Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Vicente Taborda 7 | |
Gelson Martins (Thay: Costinha) 46 | |
Davide Calabria 48 | |
Andrews Tetteh 64 | |
Clayton (Thay: Ayoub El Kaabi) 64 | |
Chiquinho (Thay: Lorenzo Scipioni) 64 | |
Karol Swiderski (Thay: Andrews Tetteh) 70 | |
Anass Zaroury (Thay: Vicente Taborda) 71 | |
Karol Swiderski 72 | |
Pavlos Pantelidis (Thay: Santino Andino Valencia) 77 | |
Yusuf Yazici (Thay: Santiago Hezze) 85 | |
Christos Mouzakitis (Thay: Giulian Biancone) 85 | |
Giannis Kotsiras (Thay: Davide Calabria) 87 | |
Tonny Vilhena (Thay: Sotiris Kontouris) 87 | |
Gelson Martins 90+2' |
Thống kê trận đấu Olympiacos vs Panathinaikos


Diễn biến Olympiacos vs Panathinaikos
Thẻ vàng cho Gelson Martins.
Sotiris Kontouris rời sân và được thay thế bởi Tonny Vilhena.
Davide Calabria rời sân và được thay thế bởi Giannis Kotsiras.
Giulian Biancone rời sân và được thay thế bởi Christos Mouzakitis.
Santiago Hezze rời sân và được thay thế bởi Yusuf Yazici.
Santino Andino Valencia rời sân và được thay thế bởi Pavlos Pantelidis.
Thẻ vàng cho Karol Swiderski.
Vicente Taborda rời sân và được thay thế bởi Anass Zaroury.
Andrews Tetteh rời sân và được thay thế bởi Karol Swiderski.
Lorenzo Scipioni rời sân và được thay thế bởi Chiquinho.
Ayoub El Kaabi rời sân và được thay thế bởi Clayton.
Thẻ vàng cho Andrews Tetteh.
Thẻ vàng cho Davide Calabria.
Costinha rời sân và được thay thế bởi Gelson Martins.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Olympiacos vs Panathinaikos
Olympiacos (4-2-3-1): Konstantinos Tzolakis (88), Costinha (20), Panagiotis Retsos (45), Giulian Biancone (4), Francisco Ortega (3), Lorenzo Scipioni (16), Santiago Hezze (32), Rodinei (23), Mehdi Taremi (99), Daniel Podence (56), Ayoub El Kaabi (9)
Panathinaikos (3-4-2-1): Alban Lafont (40), Tin Jedvaj (21), Erik Palmer-Brown (14), Sverrir Ingason (15), Davide Calabria (2), Sotiris Kontouris (18), Manolis Siopis (6), Giorgos Kyriakopoulos (77), Vicente Taborda (20), Santino Andino Valencia (10), Andrews Tetteh (7)


| Thay người | |||
| 46’ | Costinha Gelson Martins | 70’ | Andrews Tetteh Karol Świderski |
| 64’ | Lorenzo Scipioni Chiquinho | 71’ | Vicente Taborda Anass Zaroury |
| 64’ | Ayoub El Kaabi Clayton | 77’ | Santino Andino Valencia Pavlos Pantelidis |
| 85’ | Santiago Hezze Yusuf Yazıcı | 87’ | Sotiris Kontouris Tonny Vilhena |
| 85’ | Giulian Biancone Christos Mouzakitis | 87’ | Davide Calabria Giannis Kotsiras |
| Cầu thủ dự bị | |||
Alexandros Paschalakis | Milos Pantovic | ||
Nikolaos Botis | Karol Świderski | ||
Alexios Kalogeropoulos | Adriano Jagusic | ||
Ruben Vezo | Tonny Vilhena | ||
Dani García | Giannis Bokos | ||
Gelson Martins | Pavlos Pantelidis | ||
Chiquinho | Anastasios Bakasetas | ||
Diogo Nascimento | Anass Zaroury | ||
Yusuf Yazıcı | Lucas Chaves | ||
Christos Mouzakitis | Konstantinos Kotsaris | ||
Clayton | Georgios Katris | ||
Javi Hernández | |||
Giannis Kotsiras | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Olympiacos
Thành tích gần đây Panathinaikos
Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 17 | 6 | 2 | 34 | 57 | H T T H T | |
| 2 | 24 | 17 | 5 | 2 | 29 | 56 | T H T H T | |
| 3 | 24 | 16 | 6 | 2 | 33 | 54 | H H T T H | |
| 4 | 24 | 13 | 6 | 5 | 17 | 45 | H T T T T | |
| 5 | 24 | 11 | 6 | 7 | 16 | 39 | B H B B B | |
| 6 | 25 | 6 | 12 | 7 | -5 | 30 | H H B H H | |
| 7 | 25 | 9 | 2 | 14 | -13 | 29 | B T B H B | |
| 8 | 24 | 7 | 7 | 10 | -3 | 28 | T H T T H | |
| 9 | 24 | 8 | 4 | 12 | -11 | 28 | B H B H H | |
| 10 | 24 | 7 | 3 | 14 | -14 | 24 | T T B B T | |
| 11 | 24 | 5 | 9 | 10 | -9 | 24 | H H T B B | |
| 12 | 25 | 4 | 10 | 11 | -17 | 22 | H H B B H | |
| 13 | 25 | 3 | 8 | 14 | -18 | 17 | B B B B H | |
| 14 | 25 | 4 | 4 | 17 | -39 | 16 | H T B T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch