Liệu Bucaramanga có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Once Caldas không?
Hugo Dorrego (Thay: Esteban Beltran) 11 | |
Andres Ponce 33 | |
Michael Barrios (Kiến tạo: Ivan Rojas) 45+5' | |
Freddy Hinestroza (Thay: Alejandro Artunduaga) 46 | |
Luciano Pons (Thay: Andres Ponce) 46 | |
Leonardo Flores (Thay: Adalberto Penaranda) 46 | |
Leonardo Flores 48 | |
Dayro Moreno (Kiến tạo: Juan Cuesta) 55 | |
Diego Chavez (Thay: Carlos Henao) 65 | |
Frank Castaneda (Thay: Aldair Zarate) 71 | |
Mateo Zuleta Garcia (Thay: Joel Contreras) 72 | |
Juan Cuesta 75 | |
Juan Diaz (Thay: Michael Barrios) 78 | |
Jefry Arley Zapata Ramirez (Thay: Juan Cuesta) 78 | |
Juan Felipe Castano Zuluaga (Thay: Jerson Malagon) 78 | |
Frank Castaneda 83 | |
Jefferson Mena 84 | |
Hugo Dorrego 90+4' |
Thống kê trận đấu Once Caldas vs Bucaramanga


Diễn biến Once Caldas vs Bucaramanga
Bucaramanga được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Once Caldas thực hiện quả ném biên ở phần sân của Bucaramanga.
Hugo Dorrego (Once Caldas) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Once Caldas được hưởng quả đá phạt.
Bóng an toàn khi Once Caldas được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Bóng an toàn khi Once Caldas được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Ném biên cho Bucaramanga tại Estadio Palogrande.
Liệu Once Caldas có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Bucaramanga không?
Bucaramanga được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Ném biên cho Bucaramanga ở phần sân nhà.
Đội chủ nhà ở Manizales được hưởng quả phát bóng lên.
Tại Manizales, Fabry Castro (Bucaramanga) đánh đầu nhưng không trúng đích.
Nolberto Ararat ra hiệu cho Bucaramanga ném biên ở phần sân của Once Caldas.
Bucaramanga có pha ném biên nguy hiểm.
Bucaramanga được hưởng phạt góc do Nolberto Ararat trao.
Once Caldas cần cẩn trọng. Bucaramanga có pha ném biên tấn công.
Nolberto Ararat ra hiệu cho Bucaramanga được hưởng quả đá phạt.
Nolberto Ararat ra hiệu cho Bucaramanga được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Jefferson Mena (Bucaramanga) nhận thẻ vàng từ Nolberto Ararat.
Đội hình xuất phát Once Caldas vs Bucaramanga
Once Caldas: James Aguirre (12), Jerson Malagon (3), Jorge Cardona (34), Juan Cuesta (22), Ivan Rojas (5), Mateo Garcia (19), Esteban Beltran (8), Juan Pablo Patino Paz (33), Michael Barrios (7), Dayro Moreno (17), Joel Contreras (16)
Bucaramanga: Aldair Quintana (1), Santiago Jimenez (6), Alejandro Moralez (21), Jefferson Mena (2), Carlos Henao (29), Alejandro Artunduaga (16), Aldair Zarate (20), Fabry Castro (22), Andres Ponce (9), Adalberto Penaranda (97), Jhon Vasquez (11)
| Thay người | |||
| 11’ | Esteban Beltran Hugo Dorrego | 46’ | Adalberto Penaranda Leonardo Flores |
| 72’ | Joel Contreras Mateo Zuleta Garcia | 46’ | Andres Ponce Luciano Pons |
| 78’ | Michael Barrios Juan Diaz | 46’ | Alejandro Artunduaga Freddy Hinestroza |
| 78’ | Juan Cuesta Jefry Arley Zapata Ramirez | 65’ | Carlos Henao Diego Chavez |
| 78’ | Jerson Malagon Juan Felipe Castano Zuluaga | 71’ | Aldair Zarate Frank Castaneda |
| Cầu thủ dự bị | |||
Joan Parra | Luis Vasquez | ||
Juan Diaz | Frank Castaneda | ||
Gilbert Alvarez | Leonardo Flores | ||
Mateo Zuleta Garcia | Luciano Pons | ||
Jefry Arley Zapata Ramirez | Carlos Romana | ||
Hugo Dorrego | Diego Chavez | ||
Juan Felipe Castano Zuluaga | Freddy Hinestroza | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Once Caldas
Thành tích gần đây Bucaramanga
Bảng xếp hạng VĐQG Colombia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 13 | 1 | 5 | 20 | 40 | T T T B B | |
| 2 | 19 | 11 | 2 | 6 | 7 | 35 | B T T H T | |
| 3 | 19 | 10 | 4 | 5 | 4 | 34 | H T T B B | |
| 4 | 19 | 10 | 3 | 6 | 10 | 33 | B T T B T | |
| 5 | 19 | 8 | 9 | 2 | 9 | 33 | H H T H T | |
| 6 | 19 | 8 | 7 | 4 | 10 | 31 | H B T B H | |
| 7 | 19 | 7 | 8 | 4 | 7 | 29 | H H T T T | |
| 8 | 19 | 7 | 7 | 5 | 0 | 28 | H T B T B | |
| 9 | 19 | 7 | 6 | 6 | 4 | 27 | T H B T H | |
| 10 | 19 | 7 | 5 | 7 | 8 | 26 | B H B T H | |
| 11 | 19 | 7 | 5 | 7 | 2 | 26 | B T T T B | |
| 12 | 19 | 7 | 5 | 7 | -5 | 26 | T B B H T | |
| 13 | 19 | 5 | 8 | 6 | 6 | 23 | B T B H B | |
| 14 | 19 | 4 | 10 | 5 | -3 | 22 | T H B H B | |
| 15 | 19 | 5 | 7 | 7 | -5 | 22 | H T B B T | |
| 16 | 19 | 5 | 3 | 11 | -13 | 18 | T B B H T | |
| 17 | 19 | 3 | 8 | 8 | -14 | 17 | T B B H H | |
| 18 | 19 | 5 | 2 | 12 | -17 | 17 | B T B B T | |
| 19 | 19 | 3 | 7 | 9 | -13 | 16 | H T B H B | |
| 20 | 19 | 1 | 7 | 11 | -17 | 10 | B H B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch