V À A A O O O - Christos Mouzakitis từ Olympiacos thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Ayoub El Kaabi (Kiến tạo: Francisco Ortega) 30 | |
Giorgios Kanellopoulos 36 | |
Rodinei 45+3' | |
Taxiarchis Fountas (Thay: Thanasis Androutsos) 53 | |
Panagiotis Retsos 65 | |
Dani Garcia 67 | |
Costinha (Thay: Daniel Podence) 67 | |
Ayoub El Kaabi 70 | |
Juan Angel Neira (Thay: Giannis Apostolakis) 73 | |
Eddie Salcedo (Thay: Aaron Iseka) 73 | |
Levan Shengelia (Thay: Vassilios Lambropoulos) 74 | |
Lorenzo Scipioni (Thay: Diogo Nascimento) 76 | |
Christos Mouzakitis (Thay: Dani Garcia) 76 | |
Eddie Salcedo 77 | |
Ilija Vukotic (Thay: Thiago Nuss) 83 | |
Clayton (Thay: Ayoub El Kaabi) 86 | |
Chiquinho (Thay: Gelson Martins) 86 | |
(Pen) Christos Mouzakitis 90+2' |
Thống kê trận đấu OFI Crete vs Olympiacos


Diễn biến OFI Crete vs Olympiacos
Gelson Martins rời sân và được thay thế bởi Chiquinho.
Ayoub El Kaabi rời sân và được thay thế bởi Clayton.
Thiago Nuss rời sân và được thay thế bởi Ilija Vukotic.
Thẻ vàng cho Eddie Salcedo.
Dani Garcia rời sân và được thay thế bởi Christos Mouzakitis.
Diogo Nascimento rời sân và được thay thế bởi Lorenzo Scipioni.
Vassilios Lambropoulos rời sân và được thay thế bởi Levan Shengelia.
Aaron Iseka rời sân và được thay thế bởi Eddie Salcedo.
Giannis Apostolakis rời sân và được thay thế bởi Juan Angel Neira.
V À A A O O O - Ayoub El Kaabi ghi bàn!
Thẻ vàng cho Dani Garcia.
Daniel Podence rời sân và được thay thế bởi Costinha.
Thẻ vàng cho Panagiotis Retsos.
Thanasis Androutsos rời sân và được thay thế bởi Taxiarchis Fountas.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Rodinei.
Thẻ vàng cho Giorgios Kanellopoulos.
Francisco Ortega đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ayoub El Kaabi đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát OFI Crete vs Olympiacos
OFI Crete (5-3-2): Nikolaos Christogeorgos (31), Konstantinos Kostoulas (5), Achilleas Poungouras (15), Vasilis Lampropoulos (24), Kresimir Krizmanic (2), Nikolaos Athanasiou (3), Thanasis Androutsos (14), Giorgos Kanellopoulos (7), Giannis Apostolakis (21), Aaron Leya Iseka (99), Thiago Nuss (18)
Olympiacos (4-2-3-1): Konstantinos Tzolakis (88), Rodinei (23), Panagiotis Retsos (45), Lorenzo Pirola (5), Francisco Ortega (3), Dani García (14), Diogo Nascimento (8), Gelson Martins (10), Mehdi Taremi (99), Daniel Podence (56), Ayoub El Kaabi (9)


| Thay người | |||
| 53’ | Thanasis Androutsos Taxiarchis Fountas | 67’ | Daniel Podence Costinha |
| 73’ | Giannis Apostolakis Juan Neira | 76’ | Diogo Nascimento Lorenzo Scipioni |
| 73’ | Aaron Iseka Eddie Salcedo | 76’ | Dani Garcia Christos Mouzakitis |
| 74’ | Vassilios Lambropoulos Levan Shengelia | 86’ | Gelson Martins Chiquinho |
| 83’ | Thiago Nuss Ilija Vukotic | 86’ | Ayoub El Kaabi Clayton |
| Cầu thủ dự bị | |||
Panagiotis Katsikas | Nikolaos Botis | ||
Klidman Lilo | Giulian Biancone | ||
Ilias Chatzitheodoridis | Costinha | ||
Giannis Christopoulos | Ruben Vezo | ||
Nikolaos Marinakis | Alexios Kalogeropoulos | ||
Taxiarchis Fountas | Lorenzo Scipioni | ||
Levan Shengelia | Chiquinho | ||
Ilija Vukotic | Christos Mouzakitis | ||
Filip Bainovic | Yusuf Yazıcı | ||
Juan Neira | Clayton | ||
Eddie Salcedo | |||
Thiago Romano | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây OFI Crete
Thành tích gần đây Olympiacos
Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 17 | 6 | 2 | 36 | 57 | H T T H T | |
| 2 | 25 | 17 | 6 | 2 | 34 | 57 | H T T H T | |
| 3 | 25 | 17 | 6 | 2 | 29 | 57 | H T H T H | |
| 4 | 25 | 13 | 7 | 5 | 17 | 46 | T T T T H | |
| 5 | 25 | 11 | 6 | 8 | 13 | 39 | H B B B B | |
| 6 | 25 | 6 | 12 | 7 | -5 | 30 | H H B H H | |
| 7 | 25 | 7 | 8 | 10 | -3 | 29 | H T T H H | |
| 8 | 25 | 9 | 2 | 14 | -13 | 29 | B T B H B | |
| 9 | 25 | 8 | 4 | 13 | -13 | 28 | H B H H B | |
| 10 | 25 | 6 | 9 | 10 | -7 | 27 | H T B B T | |
| 11 | 25 | 7 | 4 | 14 | -14 | 25 | T B B T H | |
| 12 | 25 | 4 | 10 | 11 | -17 | 22 | H H B B H | |
| 13 | 25 | 3 | 8 | 14 | -18 | 17 | B B B B H | |
| 14 | 25 | 4 | 4 | 17 | -39 | 16 | H T B T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch