Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Brenno Pereira 12 | |
Caio Dantas (Kiến tạo: Dudu) 29 | |
Jhonatan 45 | |
Enzo (Thay: Zeca) 46 | |
Wilinton Aponza (Thay: Dixon Vera) 46 | |
Philipe Sampaio (Thay: Pedro Oliveira) 46 | |
Jota (Thay: Felipe Negrucci) 64 | |
Berto (Thay: Dudu) 67 | |
Andre 77 | |
Miranda (Thay: Maguinho) 77 | |
Max (Thay: Diogo Batista) 81 | |
Mikael Doka (Thay: Caio Dantas) 83 | |
Leo Erig (Thay: Caio Dantas) 83 | |
Andre 90 | |
Wilinton Aponza 90+6' | |
Jhonatan 90+8' | |
Berto 90+11' | |
Lucas Belezi 90+14' |
Thống kê trận đấu Operario Ferroviario vs Athletic Club


Diễn biến Operario Ferroviario vs Athletic Club
Thẻ vàng cho Lucas Belezi.
Thẻ vàng cho Berto.
ANH ẤY RA SÂN! - Jhonatan nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Wilinton Aponza.
Thẻ vàng cho Andre.
Caio Dantas rời sân và được thay thế bởi Leo Erig.
Brenno Pereira rời sân và được thay thế bởi Mikael Doka.
Caio Dantas rời sân và được thay thế bởi Mikael Doka.
Diogo Batista rời sân và được thay thế bởi Max.
Moraes rời sân và được thay thế bởi Andre.
Maguinho rời sân và được thay thế bởi Miranda.
Dudu rời sân và được thay thế bởi Berto.
Felipe Negrucci rời sân và được thay thế bởi Jota.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Pedro Oliveira rời sân và được thay thế bởi Philipe Sampaio.
Zeca rời sân và được thay thế bởi Enzo.
Dixon Vera rời sân và được thay thế bởi Wilinton Aponza.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Zeca rời sân và được thay thế bởi [player2].
Hết hiệp một! Trọng tài đã thổi còi kết thúc hiệp.
Đội hình xuất phát Operario Ferroviario vs Athletic Club
Operario Ferroviario (4-4-2): Elias Martello Curzel (1), Magno José da Silva (26), José Cuenú (22), Joseph Maurício de Oliveira Figueiredo (43), Gabriel Feliciano da Silva (27), Brenno Pereira Silva (21), Vinícius Diniz Dall Antonia (20), Indio (5), Onitlasi Júnior de Moraes Rodrigues (6), Dudu Mosconi (28), Caio Dantas (99)
Athletic Club (4-2-3-1): Luan Polli (1), Diogo Batista de Souza (22), Jhonatan Paulo Da Silva (3), Lucas Belezi (4), Zeca (6), Felipe Negrucci Berdague (5), João Miguel da Costa Pereira (16), Pedro Henrique de Oliveira (18), Kauan Rodrigues da Silva (17), Dixon Vera (21), Carlos Moisés de Lima (9)


| Thay người | |||
| 77’ | Maguinho Matheus dos Santos Miranda | 46’ | Dixon Vera Wilinton Aponza |
| 46’ | Zeca Enzo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Leonardo Erig Daitx | Maswel Ananias Silva | ||
Klaus | Wilinton Aponza | ||
Hildeberto José Morgado Pereira | Yarlen | ||
João Gabriel Rodrigues Botão | João Victor Broad Moreira Guimarães | ||
Antonio Mikael Rodrigues Brito | Antonio Eduardo Furquim de Freitas Batista | ||
Nicolas Adriano Schulz | Glauco Tadeu Passos Chaves | ||
Andre Henrique Simplicio Dantas | Philipe Sampaio Azevedo | ||
Pedro Vilhena | Yago Santos | ||
Juan Zuluaga | Douglas Pele | ||
Vagner Da Silva | Redney Emanuel de Jesus Assis | ||
Matheus dos Santos Miranda | Otávio Bruno dos Santos | ||
Neto Paraiba | Enzo | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Operario Ferroviario
Thành tích gần đây Athletic Club
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 35 | 18 | 10 | 7 | 32 | 64 | T T T H T | |
| 2 | 35 | 18 | 10 | 7 | 22 | 64 | T T H H T | |
| 3 | 35 | 18 | 8 | 9 | 14 | 62 | T H T H B | |
| 4 | 35 | 16 | 13 | 6 | 12 | 61 | H T H T H | |
| 5 | 35 | 17 | 8 | 10 | 6 | 59 | T B T T B | |
| 6 | 35 | 16 | 7 | 12 | 4 | 55 | B T H B T | |
| 7 | 35 | 14 | 12 | 9 | 9 | 54 | T T H B T | |
| 8 | 35 | 14 | 12 | 9 | 9 | 54 | T B H H B | |
| 9 | 35 | 15 | 7 | 13 | -4 | 52 | B T T H T | |
| 10 | 35 | 14 | 9 | 12 | -1 | 51 | B B B B T | |
| 11 | 35 | 13 | 10 | 12 | 10 | 49 | T B H B T | |
| 12 | 35 | 13 | 8 | 14 | 2 | 47 | B T T T T | |
| 13 | 35 | 11 | 14 | 10 | 4 | 47 | T H B B B | |
| 14 | 35 | 10 | 14 | 11 | 0 | 44 | B B H H B | |
| 15 | 35 | 11 | 10 | 14 | -7 | 43 | H B B H B | |
| 16 | 35 | 11 | 10 | 14 | -7 | 43 | T T B H B | |
| 17 | 35 | 10 | 7 | 18 | -12 | 37 | B T T H B | |
| 18 | 35 | 8 | 8 | 19 | -7 | 32 | B B H T B | |
| 19 | 35 | 6 | 5 | 24 | -31 | 23 | B B B T T | |
| 20 | 35 | 3 | 6 | 26 | -55 | 15 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch