Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Alfons Boren (Kiến tạo: Lukas Lindholm Corner) 12 | |
Daniel Ask 25 | |
Daniel Ljung (Kiến tạo: Lukas Lindholm Corner) 52 | |
Matias Tamminen (Thay: Linus Carlstrand) 58 | |
Raymond Adjei (Thay: Aapo Maeenpaeae) 58 | |
Kalle Wendt (Thay: Filip Olsson) 58 | |
Jonathan Liljedahl (Thay: Alfons Boren) 62 | |
Isaac Shears (Thay: Lukas Lindholm Corner) 63 | |
(og) Gideon Mensah 77 | |
Mehmet Uzel (Thay: David Frisk) 77 | |
Al-Hussein Shakir (Thay: Sebastian Starke Hedlund) 81 | |
Daniel Lagerloef (Kiến tạo: Daniel Ljung) 86 | |
Issaka Seidu 90 | |
Shakur Omar (Thay: Filip Ambroz) 90 | |
Hugo Borstam (Thay: Daniel Ljung) 90 |
Thống kê trận đấu Oesters IF vs Ljungskile


Diễn biến Oesters IF vs Ljungskile
Daniel Ljung rời sân và được thay thế bởi Hugo Borstam.
Filip Ambroz rời sân và được thay thế bởi Shakur Omar.
V À A A O O O - Issaka Seidu đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Daniel Ljung đã cung cấp đường chuyền cho bàn thắng.
V À A A O O O - Daniel Lagerloef đã ghi bàn!
Sebastian Starke Hedlund rời sân và được thay thế bởi Al-Hussein Shakir.
David Frisk rời sân và được thay thế bởi Mehmet Uzel.
PHẢN LƯỚI NHÀ - Gideon Mensah đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A O O O - Một cầu thủ của Ljungskile đã ghi bàn phản lưới nhà!
Lukas Lindholm Corner rời sân và được thay thế bởi Isaac Shears.
Alfons Boren rời sân và được thay thế bởi Jonathan Liljedahl.
Filip Olsson rời sân và được thay thế bởi Kalle Wendt.
Aapo Maeenpaeae rời sân và được thay thế bởi Raymond Adjei.
Linus Carlstrand rời sân và được thay thế bởi Matias Tamminen.
Lukas Lindholm thực hiện quả phạt góc kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Daniel Ljung đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Daniel Ask.
Đội hình xuất phát Oesters IF vs Ljungskile
Oesters IF (4-3-3): Carl Lundahl Persson (1), Aapo Maenpaa (2), Mattis Adolfsson (5), Sebastian Starke Hedlund (4), Dennis Olsson (14), Daniel Ask (8), Hannes Bladh Pijaca (17), Filip Olsson (11), Oscar Uddenäs (10), Linus Carlstrand (9), Samuel Burakowsky (23)
Ljungskile (4-3-3): Lukas Eriksson (1), Emilio Reljanovic (16), Gideon Mensah (60), Ivan Maric (69), Issaka Seidu (4), Filip Ambroz (10), Daniel Ljung (71), Daniel Lagerloef (14), David Frisk (15), Lukas Lindholm Corner (99), Alfons Boren (27)


| Thay người | |||
| 58’ | Aapo Maeenpaeae Raymond Adjei | 62’ | Alfons Boren Jonathan Liljedahl |
| 58’ | Filip Olsson Kalle Wendt | 63’ | Lukas Lindholm Corner Isaac Shears |
| 58’ | Linus Carlstrand Matias Tamminen | 77’ | David Frisk Mehmet Uzel |
| 81’ | Sebastian Starke Hedlund Al-Hussein Shakir | 90’ | Filip Ambroz Shakur Omar |
| 90’ | Daniel Ljung Hugo Borstam | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Michael Hartmann | Cameron Hogg | ||
Raymond Adjei | Mehmet Uzel | ||
Musa Jatta | Jonathan Liljedahl | ||
Al-Hussein Shakir | Magnus Tomren Solheim | ||
Kalle Wendt | Shakur Omar | ||
Musa Njie | Isaac Shears | ||
Matias Tamminen | Samuel Hoegblom | ||
Gabriel Forslund | Hugo Borstam | ||
Isak Jaerdler | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Oesters IF
Thành tích gần đây Ljungskile
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 4 | 3 | 1 | 3 | 15 | T T H B T | |
| 2 | 8 | 4 | 2 | 2 | 3 | 14 | B T H T T | |
| 3 | 8 | 4 | 1 | 3 | 0 | 13 | T T T H B | |
| 4 | 7 | 3 | 3 | 1 | 6 | 12 | T H H T T | |
| 5 | 8 | 3 | 3 | 2 | 3 | 12 | B T H H T | |
| 6 | 8 | 3 | 3 | 2 | -3 | 12 | H H B T B | |
| 7 | 8 | 3 | 2 | 3 | 5 | 11 | B B T H H | |
| 8 | 7 | 3 | 2 | 2 | 1 | 11 | T B T H H | |
| 9 | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | H B T B H | |
| 10 | 8 | 3 | 2 | 3 | -5 | 11 | T H B T B | |
| 11 | 8 | 3 | 1 | 4 | 2 | 10 | T B B T T | |
| 12 | 8 | 3 | 1 | 4 | -3 | 10 | T B B B H | |
| 13 | 8 | 2 | 3 | 3 | 0 | 9 | T H H H B | |
| 14 | 8 | 0 | 7 | 1 | -1 | 7 | H H H H H | |
| 15 | 8 | 1 | 3 | 4 | -3 | 6 | B H T B B | |
| 16 | 8 | 2 | 0 | 6 | -8 | 6 | B B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch