Thứ Năm, 29/01/2026

Trực tiếp kết quả OFI Crete vs Panetolikos hôm nay 25-01-2026

Giải VĐQG Hy Lạp - CN, 25/1

Kết thúc

OFI Crete

OFI Crete

1 : 0

Panetolikos

Panetolikos

Hiệp một: 1-0
CN, 23:00 25/01/2026
Vòng 18 - VĐQG Hy Lạp
Theodoros Vardinogiannis
 
Levan Shengelia
29
Lazar Kojic
37
(Pen) Eddie Salcedo
40
Aaron Iseka (Thay: Eddie Salcedo)
44
Giannis Satsias (Thay: Lazar Kojic)
46
Christos Shelis
48
Filip Bainovic (Thay: Kresimir Krizmanic)
52
Sebastian Mladen (Thay: Christos Shelis)
68
Lampros Smyrlis (Thay: Vangelis Nikolaou)
68
Lampros Smyrlis
78
Diego Esteban (Thay: Charalampos Mavrias)
79
Taxiarchis Fountas (Thay: Levan Shengelia)
81
Deivid Hoxha (Thay: Kosta Aleksic)
89
Giannis Satsias
90+1'
Giannis Satsias
90+5'

Thống kê trận đấu OFI Crete vs Panetolikos

số liệu thống kê
OFI Crete
OFI Crete
Panetolikos
Panetolikos
50 Kiểm soát bóng 50
16 Phạm lỗi 14
0 Ném biên 0
0 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 5
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 5
7 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến OFI Crete vs Panetolikos

Tất cả (19)
90+14'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

90+5' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Giannis Satsias nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Giannis Satsias nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

90+1' Thẻ vàng cho Giannis Satsias.

Thẻ vàng cho Giannis Satsias.

89'

Kosta Aleksic rời sân và được thay thế bởi Deivid Hoxha.

81'

Levan Shengelia rời sân và được thay thế bởi Taxiarchis Fountas.

79'

Charalampos Mavrias rời sân và được thay thế bởi Diego Esteban.

78' Thẻ vàng cho Lampros Smyrlis.

Thẻ vàng cho Lampros Smyrlis.

68'

Vangelis Nikolaou rời sân và được thay thế bởi Lampros Smyrlis.

68'

Christos Shelis rời sân và được thay thế bởi Sebastian Mladen.

52'

Kresimir Krizmanic rời sân và được thay thế bởi Filip Bainovic.

48' Thẻ vàng cho Christos Shelis.

Thẻ vàng cho Christos Shelis.

46'

Lazar Kojic rời sân và được thay thế bởi Giannis Satsias.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44'

Eddie Salcedo rời sân và được thay thế bởi Aaron Iseka.

40' V À A A O O O - Eddie Salcedo từ OFI Crete thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Eddie Salcedo từ OFI Crete thực hiện thành công quả phạt đền!

37' Thẻ vàng cho Lazar Kojic.

Thẻ vàng cho Lazar Kojic.

29' Thẻ vàng cho Levan Shengelia.

Thẻ vàng cho Levan Shengelia.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát OFI Crete vs Panetolikos

OFI Crete (3-4-2-1): Nikolaos Christogeorgos (31), Achilleas Poungouras (15), Vasilis Lampropoulos (24), Kresimir Krizmanic (2), Borja Gonzalez Tejada (17), Zisis Karachalios (6), Thanasis Androutsos (14), Giannis Apostolakis (21), Levan Shengelia (27), Thiago Nuss (18), Eddie Salcedo (9)

Panetolikos (4-3-2-1): Yevhenii Kucherenko (99), Charalampos Mavrias (35), Gustav Granath (2), Christos Sielis (16), Christian Manrique Diaz (15), Vangelis Nikolaou (77), Andreas Bouchalakis (41), Lazar Kojic (28), Beni Nkololo (11), Alexandru Matan (10), Kosta Aleksic (14)

OFI Crete
OFI Crete
3-4-2-1
31
Nikolaos Christogeorgos
15
Achilleas Poungouras
24
Vasilis Lampropoulos
2
Kresimir Krizmanic
17
Borja Gonzalez Tejada
6
Zisis Karachalios
14
Thanasis Androutsos
21
Giannis Apostolakis
27
Levan Shengelia
18
Thiago Nuss
9
Eddie Salcedo
14
Kosta Aleksic
10
Alexandru Matan
11
Beni Nkololo
28
Lazar Kojic
41
Andreas Bouchalakis
77
Vangelis Nikolaou
15
Christian Manrique Diaz
16
Christos Sielis
2
Gustav Granath
35
Charalampos Mavrias
99
Yevhenii Kucherenko
Panetolikos
Panetolikos
4-3-2-1
Thay người
44’
Eddie Salcedo
Aaron Leya Iseka
46’
Lazar Kojic
Giannis Satsias
52’
Kresimir Krizmanic
Filip Bainovic
68’
Christos Shelis
Sebastian Mladen
81’
Levan Shengelia
Taxiarchis Fountas
68’
Vangelis Nikolaou
Lampros Smyrlis
79’
Charalampos Mavrias
Diego Esteban Perez
89’
Kosta Aleksic
Deivid Hoxha
Cầu thủ dự bị
Klidman Lilo
Zivko Zivkovic
Panagiotis Katsikas
Efthymios Papazois
Nikolaos Marinakis
Sebastian Mladen
Ilias Chatzitheodoridis
Lampros Smyrlis
Konstantinos Kostoulas
Giannis Satsias
Giannis Christopoulos
Diego Esteban Perez
Ilija Vukotic
Georgios Agapakis
Filip Bainovic
Adriano Bregou
Juan Neira
Deivid Hoxha
Taxiarchis Fountas
Apostolos Apostolopoulos
Giannis Theodosoulakis
Konrad Michalak
Aaron Leya Iseka

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hy Lạp
17/10 - 2021
22/01 - 2022
10/09 - 2022
09/01 - 2023
27/09 - 2023
21/01 - 2024
Cúp quốc gia Hy Lạp
23/01 - 2024
31/01 - 2024
25/09 - 2024
VĐQG Hy Lạp
29/09 - 2024
19/01 - 2025
19/10 - 2025
25/01 - 2026

Thành tích gần đây OFI Crete

VĐQG Hy Lạp
25/01 - 2026
19/01 - 2026
Cúp quốc gia Hy Lạp
14/01 - 2026
VĐQG Hy Lạp
11/01 - 2026
Cúp quốc gia Hy Lạp
07/01 - 2026
VĐQG Hy Lạp
22/12 - 2025
13/12 - 2025
06/12 - 2025
Cúp quốc gia Hy Lạp
03/12 - 2025
VĐQG Hy Lạp
29/11 - 2025

Thành tích gần đây Panetolikos

VĐQG Hy Lạp
25/01 - 2026
19/01 - 2026
11/01 - 2026
Cúp quốc gia Hy Lạp
06/01 - 2026
VĐQG Hy Lạp
20/12 - 2025
14/12 - 2025
08/12 - 2025
Cúp quốc gia Hy Lạp
04/12 - 2025
VĐQG Hy Lạp
30/11 - 2025
23/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AthensAthens1814222044T T H T T
2OlympiacosOlympiacos1713312642T H H T T
3PAOK FCPAOK FC1713222541T B T T T
4LevadiakosLevadiakos1810532335T T T T H
5PanathinaikosPanathinaikos17755326T B T B H
6NFC VolosNFC Volos18819-625B T B B B
7ArisAris18576-422H T H B H
8Kifisia FCKifisia FC17476-219H H H H B
9OFI CreteOFI Crete176011-1018T B T B T
10AtromitosAtromitos18459-517T H B T H
11AE LarissaAE Larissa18378-1216B H H T T
12PanetolikosPanetolikos184311-1615B B B B B
13Asteras TripolisAsteras Tripolis17278-913H H B B B
14Panserraikos FCPanserraikos FC182214-338B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow