Thứ Năm, 29/01/2026
Anestis Mythou (Kiến tạo: Andrija Zivkovic)
7
Magomed Ozdoev (Kiến tạo: Andrija Zivkovic)
15
Costinha
27
Roman Yaremchuk (Thay: Yusuf Yazici)
31
R. Yaremchuk (Thay: Y. Yazıcı)
32
Rodinei (Thay: Costinha)
46
Taison
53
Christos Zafeiris (Thay: Taison)
58
Giulian Biancone
59
Giannis Konstantelias
61
Santiago Hezze (Thay: Dani Garcia)
64
Daniel Podence (Thay: Chiquinho)
64
Dimitrios Chatsidis (Thay: Anestis Mythou)
71
Georgios Giakoumakis (Thay: Giannis Konstantelias)
71
Alexios Kalogeropoulos (Thay: Giulian Biancone)
80
Rodinei
87
Christos Zafeiris
88
Dimitrios Pelkas (Thay: Andrija Zivkovic)
90

Thống kê trận đấu Olympiacos vs PAOK FC

số liệu thống kê
Olympiacos
Olympiacos
PAOK FC
PAOK FC
59 Kiểm soát bóng 41
7 Phạm lỗi 21
0 Ném biên 0
4 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 3
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 5
7 Sút không trúng đích 1
9 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Olympiacos vs PAOK FC

Tất cả (23)
90+4'

Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Andrija Zivkovic rời sân và được thay thế bởi Dimitrios Pelkas.

88' Thẻ vàng cho Christos Zafeiris.

Thẻ vàng cho Christos Zafeiris.

87' Thẻ vàng cho Rodinei.

Thẻ vàng cho Rodinei.

80'

Giulian Biancone rời sân và được thay thế bởi Alexios Kalogeropoulos.

71'

Giannis Konstantelias rời sân và được thay thế bởi Georgios Giakoumakis.

71'

Anestis Mythou rời sân và được thay thế bởi Dimitrios Chatsidis.

64'

Chiquinho rời sân và được thay thế bởi Daniel Podence.

64'

Dani Garcia rời sân và được thay thế bởi Santiago Hezze.

61' Thẻ vàng cho Giannis Konstantelias.

Thẻ vàng cho Giannis Konstantelias.

59' Thẻ vàng cho Giulian Biancone.

Thẻ vàng cho Giulian Biancone.

58'

Taison rời sân và được thay thế bởi Christos Zafeiris.

53' Thẻ vàng cho Taison.

Thẻ vàng cho Taison.

46'

Costinha rời sân và được thay thế bởi Rodinei.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

31'

Yusuf Yazici rời sân và được thay thế bởi Roman Yaremchuk.

27' Thẻ vàng cho Costinha.

Thẻ vàng cho Costinha.

15'

Andrija Zivkovic đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

15' V À A A O O O O - Magomed Ozdoev đã ghi bàn!

V À A A O O O O - Magomed Ozdoev đã ghi bàn!

7'

Andrija Zivkovic đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Olympiacos vs PAOK FC

Olympiacos (4-2-3-1): Konstantinos Tzolakis (88), Costinha (20), Panagiotis Retsos (45), Giulian Biancone (4), Francisco Ortega (3), Dani García (14), Christos Mouzakitis (96), Yusuf Yazıcı (97), Yusuf Yazıcı (97), Chiquinho (22), Gelson Martins (10), Mehdi Taremi (99)

PAOK FC (4-2-3-1): Antonis Tsiftsis (99), Jonjoe Kenny (3), Tomasz Kedziora (16), Giannis Michailidis (5), Rahman Baba (21), Magomed Ozdoev (27), Soualiho Meite (8), Andrija Živković (14), Giannis Konstantelias (65), Taison (11), Anestis Mythou (56)

Olympiacos
Olympiacos
4-2-3-1
88
Konstantinos Tzolakis
20
Costinha
45
Panagiotis Retsos
4
Giulian Biancone
3
Francisco Ortega
14
Dani García
96
Christos Mouzakitis
97
Yusuf Yazıcı
97
Yusuf Yazıcı
22
Chiquinho
10
Gelson Martins
99
Mehdi Taremi
56
Anestis Mythou
11
Taison
65
Giannis Konstantelias
14
Andrija Živković
8
Soualiho Meite
27
Magomed Ozdoev
21
Rahman Baba
5
Giannis Michailidis
16
Tomasz Kedziora
3
Jonjoe Kenny
99
Antonis Tsiftsis
PAOK FC
PAOK FC
4-2-3-1
Thay người
31’
Yusuf Yazici
Roman Yaremchuk
58’
Taison
Christos Zafeiris
46’
Costinha
Rodinei
71’
Anestis Mythou
Dimitrios Chatsidis
64’
Dani Garcia
Santiago Hezze
71’
Giannis Konstantelias
Giorgos Giakoumakis
64’
Chiquinho
Daniel Podence
90’
Andrija Zivkovic
Dimitris Pelkas
80’
Giulian Biancone
Alexios Kalogeropoulos
Cầu thủ dự bị
Nikolaos Botis
Luka Gugeshashvili
Gustavo Mancha
Greg Taylor
Santiago Hezze
Alessandro Vogliacco
Alexios Kalogeropoulos
Alessandro Bianco
Argyrios Liatsikouras
Christos Zafeiris
Diogo Nascimento
Dimitris Pelkas
Daniel Podence
Dimitrios Berdos
Rodinei
Dimitrios Chatsidis
Lorenzo Scipioni
Alexander Jeremejeff
Gabriel Strefezza
Giorgos Giakoumakis
Ruben Vezo
Giorgos Kosidis
Roman Yaremchuk

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hy Lạp
25/10 - 2021
31/01 - 2022
Cúp quốc gia Hy Lạp
21/04 - 2022
28/04 - 2022
H1: 0-0 | HP: 1-1
VĐQG Hy Lạp
18/10 - 2022
06/02 - 2023
06/11 - 2023
19/02 - 2024
11/11 - 2024
24/02 - 2025
06/04 - 2025
05/05 - 2025
06/10 - 2025
Cúp quốc gia Hy Lạp
14/01 - 2026

Thành tích gần đây Olympiacos

Champions League
29/01 - 2026
H1: 0-0
VĐQG Hy Lạp
24/01 - 2026
Champions League
21/01 - 2026
Cúp quốc gia Hy Lạp
14/01 - 2026
VĐQG Hy Lạp
11/01 - 2026
21/12 - 2025
Cúp quốc gia Hy Lạp
17/12 - 2025
VĐQG Hy Lạp
15/12 - 2025
H1: 0-0
Champions League
09/12 - 2025
VĐQG Hy Lạp
06/12 - 2025

Thành tích gần đây PAOK FC

Europa League
23/01 - 2026
VĐQG Hy Lạp
19/01 - 2026
Cúp quốc gia Hy Lạp
14/01 - 2026
VĐQG Hy Lạp
11/01 - 2026
Cúp quốc gia Hy Lạp
07/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
VĐQG Hy Lạp
22/12 - 2025
Cúp quốc gia Hy Lạp
18/12 - 2025
H1: 3-0
VĐQG Hy Lạp
14/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025
VĐQG Hy Lạp
08/12 - 2025
H1: 2-1
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow