Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
Levan Shengelia 29 | |
Lazar Kojic 37 | |
(Pen) Eddie Salcedo 40 | |
Aaron Iseka (Thay: Eddie Salcedo) 44 | |
Giannis Satsias (Thay: Lazar Kojic) 46 | |
Christos Shelis 48 | |
Filip Bainovic (Thay: Kresimir Krizmanic) 52 | |
Sebastian Mladen (Thay: Christos Shelis) 68 | |
Lampros Smyrlis (Thay: Vangelis Nikolaou) 68 | |
Lampros Smyrlis 78 | |
Diego Esteban (Thay: Charalampos Mavrias) 79 | |
Taxiarchis Fountas (Thay: Levan Shengelia) 81 | |
Deivid Hoxha (Thay: Kosta Aleksic) 89 | |
Giannis Satsias 90+1' | |
Giannis Satsias 90+5' |
Thống kê trận đấu OFI Crete vs Panetolikos


Diễn biến OFI Crete vs Panetolikos
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Giannis Satsias nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Giannis Satsias.
Kosta Aleksic rời sân và được thay thế bởi Deivid Hoxha.
Levan Shengelia rời sân và được thay thế bởi Taxiarchis Fountas.
Charalampos Mavrias rời sân và được thay thế bởi Diego Esteban.
Thẻ vàng cho Lampros Smyrlis.
Vangelis Nikolaou rời sân và được thay thế bởi Lampros Smyrlis.
Christos Shelis rời sân và được thay thế bởi Sebastian Mladen.
Kresimir Krizmanic rời sân và được thay thế bởi Filip Bainovic.
Thẻ vàng cho Christos Shelis.
Lazar Kojic rời sân và được thay thế bởi Giannis Satsias.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Eddie Salcedo rời sân và được thay thế bởi Aaron Iseka.
V À A A O O O - Eddie Salcedo từ OFI Crete thực hiện thành công quả phạt đền!
Thẻ vàng cho Lazar Kojic.
Thẻ vàng cho Levan Shengelia.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát OFI Crete vs Panetolikos
OFI Crete (3-4-2-1): Nikolaos Christogeorgos (31), Achilleas Poungouras (15), Vasilis Lampropoulos (24), Kresimir Krizmanic (2), Borja Gonzalez Tejada (17), Zisis Karachalios (6), Thanasis Androutsos (14), Giannis Apostolakis (21), Levan Shengelia (27), Thiago Nuss (18), Eddie Salcedo (9)
Panetolikos (4-3-2-1): Yevhenii Kucherenko (99), Charalampos Mavrias (35), Gustav Granath (2), Christos Sielis (16), Christian Manrique Diaz (15), Vangelis Nikolaou (77), Andreas Bouchalakis (41), Lazar Kojic (28), Beni Nkololo (11), Alexandru Matan (10), Kosta Aleksic (14)


| Thay người | |||
| 44’ | Eddie Salcedo Aaron Leya Iseka | 46’ | Lazar Kojic Giannis Satsias |
| 52’ | Kresimir Krizmanic Filip Bainovic | 68’ | Christos Shelis Sebastian Mladen |
| 81’ | Levan Shengelia Taxiarchis Fountas | 68’ | Vangelis Nikolaou Lampros Smyrlis |
| 79’ | Charalampos Mavrias Diego Esteban Perez | ||
| 89’ | Kosta Aleksic Deivid Hoxha | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Klidman Lilo | Zivko Zivkovic | ||
Panagiotis Katsikas | Efthymios Papazois | ||
Nikolaos Marinakis | Sebastian Mladen | ||
Ilias Chatzitheodoridis | Lampros Smyrlis | ||
Konstantinos Kostoulas | Giannis Satsias | ||
Giannis Christopoulos | Diego Esteban Perez | ||
Ilija Vukotic | Georgios Agapakis | ||
Filip Bainovic | Adriano Bregou | ||
Juan Neira | Deivid Hoxha | ||
Taxiarchis Fountas | Apostolos Apostolopoulos | ||
Giannis Theodosoulakis | Konrad Michalak | ||
Aaron Leya Iseka | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây OFI Crete
Thành tích gần đây Panetolikos
Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 14 | 2 | 2 | 20 | 44 | T T H T T | |
| 2 | 17 | 13 | 3 | 1 | 26 | 42 | T H H T T | |
| 3 | 17 | 13 | 2 | 2 | 25 | 41 | T B T T T | |
| 4 | 18 | 10 | 5 | 3 | 23 | 35 | T T T T H | |
| 5 | 17 | 7 | 5 | 5 | 3 | 26 | T B T B H | |
| 6 | 18 | 8 | 1 | 9 | -6 | 25 | B T B B B | |
| 7 | 18 | 5 | 7 | 6 | -4 | 22 | H T H B H | |
| 8 | 17 | 4 | 7 | 6 | -2 | 19 | H H H H B | |
| 9 | 17 | 6 | 0 | 11 | -10 | 18 | T B T B T | |
| 10 | 18 | 4 | 5 | 9 | -5 | 17 | T H B T H | |
| 11 | 18 | 3 | 7 | 8 | -12 | 16 | B H H T T | |
| 12 | 18 | 4 | 3 | 11 | -16 | 15 | B B B B B | |
| 13 | 17 | 2 | 7 | 8 | -9 | 13 | H H B B B | |
| 14 | 18 | 2 | 2 | 14 | -33 | 8 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch