Thứ Tư, 28/01/2026
Chiquinho (Kiến tạo: Ayoub El Kaabi)
8
Kylian Mbappe (Kiến tạo: Vinicius Junior)
22
Eduardo Camavinga
23
Kylian Mbappe (Kiến tạo: Arda Guler)
24
Mehdi Taremi (Thay: Chiquinho)
28
Kylian Mbappe (Kiến tạo: Eduardo Camavinga)
29
Vinicius Junior (VAR check)
32
Francisco Ortega
40
Dani Ceballos (Thay: Eduardo Camavinga)
46
Santiago Hezze (Thay: Dani Garcia)
46
Mehdi Taremi (Kiến tạo: Santiago Hezze)
52
Arda Guler
56
Kylian Mbappe (Kiến tạo: Vinicius Junior)
60
Jude Bellingham (Thay: Arda Guler)
61
Giulian Biancone (Thay: Lorenzo Pirola)
62
Gabriel Strefezza (Thay: Rodinei)
71
Costinha (Thay: Daniel Podence)
71
Brahim Diaz (Thay: Raul Asencio)
73
Ayoub El Kaabi (Kiến tạo: Gabriel Strefezza)
81
Francisco Garcia (Thay: Vinicius Junior)
90

Thống kê trận đấu Olympiacos vs Real Madrid

số liệu thống kê
Olympiacos
Olympiacos
Real Madrid
Real Madrid
41 Kiểm soát bóng 59
12 Phạm lỗi 7
16 Ném biên 8
1 Việt vị 4
4 Chuyền dài 4
3 Phạt góc 5
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 7
7 Sút không trúng đích 5
3 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 5
4 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Olympiacos vs Real Madrid

Tất cả (355)
90+6'

Cả hai đội đều có thể đã giành chiến thắng hôm nay nhưng Real Madrid đã kịp thời giành lấy chiến thắng.

90+6'

Real Madrid không thuyết phục được khán giả rằng họ là đội chơi tốt hơn, nhưng họ đã giành chiến thắng.

90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+6'

Kiểm soát bóng: Olympiacos: 43%, Real Madrid: 57%.

90+5'

Trọng tài thổi phạt khi Ayoub El Kaabi của Olympiacos phạm lỗi với Alvaro Carreras

90+5'

Kiểm soát bóng: Olympiacos: 41%, Real Madrid: 59%.

90+5'

Dani Ceballos của Real Madrid cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+5'

Olympiacos thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+5'

Alvaro Carreras của Real Madrid cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+4'

Olympiacos đang có một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.

90+4'

Cú phát bóng lên cho Olympiacos.

90+4'

Trận đấu được bắt đầu lại.

90+4'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.

90+4'

Santiago Hezze của Olympiacos đã đi hơi xa khi kéo ngã Ferland Mendy

90+3'

Francisco Garcia bị phạt vì đẩy Costinha.

90+2'

Real Madrid thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.

90+2'

Francisco Garcia thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+2'

Mehdi Taremi thắng trong pha không chiến với Alvaro Carreras.

90+2'

Andriy Lunin bắt gọn bóng khi anh lao ra và bắt bóng.

90+1'

Aurelien Tchouameni từ Real Madrid cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+1'

Jude Bellingham từ Real Madrid cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

Đội hình xuất phát Olympiacos vs Real Madrid

Olympiacos (4-2-3-1): Konstantinos Tzolakis (88), Rodinei (23), Panagiotis Retsos (45), Lorenzo Pirola (5), Francisco Ortega (3), Dani García (14), Christos Mouzakitis (96), Gelson Martins (10), Chiquinho (22), Daniel Podence (56), Ayoub El Kaabi (9)

Real Madrid (4-2-3-1): Andriy Lunin (13), Trent Alexander-Arnold (12), Raul Asencio (17), Álvaro Fernández Carreras (18), Ferland Mendy (23), Aurélien Tchouaméni (14), Eduardo Camavinga (6), Federico Valverde (8), Arda Güler (15), Vinicius Junior (7), Kylian Mbappé (10)

Olympiacos
Olympiacos
4-2-3-1
88
Konstantinos Tzolakis
23
Rodinei
45
Panagiotis Retsos
5
Lorenzo Pirola
3
Francisco Ortega
14
Dani García
96
Christos Mouzakitis
10
Gelson Martins
22
Chiquinho
56
Daniel Podence
9
Ayoub El Kaabi
10
Kylian Mbappé
7
Vinicius Junior
15
Arda Güler
8
Federico Valverde
6
Eduardo Camavinga
14
Aurélien Tchouaméni
23
Ferland Mendy
18
Álvaro Fernández Carreras
17
Raul Asencio
12
Trent Alexander-Arnold
13
Andriy Lunin
Real Madrid
Real Madrid
4-2-3-1
Thay người
28’
Chiquinho
Mehdi Taremi
46’
Eduardo Camavinga
Dani Ceballos
46’
Dani Garcia
Santiago Hezze
61’
Arda Guler
Jude Bellingham
62’
Lorenzo Pirola
Giulian Biancone
73’
Raul Asencio
Brahim Díaz
71’
Daniel Podence
Costinha
90’
Vinicius Junior
Fran García
71’
Rodinei
Gabriel Strefezza
Cầu thủ dự bị
Nikolaos Botis
Jude Bellingham
Giulian Biancone
Fran González
Alexios Kalogeropoulos
Javier Navarro
Costinha
Fran García
Bruno Onyemaechi
Dani Ceballos
Diogo Nascimento
Endrick
Lorenzo Scipioni
Rodrygo
Santiago Hezze
Gonzalo García
Roman Yaremchuk
Brahim Díaz
Gabriel Strefezza
Stavros Pnevmonidis
Mehdi Taremi
Tình hình lực lượng

Thibaut Courtois

Không xác định

Dean Huijsen

Va chạm

Éder Militão

Chấn thương háng

Antonio Rüdiger

Chấn thương cơ

Dani Carvajal

Chấn thương đầu gối

Franco Mastantuono

Chấn thương háng

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
27/11 - 2025

Thành tích gần đây Olympiacos

VĐQG Hy Lạp
24/01 - 2026
Champions League
21/01 - 2026
Cúp quốc gia Hy Lạp
14/01 - 2026
VĐQG Hy Lạp
11/01 - 2026
21/12 - 2025
Cúp quốc gia Hy Lạp
17/12 - 2025
VĐQG Hy Lạp
15/12 - 2025
H1: 0-0
Champions League
09/12 - 2025
VĐQG Hy Lạp
06/12 - 2025
Cúp quốc gia Hy Lạp
03/12 - 2025

Thành tích gần đây Real Madrid

La Liga
25/01 - 2026
Champions League
21/01 - 2026
La Liga
17/01 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
15/01 - 2026
Siêu cúp Tây Ban Nha
12/01 - 2026
09/01 - 2026
La Liga
04/01 - 2026
21/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
La Liga
15/12 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal77001821
2MunichMunich76011318
3Real MadridReal Madrid75021115
4LiverpoolLiverpool7502615
5TottenhamTottenham7421814
6Paris Saint-GermainParis Saint-Germain74121013
7NewcastleNewcastle74121013
8ChelseaChelsea7412613
9BarcelonaBarcelona7412513
10SportingSporting7412513
11Man CityMan City7412413
12AtleticoAtletico7412313
13AtalantaAtalanta7412113
14InterInter7403612
15JuventusJuventus7331412
16DortmundDortmund7322411
17GalatasarayGalatasaray7313010
18QarabagQarabag7313-210
19MarseilleMarseille730409
20LeverkusenLeverkusen7232-49
21AS MonacoAS Monaco7232-69
22PSVPSV722318
23Athletic ClubAthletic Club7223-48
24OlympiacosOlympiacos7223-58
25NapoliNapoli7223-58
26FC CopenhagenFC Copenhagen7223-68
27Club BruggeClub Brugge7214-57
28Bodoe/GlimtBodoe/Glimt7133-26
29BenficaBenfica7205-46
30Pafos FCPafos FC7133-66
31Union St.GilloiseUnion St.Gilloise7205-106
32AjaxAjax7205-126
33E.FrankfurtE.Frankfurt7115-94
34Slavia PragueSlavia Prague7034-113
35VillarrealVillarreal7016-101
36Kairat AlmatyKairat Almaty7016-141
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow