Thứ Hai, 14/09/2026
Costinha (Kiến tạo: Rodinei)
2
Panagiotis Retsos
5
Christian Kofane
29
Mehdi Taremi (Kiến tạo: Rodinei)
45+1'
Malik Tillman (Thay: Lucas Vazquez)
58
Arthur (Thay: Ibrahim Maza)
70
Patrik Schick (Thay: Christian Kofane)
70
Mehdi Taremi
73
Giulian Biancone (Thay: Lorenzo Pirola)
74
Ayoub El Kaabi (Thay: Christos Mouzakitis)
74
Dani Garcia (Thay: Mehdi Taremi)
74
Bruno Onyemaechi (Thay: Gelson Martins)
79
Montrell Culbreath (Thay: Ernest Poku)
81
Lorenzo Scipioni (Thay: Chiquinho)
82

Thống kê trận đấu Olympiacos vs Leverkusen

số liệu thống kê
Olympiacos
Olympiacos
Leverkusen
Leverkusen
28 Kiểm soát bóng 72
2 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 5
2 Phạt góc 8
1 Việt vị 1
13 Phạm lỗi 9
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
6 Thủ môn cản phá 0
14 Ném biên 24
3 Chuyền dài 4
0 Cú sút bị chặn 6
8 Phát bóng 4

Diễn biến Olympiacos vs Leverkusen

Tất cả (331)
90+6'

Số lượng khán giả hôm nay là 32,400.

90+6'

Olympiacos giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.

90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Thống kê kiểm soát bóng: Olympiacos: 38%, Bayer Leverkusen: 62%.

90+5'

Bàn tay an toàn của Konstantinos Tzolakis khi anh lao ra và bắt bóng.

90+5'

Ayoub El Kaabi từ Olympiacos bị thổi việt vị.

90+5'

Costinha thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình.

90+5'

Kiểm soát bóng: Olympiacos: 28%, Bayer Leverkusen: 72%.

90+5'

Costinha giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Bayer Leverkusen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Bayer Leverkusen thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Costinha giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Panagiotis Retsos thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+2'

Olympiacos thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2'

Francisco Ortega giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Bayer Leverkusen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Bayer Leverkusen thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.

90'

Phát bóng lên cho Olympiacos.

90'

Aleix Garcia không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90'

Panagiotis Retsos từ Olympiacos chặn đứng một quả tạt hướng về phía vòng cấm.

Đội hình xuất phát Olympiacos vs Leverkusen

Olympiacos (4-2-3-1): Konstantinos Tzolakis (88), Costinha (20), Panagiotis Retsos (45), Lorenzo Pirola (5), Francisco Ortega (3), Santiago Hezze (32), Christos Mouzakitis (96), Rodinei (23), Chiquinho (22), Gelson Martins (10), Mehdi Taremi (99)

Leverkusen (3-4-2-1): Janis Blaswich (28), Jarell Quansah (4), Robert Andrich (8), Loïc Badé (5), Lucas Vázquez (21), Ezequiél Fernández (6), Aleix García (24), Álex Grimaldo (20), Ibrahim Maza (30), Ernest Poku (19), Christian Michel Kofane (35)

Olympiacos
Olympiacos
4-2-3-1
88
Konstantinos Tzolakis
20
Costinha
45
Panagiotis Retsos
5
Lorenzo Pirola
3
Francisco Ortega
32
Santiago Hezze
96
Christos Mouzakitis
23
Rodinei
22
Chiquinho
10
Gelson Martins
99
Mehdi Taremi
35
Christian Michel Kofane
19
Ernest Poku
30
Ibrahim Maza
20
Álex Grimaldo
24
Aleix García
6
Ezequiél Fernández
21
Lucas Vázquez
5
Loïc Badé
8
Robert Andrich
4
Jarell Quansah
28
Janis Blaswich
Leverkusen
Leverkusen
3-4-2-1
Thay người
74’
Christos Mouzakitis
Ayoub El Kaabi
58’
Lucas Vazquez
Malik Tillman
74’
Lorenzo Pirola
Giulian Biancone
70’
Christian Kofane
Patrik Schick
74’
Mehdi Taremi
Dani García
70’
Ibrahim Maza
Arthur
82’
Chiquinho
Lorenzo Scipioni
81’
Ernest Poku
Montrell Culbreath
Cầu thủ dự bị
Ayoub El Kaabi
Niklas Lomb
Roman Yaremchuk
Jesper Schlich
Nikolaos Botis
Jeanuel Belocian
Giulian Biancone
Montrell Culbreath
Alexios Kalogeropoulos
Malik Tillman
Bruno Onyemaechi
Patrik Schick
Diogo Nascimento
Arthur
Dani García
Axel Tape
Lorenzo Scipioni
Gabriel Strefezza
Daniel Podence
Tình hình lực lượng

Alexandros Paschalakis

Không xác định

Mark Flekken

Chấn thương đầu gối

Edmond Tapsoba

Chấn thương cơ

Exequiel Palacios

Chấn thương háng

Eliesse Ben Seghir

Không xác định

Nathan Tella

Va chạm

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
21/01 - 2026
19/02 - 2026
25/02 - 2026

Thành tích gần đây Olympiacos

VĐQG Hy Lạp
12/09 - 2026
Cúp quốc gia Hy Lạp
09/09 - 2026
VĐQG Hy Lạp
05/09 - 2026
Cúp quốc gia Hy Lạp
03/09 - 2026
03/09 - 2026
VĐQG Hy Lạp
31/08 - 2026
23/08 - 2026
Champions League
12/08 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-0
05/08 - 2026
Giao hữu
25/07 - 2026

Thành tích gần đây Leverkusen

Bundesliga
12/09 - 2026
05/09 - 2026
29/08 - 2026
DFB Cup
22/08 - 2026
Giao hữu
15/08 - 2026
13/08 - 2026
08/08 - 2026
01/08 - 2026
29/07 - 2026
H1: 2-0

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain110053
2MunichMunich110053
3BarcelonaBarcelona110043
4Man UnitedMan United110043
5Como 1907Como 1907110033
6SportingSporting110023
7StuttgartStuttgart110023
8Man CityMan City110023
9Aston VillaAston Villa110013
10LensLens110013
11Real BetisReal Betis110013
12DortmundDortmund110013
13LiverpoolLiverpool110013
14Real MadridReal Madrid110013
15ArsenalArsenal110013
16AthensAthens110013
17AS RomaAS Roma101001
18Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk101001
19FenerbahçeFenerbahçe101001
20PSVPSV101001
21VillarrealVillarreal1001-10
22Club BruggeClub Brugge1001-10
23LilleLille1001-10
24Slavia PragueSlavia Prague1001-10
25AtleticoAtletico1001-10
26InterInter1001-10
27LASKLASK1001-10
28NapoliNapoli1001-10
29GalatasarayGalatasaray1001-20
30VikingViking1001-20
31FC PortoFC Porto1001-20
32RB LeipzigRB Leipzig1001-30
33FeyenoordFeyenoord1001-40
34Sabah FKSabah FK1001-40
35Slovan BratislavaSlovan Bratislava1001-50
36Bodoe/GlimtBodoe/Glimt1001-50
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow