Thứ Năm, 29/01/2026
Bruno Felipe
15
Dani Garcia
20
Bruno Felipe
26
Kostas Pileas (Thay: David Luiz)
33
Mislav Orsic (Thay: Landry Dimata)
33
Lorenzo Pirola
36
Mehdi Taremi (Thay: Gabriel Strefezza)
46
Christos Mouzakitis (Thay: Dani Garcia)
46
Costinha (Thay: Rodinei)
61
Mehdi Taremi
69
Mehdi Taremi
72
Stavros Pnevmonidis (Thay: Santiago Hezze)
75
Giulian Biancone (Thay: Lorenzo Pirola)
76
Bruno Langa (Thay: Joao Correia)
77
Ken Sema (Thay: Jaja)
77
Anderson Silva (Thay: Vlad Dragomir)
86
Bruno Langa
88

Thống kê trận đấu Olympiacos vs Pafos FC

số liệu thống kê
Olympiacos
Olympiacos
Pafos FC
Pafos FC
64 Kiểm soát bóng 36
15 Phạm lỗi 14
31 Ném biên 9
2 Việt vị 1
40 Chuyền dài 1
9 Phạt góc 0
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 1
7 Sút không trúng đích 5
7 Cú sút bị chặn 0
2 Phản công 2
1 Thủ môn cản phá 3
6 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Olympiacos vs Pafos FC

Tất cả (387)
90+7'

Số lượng khán giả hôm nay là 32050.

90+7'

Olympiacos đã chơi tốt hơn, nhưng trận đấu cuối cùng đã kết thúc với tỷ số hòa.

90+7'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

90+7'

Kiểm soát bóng: Olympiacos: 64%, Pafos FC: 36%.

90+7'

Alexandros Paschalakis giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+7'

Mislav Orsic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+6'

Neophytos Michael bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+6'

Kostas Pileas của Pafos FC cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+6'

Trọng tài thổi phạt khi Anderson Silva của Pafos FC phạm lỗi với Chiquinho.

90+5'

Bruno Langa thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.

90+5'

Olympiacos thực hiện một pha ném biên ở phần sân nhà.

90+5'

Phạt góc cho Pafos FC.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Olympiacos: 64%, Pafos FC: 36%.

90+5'

Một cơ hội xuất hiện cho Mehdi Taremi từ Olympiacos nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch khung thành.

90+5'

Pha tạt bóng của Chiquinho từ Olympiacos thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+4'

Phạt góc cho Pafos FC.

90+4'

Kostas Pileas giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+3'

Kostas Pileas từ Pafos FC cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+3'

Mislav Orsic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Olympiacos thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

David Goldar giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

Đội hình xuất phát Olympiacos vs Pafos FC

Olympiacos (4-2-3-1): Alexandros Paschalakis (1), Rodinei (23), Panagiotis Retsos (45), Lorenzo Pirola (5), Francisco Ortega (3), Dani García (14), Santiago Hezze (32), Gabriel Strefezza (27), Chiquinho (22), Daniel Podence (56), Ayoub El Kaabi (9)

Pafos FC (3-5-2): Neofytos Michail (93), Derrick Luckassen (23), David Luiz (4), David Goldar (5), Joao Correia (77), Pepe (88), Ivan Sunjic (26), Vlad Dragomir (30), Bruno (7), Jaja (11), Nany Dimata (10)

Olympiacos
Olympiacos
4-2-3-1
1
Alexandros Paschalakis
23
Rodinei
45
Panagiotis Retsos
5
Lorenzo Pirola
3
Francisco Ortega
14
Dani García
32
Santiago Hezze
27
Gabriel Strefezza
22
Chiquinho
56
Daniel Podence
9
Ayoub El Kaabi
10
Nany Dimata
11
Jaja
7
Bruno
30
Vlad Dragomir
26
Ivan Sunjic
88
Pepe
77
Joao Correia
5
David Goldar
4
David Luiz
23
Derrick Luckassen
93
Neofytos Michail
Pafos FC
Pafos FC
3-5-2
Thay người
46’
Dani Garcia
Christos Mouzakitis
33’
David Luiz
Kostas Pileas
46’
Gabriel Strefezza
Mehdi Taremi
33’
Landry Dimata
Mislav Orsic
61’
Rodinei
Costinha
77’
Jaja
Ken Sema
75’
Santiago Hezze
Stavros Pnevmonidis
77’
Joao Correia
Bruno Langa
76’
Lorenzo Pirola
Giulian Biancone
86’
Vlad Dragomir
Anderson
Cầu thủ dự bị
Costinha
Jay Gorter
Giulian Biancone
Petros Petrou
Alexios Kalogeropoulos
Domingos Quina
Diogo Nascimento
Ken Sema
Lorenzo Scipioni
Kostas Pileas
Christos Mouzakitis
Bruno Langa
Stavros Pnevmonidis
Mislav Orsic
Mehdi Taremi
Anderson
Georgios Kouraklis
Alexandros Exarchos
Bruno Onyemaechi
Tình hình lực lượng

Konstantinos Tzolakis

Thẻ đỏ trực tiếp

Gelson Martins

Chấn thương đầu gối

Roman Yaremchuk

Chấn thương bắp chân

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
17/09 - 2025

Thành tích gần đây Olympiacos

Champions League
29/01 - 2026
H1: 0-0
VĐQG Hy Lạp
24/01 - 2026
Champions League
21/01 - 2026
Cúp quốc gia Hy Lạp
14/01 - 2026
VĐQG Hy Lạp
11/01 - 2026
21/12 - 2025
Cúp quốc gia Hy Lạp
17/12 - 2025
VĐQG Hy Lạp
15/12 - 2025
H1: 0-0
Champions League
09/12 - 2025
VĐQG Hy Lạp
06/12 - 2025

Thành tích gần đây Pafos FC

Champions League
29/01 - 2026
VĐQG Cyprus
26/01 - 2026
Champions League
22/01 - 2026
VĐQG Cyprus
18/01 - 2026
13/01 - 2026
Cúp quốc gia Cyprus
07/01 - 2026
VĐQG Cyprus
05/01 - 2026
15/12 - 2025
Champions League
11/12 - 2025
VĐQG Cyprus
05/12 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal88001924
2MunichMunich87011421
3LiverpoolLiverpool86021218
4TottenhamTottenham85211017
5BarcelonaBarcelona8512816
6ChelseaChelsea8512716
7SportingSporting8512616
8Man CityMan City8512616
9Real MadridReal Madrid8503915
10InterInter8503815
11Paris Saint-GermainParis Saint-Germain84221014
12NewcastleNewcastle84221014
13JuventusJuventus8341413
14AtleticoAtletico8413213
15AtalantaAtalanta8413013
16LeverkusenLeverkusen8332-112
17DortmundDortmund8323211
18OlympiacosOlympiacos8323-411
19Club BruggeClub Brugge8314-210
20GalatasarayGalatasaray8314-210
21AS MonacoAS Monaco8242-610
22QarabagQarabag8314-810
23Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8233-19
24BenficaBenfica8305-29
25MarseilleMarseille8305-39
26Pafos FCPafos FC8233-39
27Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8305-99
28PSVPSV822408
29Athletic ClubAthletic Club8224-58
30NapoliNapoli8224-68
31FC CopenhagenFC Copenhagen8224-98
32AjaxAjax8206-136
33E.FrankfurtE.Frankfurt8116-114
34Slavia PragueSlavia Prague8035-143
35VillarrealVillarreal8017-131
36Kairat AlmatyKairat Almaty8017-151
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow