Thứ Năm, 05/11/2026

Trực tiếp kết quả Omonia Aradippou vs APOEL Nicosia hôm nay 02-11-2026

Giải VĐQG Cyprus - Th 2, 02/11

Kết thúc

Omonia Aradippou

Omonia Aradippou

1 : 2

APOEL Nicosia

APOEL Nicosia

Hiệp một: 0-0
T2, 00:00 02/11/2026
Vòng 8 - VĐQG Cyprus
 
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Joan Sastre
1
Vernon De Marco
26
Mathias Gonzalez
28
Vernon De Marco
36
Anastasios Bakasetas
45+2'
Bogdan Petrovic
46
Josue Schmidt
46
Sebastian Lomonaco
58
Daniel Mancini (Thay: Antonin Barak)
63
Michalis Koumouris (Thay: Sebastian Lomonaco)
63
Bogdan Petrovic
72
Filip Djuricic (Thay: Dalcio Gomes)
73
Stelios Vrontis (Thay: Marquinhos)
73
Anastasios Bakasetas
77
Daniel Mancini
84
Niko Havelka
88
(Pen) Anastasios Bakasetas
89
Angel Garcia (Thay: Dimitrios Limnios)
90
Stavros Georgiou (Thay: Fabricio Pedrozo)
90
Curtis Junior Makosso Moungadji (Thay: Achraf El Bouchataoui)
90
Andreas Nikolaou (Thay: Jairo Izquierdo)
90

Thống kê trận đấu Omonia Aradippou vs APOEL Nicosia

số liệu thống kê
Omonia Aradippou
Omonia Aradippou
APOEL Nicosia
APOEL Nicosia
52 Kiểm soát bóng 48
5 Sút trúng đích 6
2 Sút không trúng đích 1
6 Phạt góc 3
2 Việt vị 2
15 Phạm lỗi 9
4 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 1
4 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 1
0 Phát bóng 0

Diễn biến Omonia Aradippou vs APOEL Nicosia

Tất cả (30)
90+9'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

90+1'

Jairo Izquierdo rời sân và được thay thế bởi Andreas Nikolaou.

90+1'

Achraf El Bouchataoui rời sân và được thay thế bởi Curtis Junior Makosso Moungadji.

90+1'

Fabricio Pedrozo rời sân và được thay thế bởi Stavros Georgiou.

90+1'

Dimitrios Limnios rời sân và được thay thế bởi [player2].

90'

Dimitrios Limnios rời sân và được thay thế bởi Angel Garcia.

90'

Jairo Izquierdo rời sân và được thay thế bởi Andreas Nikolaou.

90'

Achraf El Bouchataoui rời sân và được thay thế bởi Curtis Junior Makosso Moungadji.

90'

Fabricio Pedrozo rời sân và được thay thế bởi Stavros Georgiou.

89' V À A A O O O - Anastasios Bakasetas từ APOEL Nicosia thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Anastasios Bakasetas từ APOEL Nicosia thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

88' Thẻ vàng cho Niko Havelka.

Thẻ vàng cho Niko Havelka.

84' Thẻ vàng cho Daniel Mancini.

Thẻ vàng cho Daniel Mancini.

77' V À A A O O O - Anastasios Bakasetas đã ghi bàn!

V À A A O O O - Anastasios Bakasetas đã ghi bàn!

73'

Marquinhos rời sân và được thay thế bởi Stelios Vrontis.

73'

Dalcio Gomes rời sân và được thay thế bởi Filip Djuricic.

72' V À A A O O O - Bogdan Petrovic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bogdan Petrovic đã ghi bàn!

64'

Sebastian Lomonaco rời sân và được thay thế bởi Michalis Koumouris.

63'

Sebastian Lomonaco rời sân và được thay thế bởi Michalis Koumouris.

63'

Antonin Barak rời sân và được thay thế bởi Daniel Mancini.

58' Thẻ vàng cho Sebastian Lomonaco.

Thẻ vàng cho Sebastian Lomonaco.

46'

Giorgos Pontikos rời sân và được thay thế bởi Josue Schmidt.

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Cyprus
19/10 - 2024
26/01 - 2025
03/10 - 2025
24/01 - 2026
02/11 - 2026

Thành tích gần đây Omonia Aradippou

VĐQG Cyprus
02/11 - 2026
Cúp quốc gia Cyprus
28/10 - 2026
VĐQG Cyprus
24/10 - 2026
18/10 - 2026
12/10 - 2026
06/09 - 2026
01/09 - 2026
15/05 - 2026

Thành tích gần đây APOEL Nicosia

VĐQG Cyprus
02/11 - 2026
Cúp quốc gia Cyprus
28/10 - 2026
VĐQG Cyprus
25/10 - 2026
19/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
06/09 - 2026
29/08 - 2026
Giao hữu

Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LarnacaLarnaca8521817T T H T H
2Apollon LimassolApollon Limassol84401116H T T T H
3Omonia NicosiaOmonia Nicosia8431915T T H B T
4Aris LimassolAris Limassol8431215H T H T T
5AEL LimassolAEL Limassol8503-215T T T B B
6APOEL NicosiaAPOEL Nicosia8422814H T H T T
7Pafos FCPafos FC8341413B T H H H
8Omonia 29 MaiouOmonia 29 Maiou8323011B B T B T
9Karmiotissa Pano PolemidionKarmiotissa Pano Polemidion8134-116H B B B T
10AnorthosisAnorthosis8206-86B B B T B
11Omonia AradippouOmonia Aradippou8134-56H B B B B
12Olympiakos NicosiaOlympiakos Nicosia8062-26H B H H B
13Nea SalamisNea Salamis8125-55T B B H B
14YpsonasYpsonas8125-95B B T H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow