Thứ Hai, 26/10/2026

Trực tiếp kết quả Omonia Aradippou vs Nea Salamis hôm nay 01-12-2024

Giải VĐQG Cyprus - CN, 01/12

Kết thúc

Omonia Aradippou

Omonia Aradippou

1 : 0

Nea Salamis

Nea Salamis

Hiệp một: 0-0
CN, 22:00 01/12/2024
Vòng 12 - VĐQG Cyprus
Antonis Papadopoulos
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Antonis Katsiaris
14
Danny Bejarano
33
Garland Gbelle (Thay: Antonis Katsiaris)
46
Stelios Vrontis
55
Yassine Bahassa (Thay: Victor Fernandez)
58
Miguelito (Thay: Andreas Frangos)
58
Rafael Moreira (Thay: Giorgos Pontikos)
66
Apostolos Vellios (Thay: Fjorin Durmishaj)
73
Mika
76
Nicolas Koutsakos
81
Andreas Dimitriou (Thay: Nicolas Koutsakos)
82
Alexandros Theocharous (Thay: Stelios Vrontis)
90
Dimitrios Spyridakis (Thay: Danny Bejarano)
90
Nicolas Koutsakos
90+4'

Thống kê trận đấu Omonia Aradippou vs Nea Salamis

số liệu thống kê
Omonia Aradippou
Omonia Aradippou
Nea Salamis
Nea Salamis
55 Kiểm soát bóng 45
5 Sút trúng đích 8
7 Sút không trúng đích 10
6 Phạt góc 3
3 Việt vị 0
16 Phạm lỗi 14
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
8 Thủ môn cản phá 4
15 Ném biên 14
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Omonia Aradippou vs Nea Salamis

Tất cả (18)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho Nicolas Koutsakos.

Thẻ vàng cho Nicolas Koutsakos.

90'

Danny Bejarano rời sân và được thay thế bởi Dimitrios Spyridakis.

90'

Stelios Vrontis rời sân và được thay thế bởi Alexandros Theocharous.

82'

Nicolas Koutsakos rời sân và được thay thế bởi Andreas Dimitriou.

81' V À A A O O O - Nicolas Koutsakos ghi bàn!

V À A A O O O - Nicolas Koutsakos ghi bàn!

76' Thẻ vàng cho Mika.

Thẻ vàng cho Mika.

73'

Fjorin Durmishaj rời sân và được thay thế bởi Apostolos Vellios.

66'

Giorgos Pontikos rời sân và được thay thế bởi Rafael Moreira.

58'

Andreas Frangos rời sân và được thay thế bởi Miguelito.

58'

Victor Fernandez rời sân và được thay thế bởi Yassine Bahassa.

55' Thẻ vàng cho Stelios Vrontis.

Thẻ vàng cho Stelios Vrontis.

46'

Antonis Katsiaris rời sân và được thay thế bởi Garland Gbelle.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

33' Thẻ vàng cho Danny Bejarano.

Thẻ vàng cho Danny Bejarano.

14' Thẻ vàng cho Antonis Katsiaris.

Thẻ vàng cho Antonis Katsiaris.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Cyprus
01/12 - 2024
01/03 - 2025

Thành tích gần đây Omonia Aradippou

VĐQG Cyprus
24/10 - 2026
18/10 - 2026
12/10 - 2026
06/09 - 2026
01/09 - 2026
15/05 - 2026

Thành tích gần đây Nea Salamis

Cúp quốc gia Cyprus
21/10 - 2026
VĐQG Cyprus
17/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
06/09 - 2026
29/08 - 2026
Hạng 2 Cyprus
25/04 - 2026
04/04 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Apollon LimassolApollon Limassol74301115H H T T T
2AEL LimassolAEL Limassol7502015T T T T B
3LarnacaLarnaca6411613T B T T H
4Omonia NicosiaOmonia Nicosia6330912T H T T H
5Aris LimassolAris Limassol7331112T H T H T
6APOEL NicosiaAPOEL Nicosia7322711B H T H T
7Pafos FCPafos FC6321411H T B T H
8Omonia 29 MaiouOmonia 29 Maiou7223-18H B B T B
9AnorthosisAnorthosis7205-76T B B B T
10Olympiakos NicosiaOlympiakos Nicosia7061-16H H B H H
11Omonia AradippouOmonia Aradippou7133-46H H B B B
12Nea SalamisNea Salamis6114-44B B T B B
13YpsonasYpsonas7115-94B B B T H
14Karmiotissa Pano PolemidionKarmiotissa Pano Polemidion7034-123H H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow