Thứ Ba, 17/03/2026
Lewis Warrington
22
Daniel Kanu
27
Tom Pett
36
Daniel Cox
45
Kane Drummond (Thay: Luke Hannant)
57
Ryan Finnigan (Thay: Jamie Jellis)
63
Brandon Comley (Thay: Lewis Warrington)
63
Michael Mellon (Thay: Joe Quigley)
67
Jake Caprice (Thay: Dynel Simeu)
67
Priestley Farquharson (Thay: Daniel Cox)
75
Albert Adomah (Thay: Jamille Matt)
75
Mike Fondop-Talum
77
Courtney Clarke (Thay: Charlie Lakin)
84
Kai Payne (Thay: Will Sutton)
85
Jack Stevens (Thay: Tom Pett)
85
Jamie Robson
90+5'

Thống kê trận đấu Oldham Athletic vs Walsall

số liệu thống kê
Oldham Athletic
Oldham Athletic
Walsall
Walsall
53 Kiểm soát bóng 47
4 Sút trúng đích 1
6 Sút không trúng đích 3
4 Phạt góc 4
0 Việt vị 5
16 Phạm lỗi 16
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 4
44 Ném biên 30
6 Chuyền dài 2
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
8 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Oldham Athletic vs Walsall

Tất cả (41)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Jamie Robson.

Thẻ vàng cho Jamie Robson.

85'

Tom Pett rời sân và được thay thế bởi Jack Stevens.

85'

Will Sutton rời sân và được thay thế bởi Kai Payne.

84'

Charlie Lakin rời sân và được thay thế bởi Courtney Clarke.

77' Thẻ vàng cho Mike Fondop-Talum.

Thẻ vàng cho Mike Fondop-Talum.

75'

Jamille Matt rời sân và được thay thế bởi Albert Adomah.

75'

Daniel Cox rời sân và được thay thế bởi Priestley Farquharson.

67'

Dynel Simeu rời sân và được thay thế bởi Jake Caprice.

67'

Joe Quigley rời sân và được thay thế bởi Michael Mellon.

63'

Lewis Warrington rời sân và được thay thế bởi Brandon Comley.

63'

Jamie Jellis rời sân và được thay thế bởi Ryan Finnigan.

57'

Luke Hannant rời sân và được thay thế bởi Kane Drummond.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45' Thẻ vàng cho Daniel Cox.

Thẻ vàng cho Daniel Cox.

36' Thẻ vàng cho Tom Pett.

Thẻ vàng cho Tom Pett.

27' V À A A O O O - Daniel Kanu đã ghi bàn!

V À A A O O O - Daniel Kanu đã ghi bàn!

23'

Cú sút không thành công. Cú sút bằng chân phải của Lewis Warrington (Walsall) từ ngoài vòng cấm đi quá cao. Được kiến tạo bởi Charlie Lakin với một đường chuyền bằng đầu.

22' Thẻ vàng cho Lewis Warrington.

Thẻ vàng cho Lewis Warrington.

22'

Rico Browne (Walsall) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

Đội hình xuất phát Oldham Athletic vs Walsall

Oldham Athletic (5-3-2): Mathew Hudson (1), Will Sutton (16), Manny Monthé (6), Dynel Simeu (40), Donervon Daniels (5), Jamie Robson (24), Tom Pett (4), Ryan Woods (8), Luke Hannant (19), Joe Quigley (17), Mike Fondop (9)

Walsall (3-1-4-2): Myles Roberts (1), Rico Browne (33), Aden Flint (4), Daniel Cox (20), Lewis Warrington (28), Connor Barrett (2), Jamie Jellis (22), Charlie Lakin (8), Vincent Harper (18), Daniel Kanu (15), Jamille Matt (9)

Oldham Athletic
Oldham Athletic
5-3-2
1
Mathew Hudson
16
Will Sutton
6
Manny Monthé
40
Dynel Simeu
5
Donervon Daniels
24
Jamie Robson
4
Tom Pett
8
Ryan Woods
19
Luke Hannant
17
Joe Quigley
9
Mike Fondop
9
Jamille Matt
15
Daniel Kanu
18
Vincent Harper
8
Charlie Lakin
22
Jamie Jellis
2
Connor Barrett
28
Lewis Warrington
20
Daniel Cox
4
Aden Flint
33
Rico Browne
1
Myles Roberts
Walsall
Walsall
3-1-4-2
Thay người
57’
Luke Hannant
Kane Drummond
63’
Jamie Jellis
Ryan Finnigan
67’
Joe Quigley
Michael Mellon
63’
Lewis Warrington
Brandon Comley
67’
Dynel Simeu
Jake Caprice
75’
Jamille Matt
Albert Adomah
85’
Will Sutton
Kai Payne
75’
Daniel Cox
Priestley Farquharson
85’
Tom Pett
Jack Stevens
84’
Charlie Lakin
Courtney Clarke
Cầu thủ dự bị
Michael Mellon
Albert Adomah
Kai Payne
Rico Richards
Jake Caprice
Ryan Finnigan
Kane Drummond
Courtney Clarke
Jack Stevens
Brandon Comley
Reagan Ogle
Priestley Farquharson
Tom Donaghy
Sam Hornby

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
11/12 - 2025
30/12 - 2025

Thành tích gần đây Oldham Athletic

Hạng 4 Anh
14/03 - 2026
07/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026

Thành tích gần đây Walsall

Hạng 4 Anh
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026
24/02 - 2026
H1: 0-1
19/02 - 2026
07/02 - 2026
H1: 0-1
04/02 - 2026
31/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley37201342473H T H H T
2MK DonsMK Dons37201163771T H T T T
3Cambridge UnitedCambridge United36191162768H T H H T
4Notts CountyNotts County36197101964B T B T B
5Salford CitySalford City3720413564T B T T T
6Swindon TownSwindon Town37196121563T B H H B
7ChesterfieldChesterfield37151481159H B T B T
8Grimsby TownGrimsby Town361511101056B T T H B
9Crewe AlexandraCrewe Alexandra3716813756B T T B B
10WalsallWalsall3716813656T B B B T
11Colchester UnitedColchester United361411111153T B B T H
12BarnetBarnet37141112453B T T B B
13Oldham AthleticOldham Athletic3513139952T T H T T
14Fleetwood TownFleetwood Town37131212251H T H H H
15Accrington StanleyAccrington Stanley3613914148B B B H H
16GillinghamGillingham36111213-945B T H B B
17Cheltenham TownCheltenham Town3611817-1941T H H H T
18Shrewsbury TownShrewsbury Town3711818-2141T T B T B
19Bristol RoversBristol Rovers3711422-2237T H T T B
20Tranmere RoversTranmere Rovers379919-1736B B B B H
21Newport CountyNewport County378722-2631B H T B T
22Crawley TownCrawley Town3761219-2330H H B H H
23BarrowBarrow367821-2029B B H B H
24Harrogate TownHarrogate Town376922-3127T H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow