Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Jabir Abdihakim Ali (Kiến tạo: Simon Marklund) 23 | |
Jabir Abdihakim Ali 58 | |
I. Halling (Thay: Marc Manchón) 63 | |
Isak Lindstroem Halling (Thay: Marc Manchon) 63 | |
Mario Palomino (Thay: Jabir Abdihakim Ali) 68 | |
Isak Lindstroem Halling 69 | |
Edvard Carrick (Thay: Taiki Kagayama) 72 | |
Malte Hallin 75 | |
Abdulla Qasem (Thay: Dennis Widgren) 80 | |
Alieu Atlee Manneh (Thay: Eron Gojani) 88 | |
Donald Molls Ntchamda (Thay: Emil Oezkan) 90 | |
Lucas Forsberg 90+7' |
Thống kê trận đấu Oestersunds FK vs GIF Sundsvall


Diễn biến Oestersunds FK vs GIF Sundsvall
Thẻ vàng cho Lucas Forsberg.
Emil Oezkan rời sân và được thay thế bởi Donald Molls Ntchamda.
Eron Gojani rời sân và được thay thế bởi Alieu Atlee Manneh.
Dennis Widgren rời sân và được thay thế bởi Abdulla Qasem.
Thẻ vàng cho Malte Hallin.
Taiki Kagayama rời sân và được thay thế bởi Edvard Carrick.
Thẻ vàng cho Isak Lindstroem Halling.
Jabir Abdihakim Ali rời sân và được thay thế bởi Mario Palomino.
Marc Manchon rời sân và được thay thế bởi Isak Lindstroem Halling.
Thẻ vàng cho Jabir Abdihakim Ali.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Simon Marklund đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Jabir Abdihakim Ali đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Oestersunds FK vs GIF Sundsvall
Oestersunds FK (5-3-2): Rasmus Forsell (12), Dennis Widgren (19), Sunday Anyanwu (14), Hugo Azzi (3), Daniel Miljanovic (27), Yannick Adjoumani (28), Curtis Edwards (17), Amar Begic (16), Emil Özkan (8), Simon Marklund (10), Jabir Abdihakim Ali (22)
GIF Sundsvall (4-4-2): Jonas Olsson (1), Malte Hallin (3), Lucas Forsberg (18), Jakob Hedenquist (4), Alexandros Pantelidis (2), Taiki Kagayama (9), Ludvig Nåvik (21), Marc Manchon Armans (6), Eron Gojani (19), Alper Demirol (14), Shalom Ekong (15)


| Cầu thủ dự bị | |||
Luka Bozickovic | Atlee Manneh | ||
Donald Molls | Amaro Bahtijar | ||
Gustav Odenlind | Jeremiah Björnler | ||
Mario Palomino | Edvard Carrick | ||
Abodi Qasem | Mille Eriksson | ||
Abel William Stensrud | Elvis x Hansson | ||
Melker Uppenberg | Daniel Henareh | ||
Jonathan Westerberg | Isak Halling | ||
Eseg Worke | Joshua Mambu | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Oestersunds FK
Thành tích gần đây GIF Sundsvall
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 12 | 2 | 4 | 22 | 38 | B T T T T | |
| 2 | 18 | 10 | 3 | 5 | 10 | 33 | T T B T B | |
| 3 | 18 | 9 | 5 | 4 | 7 | 32 | T B T B H | |
| 4 | 18 | 9 | 5 | 4 | 7 | 32 | T T H T T | |
| 5 | 19 | 8 | 5 | 6 | 5 | 29 | B B B T H | |
| 6 | 18 | 8 | 4 | 6 | 10 | 28 | H T B T T | |
| 7 | 18 | 7 | 7 | 4 | 3 | 28 | H T H H H | |
| 8 | 19 | 6 | 8 | 5 | 3 | 26 | B H H T H | |
| 9 | 18 | 8 | 2 | 8 | 0 | 26 | B T T B B | |
| 10 | 18 | 7 | 3 | 8 | -5 | 24 | B T H B B | |
| 11 | 18 | 4 | 10 | 4 | 0 | 22 | T T H H T | |
| 12 | 19 | 5 | 6 | 8 | -3 | 21 | B H T B H | |
| 13 | 18 | 5 | 5 | 8 | -3 | 20 | H T T H B | |
| 14 | 18 | 5 | 2 | 11 | -14 | 17 | B B H T T | |
| 15 | 19 | 3 | 7 | 9 | -13 | 16 | B H B B H | |
| 16 | 18 | 3 | 0 | 15 | -29 | 9 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch