Thứ Ba, 27/10/2026
Gustavo Sa
17
Jota Silva (Kiến tạo: Joel Roca)
37
Marcelino Carreazo
37
Jota Silva (Kiến tạo: Gustavo Sa)
40
Jota Silva (Kiến tạo: Nair Tiknizyan)
46
Chiquinho (Thay: Gustavo Sa)
46
Gustavo Puerta
48
Gonzalo Agustin Pineiro
50
Santiago Hezze (Thay: Gustavo Puerta)
60
Marius Mouandilmadji (Thay: Armando Gonzalez)
60
Juan Cataldi (Thay: Marcelino Carreazo)
61
Jovanny Bolivar (Thay: Dawid Kurminowski)
61
Kenneth Vargas
63
Marius Mouandilmadji
74
Josete Miranda (Thay: Gonzalo Agustin Pineiro)
75
Aaron Martin Luis (Thay: Kenneth Vargas)
75
Leon Bailey (Thay: Jota Silva)
76
Konstantinos Fortounis (Thay: Joel Roca)
79
Messemo Junior Bakayoko (Thay: Stefanos Stroungis)
82
Leon Bailey
85
Josete Miranda
90+1'

Thống kê trận đấu Olympiacos vs Kalamata

số liệu thống kê
Olympiacos
Olympiacos
Kalamata
Kalamata
66 Kiểm soát bóng 34
11 Sút trúng đích 2
8 Sút không trúng đích 1
7 Phạt góc 1
2 Việt vị 1
0 Phạm lỗi 0
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 6
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Olympiacos vs Kalamata

Tất cả (32)
90+3'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1' Thẻ vàng cho Josete Miranda.

Thẻ vàng cho Josete Miranda.

85' V À A A O O O - Leon Bailey đã ghi bàn!

V À A A O O O - Leon Bailey đã ghi bàn!

83'

Stefanos Stroungis rời sân và được thay thế bởi Messemo Junior Bakayoko.

82'

Stefanos Stroungis rời sân và được thay thế bởi Messemo Junior Bakayoko.

79'

Joel Roca rời sân và được thay thế bởi Konstantinos Fortounis.

78'

Joel Roca rời sân và được thay thế bởi Konstantinos Fortounis.

76'

Jota Silva rời sân và được thay thế bởi Leon Bailey.

75'

Jota Silva rời sân và được thay thế bởi Leon Bailey.

75'

Kenneth Vargas rời sân và được thay thế bởi Aaron Martin Luis.

75'

Gonzalo Agustin Pineiro rời sân và được thay thế bởi Josete Miranda.

74' V À A A O O O - Marius Mouandilmadji đã ghi bàn!

V À A A O O O - Marius Mouandilmadji đã ghi bàn!

63' V À A A O O O - Kenneth Vargas đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kenneth Vargas đã ghi bàn!

61'

Dawid Kurminowski rời sân và được thay thế bởi Jovanny Bolivar.

61'

Marcelino Carreazo rời sân và được thay thế bởi Juan Cataldi.

60'

Armando Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Marius Mouandilmadji.

60'

Gustavo Puerta rời sân và được thay thế bởi Santiago Hezze.

50' Thẻ vàng cho Gonzalo Agustin Pineiro.

Thẻ vàng cho Gonzalo Agustin Pineiro.

48' Thẻ vàng cho Gustavo Puerta.

Thẻ vàng cho Gustavo Puerta.

46'

Gustavo Sa rời sân và được thay thế bởi Chiquinho.

46'

Nair Tiknizyan đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Olympiacos vs Kalamata

Olympiacos (4-2-3-1): Stefan Ortega (1), Marcus Pedersen (27), Zinedin Smajlovic (4), Lorenzo Pirola (5), Nair Tiknizyan (71), Gustavo Puerta (15), Remo Freuler (19), Joel Roca (73), Gustavo Sa (8), Jota Silva (20), Armando Gonzalez (34)

Kalamata (4-2-3-1): Nikola Vasiljevic (40), Marcelino Carreazo (21), Stefanos Stroungis (4), Antônio Josenildo Rodrigues de Oliveira (97), Petros Kaloutsikidis (22), Gonzalo Agustin Pineiro (23), Ilias Chatzitheodoridis (12), Kenneth Vargas (77), Arnór Sigurðsson (10), Ahmad Mendes Moreira (20), Dawid Kurminowski (91)

Olympiacos
Olympiacos
4-2-3-1
1
Stefan Ortega
27
Marcus Pedersen
4
Zinedin Smajlovic
5
Lorenzo Pirola
71
Nair Tiknizyan
15
Gustavo Puerta
19
Remo Freuler
73
Joel Roca
8
Gustavo Sa
20
Jota Silva
34
Armando Gonzalez
91
Dawid Kurminowski
20
Ahmad Mendes Moreira
10
Arnór Sigurðsson
77
Kenneth Vargas
12
Ilias Chatzitheodoridis
23
Gonzalo Agustin Pineiro
22
Petros Kaloutsikidis
97
Antônio Josenildo Rodrigues de Oliveira
4
Stefanos Stroungis
21
Marcelino Carreazo
40
Nikola Vasiljevic
Kalamata
Kalamata
4-2-3-1
Thay người
46’
Gustavo Sa
Chiquinho
61’
Dawid Kurminowski
Jovanny Bolivar
60’
Gustavo Puerta
Santiago Hezze
61’
Marcelino Carreazo
Juan Cataldi
60’
Armando Gonzalez
Marius Mouandilmadji
75’
Gonzalo Agustin Pineiro
Josete Miranda
76’
Jota Silva
Leon Bailey
82’
Stefanos Stroungis
Messemo Junior Bakayoko
79’
Joel Roca
Konstantinos Fortounis
Cầu thủ dự bị
Leon Bailey
Messemo Junior Bakayoko
Gelson Martins
Jovanny Bolivar
Konstantinos Fortounis
Julian Bonetto
Santiago Hezze
Juan Cataldi
Chiquinho
Ioannis Gelios
David Carmo
Panagiotis Ginis
Marius Mouandilmadji
Axel Guessand
Bruno Onyemaechi
Uros Ignjatovic
Balsa Popovic
Aarón Martín
Manolis Saliakas
Josete Miranda
Lorenzo Scipioni
Panagiotis Panagiotou
Roman Yaremchuk
Alejandro Pérez Adam

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hy Lạp
25/10 - 2026

Thành tích gần đây Olympiacos

VĐQG Hy Lạp
25/10 - 2026
Europa League
23/10 - 2026
VĐQG Hy Lạp
18/10 - 2026
Europa League
16/10 - 2026
VĐQG Hy Lạp
12/10 - 2026
20/09 - 2026
Europa League
17/09 - 2026
VĐQG Hy Lạp
12/09 - 2026
Cúp quốc gia Hy Lạp
09/09 - 2026
VĐQG Hy Lạp
05/09 - 2026

Thành tích gần đây Kalamata

VĐQG Hy Lạp
25/10 - 2026
18/10 - 2026
12/10 - 2026
20/09 - 2026
Cúp quốc gia Hy Lạp
17/09 - 2026
VĐQG Hy Lạp
13/09 - 2026
06/09 - 2026
Cúp quốc gia Hy Lạp
01/09 - 2026
01/09 - 2026
VĐQG Hy Lạp
30/08 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PanathinaikosPanathinaikos87011421T T B T T
2OlympiacosOlympiacos86111019B T T T T
3AthensAthens75201817T H T T T
4ArisAris8512-116B H T T T
5PAOK FCPAOK FC8503515T T B T B
6OFI CreteOFI Crete8413113T H B B T
7Kifisia FCKifisia FC8323-111H T T B T
8KalamataKalamata8314-410T B T T B
9IraklisIraklis8233-29H H T B B
10PanetolikosPanetolikos8305-89B B B B B
11Asteras TripolisAsteras Tripolis8134-86H H T B H
12LevadiakosLevadiakos8035-113H B B H H
13AtromitosAtromitos7025-62H H B B B
14NFC VolosNFC Volos8035-70B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow