Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ayoub El Kaabi (Kiến tạo: Daniel Podence) 26 | |
Athanasios Papathanasiou-Gerofokas (Thay: Nikolaos Grammatikakis) 28 | |
Matias Gonzalez (Thay: Juan Pablo Anor Acosta) 63 | |
Leroy Abanda (Thay: Joca) 63 | |
Anastasios Tsokanis (Thay: Thanasis Triantafyllou) 63 | |
Roman Yaremchuk (Thay: Ayoub El Kaabi) 65 | |
Chiquinho (Thay: Dani Garcia) 65 | |
Rodinei (Thay: Alexios Kalogeropoulos) 72 | |
Lefteris Tasiouras (Thay: Nabil Makni) 84 | |
Yusuf Yazici (Thay: Daniel Podence) 84 | |
Santiago Hezze (Thay: Diogo Nascimento) 84 |
Thống kê trận đấu Olympiacos vs NFC Volos


Diễn biến Olympiacos vs NFC Volos
Diogo Nascimento rời sân và được thay thế bởi Santiago Hezze.
Daniel Podence rời sân và được thay thế bởi Yusuf Yazici.
Nabil Makni rời sân và được thay thế bởi Lefteris Tasiouras.
Alexios Kalogeropoulos rời sân và được thay thế bởi Rodinei.
Dani Garcia rời sân và được thay thế bởi Chiquinho.
Ayoub El Kaabi rời sân và được thay thế bởi Roman Yaremchuk.
Thanasis Triantafyllou rời sân và được thay thế bởi Anastasios Tsokanis.
Joca rời sân và được thay thế bởi Leroy Abanda.
Juan Pablo Anor Acosta rời sân và được thay thế bởi Matias Gonzalez.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Nikolaos Grammatikakis rời sân và được thay thế bởi Athanasios Papathanasiou-Gerofokas.
Daniel Podence đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ayoub El Kaabi đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Olympiacos vs NFC Volos
Olympiacos (4-2-3-1): Konstantinos Tzolakis (88), Alexios Kalogeropoulos (6), Giulian Biancone (4), Gustavo Mancha (39), Bruno Onyemaechi (70), Lorenzo Scipioni (16), Dani García (14), Gabriel Strefezza (27), Diogo Nascimento (8), Daniel Podence (56), Ayoub El Kaabi (9)
NFC Volos (4-2-3-1): Nikolaos Grammatikakis (70), Carles Soria (2), Derek Agyakwa (99), Giannis Kargas (4), Nurio Fortuna (25), Athanasios Triantafyllou (89), Vasilios Grosdis (17), Joca (8), Juanpi Anor (10), Lazaros Lamprou (7), Nabil Makni (19)


| Thay người | |||
| 65’ | Dani Garcia Chiquinho | 28’ | Nikolaos Grammatikakis Athanasios Papathanasiou-Gerofokas |
| 65’ | Ayoub El Kaabi Roman Yaremchuk | 63’ | Thanasis Triantafyllou Anastasios Tsokanis |
| 72’ | Alexios Kalogeropoulos Rodinei | 63’ | Juan Pablo Anor Acosta Matias Gonzalez |
| 84’ | Diogo Nascimento Santiago Hezze | 63’ | Joca Leroy Abanda |
| 84’ | Daniel Podence Yusuf Yazıcı | 84’ | Nabil Makni Eleftherios Tasiouras |
| Cầu thủ dự bị | |||
Nikolaos Botis | Athanasios Papathanasiou-Gerofokas | ||
Ruben Vezo | Eleftherios Tasiouras | ||
Rodinei | Iason Kyrkos | ||
Panagiotis Retsos | Anastasios Tsokanis | ||
Costinha | Klearchos Vainopoulos | ||
Santiago Hezze | Matias Gonzalez | ||
Yusuf Yazıcı | Diamanti Legisi | ||
Christos Mouzakitis | Panagiotis Santis | ||
Gelson Martins | Leroy Abanda | ||
Chiquinho | |||
Mehdi Taremi | |||
Roman Yaremchuk | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Olympiacos
Thành tích gần đây NFC Volos
Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 14 | 2 | 2 | 20 | 44 | T T H T T | |
| 2 | 17 | 13 | 3 | 1 | 26 | 42 | T H H T T | |
| 3 | 17 | 13 | 2 | 2 | 25 | 41 | T B T T T | |
| 4 | 18 | 10 | 5 | 3 | 23 | 35 | T T T T H | |
| 5 | 17 | 7 | 5 | 5 | 3 | 26 | T B T B H | |
| 6 | 18 | 8 | 1 | 9 | -6 | 25 | B T B B B | |
| 7 | 18 | 5 | 7 | 6 | -4 | 22 | H T H B H | |
| 8 | 17 | 4 | 7 | 6 | -2 | 19 | H H H H B | |
| 9 | 17 | 6 | 0 | 11 | -10 | 18 | T B T B T | |
| 10 | 18 | 4 | 5 | 9 | -5 | 17 | T H B T H | |
| 11 | 18 | 3 | 7 | 8 | -12 | 16 | B H H T T | |
| 12 | 18 | 4 | 3 | 11 | -16 | 15 | B B B B B | |
| 13 | 17 | 2 | 7 | 8 | -9 | 13 | H H B B B | |
| 14 | 18 | 2 | 2 | 14 | -33 | 8 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch