Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
Joan Sastre 1 | |
Vernon De Marco 26 | |
Mathias Gonzalez 28 | |
Vernon De Marco 36 | |
Anastasios Bakasetas 45+2' | |
Bogdan Petrovic 46 | |
Josue Schmidt 46 | |
Sebastian Lomonaco 58 | |
Daniel Mancini (Thay: Antonin Barak) 63 | |
Michalis Koumouris (Thay: Sebastian Lomonaco) 63 | |
Bogdan Petrovic 72 | |
Filip Djuricic (Thay: Dalcio Gomes) 73 | |
Stelios Vrontis (Thay: Marquinhos) 73 | |
Anastasios Bakasetas 77 | |
Daniel Mancini 84 | |
Niko Havelka 88 | |
(Pen) Anastasios Bakasetas 89 | |
Angel Garcia (Thay: Dimitrios Limnios) 90 | |
Stavros Georgiou (Thay: Fabricio Pedrozo) 90 | |
Curtis Junior Makosso Moungadji (Thay: Achraf El Bouchataoui) 90 | |
Andreas Nikolaou (Thay: Jairo Izquierdo) 90 |
Thống kê trận đấu Omonia Aradippou vs APOEL Nicosia

Diễn biến Omonia Aradippou vs APOEL Nicosia
Jairo Izquierdo rời sân và được thay thế bởi Andreas Nikolaou.
Achraf El Bouchataoui rời sân và được thay thế bởi Curtis Junior Makosso Moungadji.
Fabricio Pedrozo rời sân và được thay thế bởi Stavros Georgiou.
Dimitrios Limnios rời sân và được thay thế bởi [player2].
Dimitrios Limnios rời sân và được thay thế bởi Angel Garcia.
Jairo Izquierdo rời sân và được thay thế bởi Andreas Nikolaou.
Achraf El Bouchataoui rời sân và được thay thế bởi Curtis Junior Makosso Moungadji.
Fabricio Pedrozo rời sân và được thay thế bởi Stavros Georgiou.
V À A A O O O - Anastasios Bakasetas từ APOEL Nicosia thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Niko Havelka.
Thẻ vàng cho Daniel Mancini.
V À A A O O O - Anastasios Bakasetas đã ghi bàn!
Marquinhos rời sân và được thay thế bởi Stelios Vrontis.
Dalcio Gomes rời sân và được thay thế bởi Filip Djuricic.
V À A A O O O - Bogdan Petrovic đã ghi bàn!
Sebastian Lomonaco rời sân và được thay thế bởi Michalis Koumouris.
Sebastian Lomonaco rời sân và được thay thế bởi Michalis Koumouris.
Antonin Barak rời sân và được thay thế bởi Daniel Mancini.
Thẻ vàng cho Sebastian Lomonaco.
Giorgos Pontikos rời sân và được thay thế bởi Josue Schmidt.
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Omonia Aradippou
Thành tích gần đây APOEL Nicosia
Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 5 | 2 | 1 | 8 | 17 | T T H T H | |
| 2 | 8 | 4 | 4 | 0 | 11 | 16 | H T T T H | |
| 3 | 8 | 4 | 3 | 1 | 9 | 15 | T T H B T | |
| 4 | 8 | 4 | 3 | 1 | 2 | 15 | H T H T T | |
| 5 | 8 | 5 | 0 | 3 | -2 | 15 | T T T B B | |
| 6 | 8 | 4 | 2 | 2 | 8 | 14 | H T H T T | |
| 7 | 8 | 3 | 4 | 1 | 4 | 13 | B T H H H | |
| 8 | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | B B T B T | |
| 9 | 8 | 1 | 3 | 4 | -11 | 6 | H B B B T | |
| 10 | 8 | 2 | 0 | 6 | -8 | 6 | B B B T B | |
| 11 | 8 | 1 | 3 | 4 | -5 | 6 | H B B B B | |
| 12 | 8 | 0 | 6 | 2 | -2 | 6 | H B H H B | |
| 13 | 8 | 1 | 2 | 5 | -5 | 5 | T B B H B | |
| 14 | 8 | 1 | 2 | 5 | -9 | 5 | B B T H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch