H T B H B | |
| 12 | 22 | 5 | 7 | 10 | -5 | 22 | B B H B H | |
| 13 | 21 | 6 | 4 | 11 | -13 | 22 | T T H H T | |
| 14 | 21 | 5 | 6 | 10 | -7 | 21 | T B H B B | |
| 15 | 21 | 4 | 8 | 9 | -12 | 20 | B B H T H | |
| 16 | 21 | 4 | 1 | 16 | -29 | 13 | B B H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch