Thẻ vàng cho Alexander Zetterstroem.
Linus Carlstrand (Kiến tạo: Oscar Uddenaes) 20 | |
Pontus Jonsson (Kiến tạo: Filip Trpcevski) 34 | |
M. Jatta 38 | |
Musa Jatta 38 | |
A. Shakir (Thay: H. Bladh Pijaca) 46 | |
O. Stark (Thay: P. Jonsson) 59 | |
Mass Modou Sise (Thay: Lasse Bruun Madsen) 59 | |
M. Sise (Thay: L. Madsen) 60 | |
Raymond Adjei 61 | |
T. Varmanen (Thay: R. Adjei) 62 | |
Mass Modou Sise (Kiến tạo: Malte Persson) 70 | |
Anton Lundin 71 | |
Linus Carlstrand 72 | |
K. Gyamfi (Thay: M. Jatta) 74 | |
M. Tamminen (Thay: Filip Olsson) 74 | |
Tobias Stagaard 80 | |
Kingsley Gyamfi 82 | |
Matias Tamminen (Kiến tạo: Al-Hussein Shakir) 83 | |
Noah Soederberg (Thay: Linus Carlstrand) 86 | |
Jakob Roemo Skille (Thay: Albin Sporrong) 90 | |
Alexander Zetterstroem 90+5' |
Thống kê trận đấu Oesters IF vs IK Brage


Diễn biến Oesters IF vs IK Brage
Albin Sporrong rời sân và được thay thế bởi Jakob Roemo Skille.
Linus Carlstrand rời sân và được thay thế bởi Noah Soederberg.
Al-Hussein Shakir đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Matias Tamminen ghi bàn!
V À A A O O O - Kingsley Gyamfi đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Dennis Olsson đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kingsley Gyamfi ghi bàn!
Thẻ vàng cho Tobias Stagaard.
Musa Jatta rời sân và được thay thế bởi Kingsley Gyamfi.
Filip Olsson rời sân và được thay thế bởi Matias Tamminen.
Thẻ vàng cho Linus Carlstrand.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Anton Lundin nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Malte Persson đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mass Modou Sise đã ghi bàn!
Raymond Adjei rời sân và được thay thế bởi Tatu Varmanen.
Thẻ vàng cho Raymond Adjei.
Lasse Bruun Madsen rời sân và được thay thế bởi Mass Modou Sise.
Pontus Jonsson rời sân và được thay thế bởi Oliwer Stark.
Hannes Bladh Pijaca rời sân và được thay thế bởi Al-Hussein Shakir.
Đội hình xuất phát Oesters IF vs IK Brage
Oesters IF (4-3-3): Carl Lundahl Persson (1), Sebastian Starke Hedlund (4), Raymond Adjei (16), Musa Jatta (20), Dennis Olsson (14), Daniel Ask (8), Hannes Bladh Pijaca (17), Filip Olsson (11), Oscar Uddenäs (10), Linus Carlstrand (9), Samuel Burakowsky (23)
IK Brage (4-4-2): Viktor Frodig (1), Noah Ostberg (21), Michael Alexander Zetterstrom (2), Tobias Stagaard (22), Malte Persson (4), Pontus Jonsson (17), Albin Sporrong (8), Lasse Bruun Madsen (6), Alex Mortensen (12), Oscar Tomas Lundin (11), Filip Trpcevski (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Hannes Bladh Pijaca Al-Hussein Shakir | 59’ | Pontus Jonsson Oliwer Stark |
| 74’ | Musa Jatta Kingsley Gyamfi | 90’ | Albin Sporrong Jakob Romo Skille |
| 74’ | Filip Olsson Matias Tamminen | ||
| 86’ | Linus Carlstrand Noah Soderberg | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Michael Hartmann | Adrian Engdahl | ||
Kingsley Gyamfi | Johan Guadagno | ||
Noah Soderberg | Lorik Konjuhi | ||
Matias Tamminen | Jakob Romo Skille | ||
Vincent Lind | Oliwer Stark | ||
Al-Hussein Shakir | Anders Hellblom | ||
Albin Pihlstroem | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Oesters IF
Thành tích gần đây IK Brage
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 9 | 3 | 3 | 13 | 30 | T B B T T | |
| 2 | 14 | 8 | 4 | 2 | 8 | 28 | T B H T T | |
| 3 | 14 | 8 | 2 | 4 | 13 | 26 | T T T T B | |
| 4 | 15 | 7 | 4 | 4 | 6 | 25 | T T T T B | |
| 5 | 15 | 7 | 4 | 4 | 5 | 25 | H H B T T | |
| 6 | 14 | 6 | 4 | 4 | 1 | 22 | T H B H H | |
| 7 | 15 | 6 | 3 | 6 | -2 | 21 | T T T B B | |
| 8 | 15 | 5 | 5 | 5 | 2 | 20 | B T H H B | |
| 9 | 14 | 6 | 2 | 6 | -3 | 20 | B B T T B | |
| 10 | 14 | 5 | 4 | 5 | 4 | 19 | T T T H T | |
| 11 | 15 | 4 | 5 | 6 | 0 | 17 | H H B T B | |
| 12 | 14 | 4 | 4 | 6 | 0 | 16 | B H H H T | |
| 13 | 14 | 2 | 8 | 4 | -4 | 14 | B B B H T | |
| 14 | 14 | 3 | 5 | 6 | -7 | 14 | B B H H B | |
| 15 | 14 | 3 | 1 | 10 | -16 | 10 | B B B B B | |
| 16 | 14 | 3 | 0 | 11 | -20 | 9 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch