Thứ Sáu, 15/05/2026

Trực tiếp kết quả Oestersunds FK vs IK Brage hôm nay 18-10-2025

Giải Hạng 2 Thụy Điển - Th 7, 18/10

Kết thúc

Oestersunds FK

Oestersunds FK

1 : 0

IK Brage

IK Brage

Hiệp một: 0-0
T7, 20:00 18/10/2025
Vòng 27 - Hạng 2 Thụy Điển
 
 
Ahmed Bonnah (Thay: Adrian Edquist)
46
Cesar Weilid (Thay: Noah Oestberg)
64
Jabir Abdihakim Ali (Kiến tạo: Chovanie Amatkarijo)
69
Erick Brendon (Thay: Gideon Granstroem)
77
Noah Aastrand John (Thay: Malte Persson)
77
Gustav Berggren (Thay: Jacob Stensson)
84
Eseg Yossief Worke (Thay: Chovanie Amatkarijo)
87
Eseg Yossief Worke
90+3'

Thống kê trận đấu Oestersunds FK vs IK Brage

số liệu thống kê
Oestersunds FK
Oestersunds FK
IK Brage
IK Brage
46 Kiểm soát bóng 54
11 Sút trúng đích 12
5 Sút không trúng đích 7
7 Phạt góc 6
4 Việt vị 2
0 Phạm lỗi 0
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
11 Thủ môn cản phá 10
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Oestersunds FK vs IK Brage

Tất cả (13)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+3' Thẻ vàng cho Eseg Yossief Worke.

Thẻ vàng cho Eseg Yossief Worke.

87'

Chovanie Amatkarijo rời sân và được thay thế bởi Eseg Yossief Worke.

84'

Jacob Stensson rời sân và được thay thế bởi Gustav Berggren.

77'

Malte Persson rời sân và được thay thế bởi Noah Aastrand John.

77'

Gideon Granstroem rời sân và được thay thế bởi Erick Brendon.

69'

Chovanie Amatkarijo đã kiến tạo cho bàn thắng.

69' V À A A O O O - Jabir Abdihakim Ali đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jabir Abdihakim Ali đã ghi bàn!

64'

Noah Oestberg rời sân và được thay thế bởi Cesar Weilid.

46'

Adrian Edquist rời sân và được thay thế bởi Ahmed Bonnah.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Oestersunds FK vs IK Brage

Oestersunds FK (4-4-2): Max Croon (32), Christian Enemark (2), Ali Suljic (23), Sunday Anyanwu (5), Yannick Adjoumani (28), Adrian Edqvist (6), Gideon Koumai Granstrom (15), Albin Sporrong (16), Simon Marklund (10), Chovanie Amatkarijo (25), Jabir Abdihakim Ali (14)

IK Brage (4-2-3-1): Viktor Frodig (1), Noah Ostberg (21), Michael Alexander Zetterstrom (2), Walemark Walemark (3), Malte Persson (4), Oscar Tomas Lundin (11), Jacob Stensson (8), Gustav Nordh (20), Haris Brkic (19), Filip Trpcevski (9), Amar Muhsin (33)

Oestersunds FK
Oestersunds FK
4-4-2
32
Max Croon
2
Christian Enemark
23
Ali Suljic
5
Sunday Anyanwu
28
Yannick Adjoumani
6
Adrian Edqvist
15
Gideon Koumai Granstrom
16
Albin Sporrong
10
Simon Marklund
25
Chovanie Amatkarijo
14
Jabir Abdihakim Ali
33
Amar Muhsin
9
Filip Trpcevski
19
Haris Brkic
20
Gustav Nordh
8
Jacob Stensson
11
Oscar Tomas Lundin
4
Malte Persson
3
Walemark Walemark
2
Michael Alexander Zetterstrom
21
Noah Ostberg
1
Viktor Frodig
IK Brage
IK Brage
4-2-3-1
Thay người
46’
Adrian Edquist
Ahmed Bonnah
64’
Noah Oestberg
Cesar Weilid
77’
Gideon Granstroem
Erick Brendon
77’
Malte Persson
Noah Astrand John
87’
Chovanie Amatkarijo
Eseg Yossief Worke
84’
Jacob Stensson
Gustav Berggren
Cầu thủ dự bị
Arnold Origi Otieno
Adrian Engdahl
James Kirby
Lorik Konjuhi
Jamie Hopcutt
Marinus Frederik Lovgren Larsen
Ahmed Bonnah
Gustav Berggren
Ziad Ghanoum
Pontus Jonsson
Eseg Yossief Worke
Cesar Weilid
Erick Brendon
Noah Astrand John

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Thụy Điển
15/05 - 2022
04/08 - 2022
01/06 - 2023
28/09 - 2023
12/05 - 2024
09/11 - 2024
06/05 - 2025
18/10 - 2025
14/05 - 2026

Thành tích gần đây Oestersunds FK

Hạng 2 Thụy Điển
14/05 - 2026
09/05 - 2026
03/05 - 2026
25/04 - 2026
19/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
Giao hữu
15/03 - 2026
15/03 - 2026
Cúp quốc gia Thụy Điển
08/03 - 2026

Thành tích gần đây IK Brage

Hạng 2 Thụy Điển
14/05 - 2026
09/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
21/04 - 2026
12/04 - 2026
05/04 - 2026
H1: 0-0
Giao hữu
28/03 - 2026
Cúp quốc gia Thụy Điển
07/03 - 2026
28/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1United IK NordicUnited IK Nordic7412313B T T T H
2Varbergs BoIS FCVarbergs BoIS FC7331612T H H T T
3Falkenbergs FFFalkenbergs FF7331012H T T H B
4Orebro SKOrebro SK7331012T H H B T
5Oestersunds FKOestersunds FK7322211B B T H T
6Helsingborgs IFHelsingborgs IF7322111T B T H H
7Oesters IFOesters IF7322-211T T H B T
8IFK NorrkoepingIFK Norrkoeping7313510B B B T H
9IK BrageIK Brage7313010T H B T B
10Landskrona BoISLandskrona BoIS723219T T H H H
11IK OddevoldIK Oddevold723209B B T H H
12VaernamoVaernamo7304-39T T B B B
13LjungskileLjungskile7214-17B T B B T
14NorrbyNorrby7061-16H H H H H
15Sandvikens IFSandvikens IF7133-26B B H T B
16GIF SundsvallGIF Sundsvall7106-93B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow