Thứ Sáu, 30/10/2026
Ryo Niizato
42
Masaya Shibayama (Thay: Hidetoshi Takeda)
46
Takumi Kusumoto
48
Shunsuke Kikuchi (Thay: Atsushi Kawata)
61
Jin Izumisawa (Thay: Hisashi Ohashi)
61
Naoki Tsubaki (Thay: Yuto Mori)
64
Takamitsu Tomiyama (Thay: Kanji Okunuki)
65
Kaito Umeda (Thay: Kosuke Kinoshita)
72
Kazuma Takai (Thay: Mizuki Ando)
72
Ryo Shinzato (Thay: Masayuki Yamada)
80
Nao Yamada (Thay: Ryo Niizato)
82
Kodai Dohi (Thay: Yuto Hiratsuka)
82

Thống kê trận đấu Omiya Ardija vs Mito Hollyhock

số liệu thống kê
Omiya Ardija
Omiya Ardija
Mito Hollyhock
Mito Hollyhock
55 Kiểm soát bóng 45
3 Sút trúng đích 4
12 Sút không trúng đích 7
8 Phạt góc 6
2 Việt vị 1
4 Phạm lỗi 10
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Đội hình xuất phát Omiya Ardija vs Mito Hollyhock

Omiya Ardija (4-4-2): Ko Shimura (40), Rikiya Motegi (22), Masayuki Yamada (4), Keisuke Nishimura (24), Masahito Ono (41), Hidetoshi Takeda (14), Hisashi Ohashi (6), Masato Kojima (26), Shinya Yajima (19), Atsushi Kawata (10), Kanji Okunuki (11)

Mito Hollyhock (4-4-2): Louis Yamaguchi (28), Koichi Murata (19), Takumi Kusumoto (13), Yoshitake Suzuki (43), Koshi Osaki (3), Ryo Niizato (17), Yuto Hiratsuka (25), Ryosuke Maeda (16), Yuto Mori (8), Kosuke Kinoshita (15), Mizuki Ando (9)

Omiya Ardija
Omiya Ardija
4-4-2
40
Ko Shimura
22
Rikiya Motegi
4
Masayuki Yamada
24
Keisuke Nishimura
41
Masahito Ono
14
Hidetoshi Takeda
6
Hisashi Ohashi
26
Masato Kojima
19
Shinya Yajima
10
Atsushi Kawata
11
Kanji Okunuki
9
Mizuki Ando
15
Kosuke Kinoshita
8
Yuto Mori
16
Ryosuke Maeda
25
Yuto Hiratsuka
17
Ryo Niizato
3
Koshi Osaki
43
Yoshitake Suzuki
13
Takumi Kusumoto
19
Koichi Murata
28
Louis Yamaguchi
Mito Hollyhock
Mito Hollyhock
4-4-2
Thay người
46’
Hidetoshi Takeda
Masaya Shibayama
64’
Yuto Mori
Naoki Tsubaki
61’
Hisashi Ohashi
Jin Izumisawa
72’
Mizuki Ando
Kazuma Takai
61’
Atsushi Kawata
Shunsuke Kikuchi
72’
Kosuke Kinoshita
Kaito Umeda
65’
Kanji Okunuki
Takamitsu Tomiyama
82’
Ryo Niizato
Nao Yamada
80’
Masayuki Yamada
Ryo Shinzato
82’
Yuto Hiratsuka
Kodai Dohi
Cầu thủ dự bị
Manafu Wakabayashi
Kaiho Nakayama
Ryo Shinzato
Nao Yamada
Keisuke Oyama
Yutaka Soneda
Masaya Shibayama
Kazuma Takai
Jin Izumisawa
Naoki Tsubaki
Shunsuke Kikuchi
Kodai Dohi
Takamitsu Tomiyama
Kaito Umeda

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 2
21/11 - 2021
05/06 - 2022
30/07 - 2022
03/06 - 2023
23/07 - 2023
23/03 - 2025
09/11 - 2025

Thành tích gần đây Omiya Ardija

J League 2
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
07/10 - 2026
J League 2
04/10 - 2026
26/09 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
02/09 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
26/08 - 2026

Thành tích gần đây Mito Hollyhock

Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
28/10 - 2026
J League 1
25/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
14/10 - 2026
J League 1
11/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
29/09 - 2026
J League 1
19/09 - 2026
12/09 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
09/09 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 1-4

Bảng xếp hạng J League 2

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vegalta SendaiVegalta Sendai138321127T T H T B
2Albirex NiigataAlbirex Niigata13823-226T H B T T
3Kataller ToyamaKataller Toyama136431122T H H T B
4Yokohama FCYokohama FC13643922T B H T H
5Shonan BellmareShonan Bellmare13571322H H H H T
6Omiya ArdijaOmiya Ardija13562721H T B B H
7Tegevajaro MiyazakiTegevajaro Miyazaki13553320H H H T T
8Oita TrinitaOita Trinita13472719T T T H H
9Iwaki FCIwaki FC13526117B T T H H
10Sagan TosuSagan Tosu13526-117B T T B T
11Tokushima VortisTokushima Vortis13526-217B B H B T
12Consadole SapporoConsadole Sapporo13526-317T B T T T
13Blaublitz AkitaBlaublitz Akita13445016T B B B T
14Jubilo IwataJubilo Iwata13445-116B T H H H
15Fujieda MYFCFujieda MYFC13364115H B H H B
16Vanraure HachinoheVanraure Hachinohe13427-1214B B H T B
17Montedio YamagataMontedio Yamagata13418-213B B H B B
18Tochigi City FCTochigi City FC13337-212B B H H B
19FC ImabariFC Imabari13328-1111T T H B B
20Ventforet KofuVentforet Kofu13328-1711B T B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow