Thứ Hai, 26/10/2026
Kristopher Da Graca
9
Senou Coulibaly
15
Andreas Georgiou (Thay: Issam Chebake)
29
Yevhen Budnik
33
Florin Tanase
45+3'
Andreas Georgiou
49
Luiyi de Lucas
56
Senou Coulibaly
56
Florin Tanase
57
Muamer Tankovic (Thay: Florin Tanase)
62
Nana Boateng (Thay: Vasilios Papafotis)
65
Kevin Brobbey (Thay: Yevhen Budnik)
65
Jean-Kevin Duverne
77
Jaden Montnor (Thay: David Akintola)
78
Mateo Maric (Thay: Luuk Brouwers)
78
Andronikos Kakoullis (Thay: Lois Diony)
78
Muamer Tankovic
90+4'

Thống kê trận đấu Omonia Nicosia vs Ypsonas

số liệu thống kê
Omonia Nicosia
Omonia Nicosia
Ypsonas
Ypsonas
68 Kiểm soát bóng 32
12 Sút trúng đích 2
8 Sút không trúng đích 2
13 Phạt góc 0
1 Việt vị 2
9 Phạm lỗi 8
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 8
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Omonia Nicosia vs Ypsonas

Tất cả (24)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' V À A A O O O - Muamer Tankovic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Muamer Tankovic đã ghi bàn!

78'

Lois Diony rời sân và được thay thế bởi Andronikos Kakoullis.

78'

Luuk Brouwers rời sân và được thay thế bởi Mateo Maric.

78'

David Akintola rời sân và được thay thế bởi Jaden Montnor.

77' V À A A O O O - Jean-Kevin Duverne đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jean-Kevin Duverne đã ghi bàn!

76' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

65'

Yevhen Budnik rời sân và được thay thế bởi Kevin Brobbey.

65'

Vasilios Papafotis rời sân và được thay thế bởi Nana Boateng.

62'

Florin Tanase rời sân và được thay thế bởi Muamer Tankovic.

57' V À A A O O O - Florin Tanase đã ghi bàn!

V À A A O O O - Florin Tanase đã ghi bàn!

57' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

56' Thẻ vàng cho Senou Coulibaly.

Thẻ vàng cho Senou Coulibaly.

56' Thẻ vàng cho Luiyi de Lucas.

Thẻ vàng cho Luiyi de Lucas.

49' Thẻ vàng cho Andreas Georgiou.

Thẻ vàng cho Andreas Georgiou.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45' Thẻ vàng cho Florin Tanase.

Thẻ vàng cho Florin Tanase.

33' V À A A O O O - Yevhen Budnik đã ghi bàn!

V À A A O O O - Yevhen Budnik đã ghi bàn!

33' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

29'

Issam Chebake rời sân và được thay thế bởi Andreas Georgiou.

Đội hình xuất phát Omonia Nicosia vs Ypsonas

Omonia Nicosia: Thomas Kaminski (1), Jean-Kevin Duverne (93), Senou Coulibaly (5), Lubomir Satka (37), Jure Balkovec (29), Panagiotis Andreou (74), Florin Tănase (17), Ewandro Costa (11), Luuk Brouwers (20), David Akintola (8), Lois Diony (99)

Ypsonas: Issam Chebake (29), Luiyi De Lucas (3), Giannis Kiakos (77), Andreas Athanasiou (20), Yassine Bahassa (28)

Cầu thủ dự bị
Pantelis Michail
Yevgeni Budnik
Andronikos Kakoullis
Fanos Katelaris
Mateo Maric
Dmytro Melnichenko
Mihlali Mayambela
Xavi Quintilla
Andreas Christou
Konstantinos Venizelou
Jade Sean Montnor
Loïc Négo
Angelos Neofytou
Moses Odubajo
Stefan Simic
Muamer Tankovic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp quốc gia Cyprus
19/01 - 2024
VĐQG Cyprus
19/10 - 2025
01/02 - 2026
20/09 - 2026

Thành tích gần đây Omonia Nicosia

Europa League
23/10 - 2026
VĐQG Cyprus
19/10 - 2026
Europa League
15/10 - 2026
VĐQG Cyprus
20/09 - 2026
Europa League
16/09 - 2026
VĐQG Cyprus
13/09 - 2026
08/09 - 2026
01/09 - 2026
Europa League
28/08 - 2026

Thành tích gần đây Ypsonas

VĐQG Cyprus
24/10 - 2026
Cúp quốc gia Cyprus
14/10 - 2026
VĐQG Cyprus
10/10 - 2026
20/09 - 2026
15/09 - 2026
06/09 - 2026
28/08 - 2026
17/05 - 2026
08/05 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Apollon LimassolApollon Limassol74301115H H T T T
2AEL LimassolAEL Limassol7502015T T T T B
3LarnacaLarnaca6411613T B T T H
4Omonia NicosiaOmonia Nicosia6330912T H T T H
5Aris LimassolAris Limassol7331112T H T H T
6APOEL NicosiaAPOEL Nicosia7322711B H T H T
7Pafos FCPafos FC6321411H T B T H
8Omonia 29 MaiouOmonia 29 Maiou7223-18H B B T B
9AnorthosisAnorthosis7205-76T B B B T
10Olympiakos NicosiaOlympiakos Nicosia7061-16H H B H H
11Omonia AradippouOmonia Aradippou7133-46H H B B B
12Nea SalamisNea Salamis6114-44B B T B B
13YpsonasYpsonas7115-94B B B T H
14Karmiotissa Pano PolemidionKarmiotissa Pano Polemidion7034-123H H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow